Máy bơm chìm nước thải CNP WQ(I) là dòng bơm thả chìm chuyên bơm nước thải, nước bẩn có lẫn cặn. Bơm dùng cho bể phốt, hố thu tầng hầm, trạm xử lý nước thải, thoát nước công trình và chống ngập.
- Ký hiệu: 50WQ15-18-2.2(I) nghĩa là họng xả DN50, lưu lượng 15 m³/h, cột áp 18 m, công suất 2,2 kW.
- Dải công suất: 0,55 kW đến 15 kW, họng xả DN40, DN50, DN65, DN80 và DN100.
- Lưu lượng, cột áp: 8 đến 70 m³/h, cột áp 7 đến 60 m.
- Điện: 3 pha 380V, tốc độ khoảng 2.850 đến 2.940 vòng/phút.
Bảng giá bơm chìm nước thải CNP WQ
| Model |
Họng xả |
Lưu lượng Q |
Cột áp H |
Công suất |
Giá bán lẻ |
| CNP 40WQ10-7-0.55(I) |
DN40 |
10 m³/h |
7 m |
0,55 kW |
6.206.000 |
| CNP 40WQ12-10-0.75(I) |
DN40 |
12 m³/h |
10 m |
0,75 kW |
6.206.000 |
| CNP 40WQ8-15-1.1(I) |
DN40 |
8 m³/h |
15 m |
1,1 kW |
6.952.000 |
| CNP 40WQ15-8-1.1(I) |
DN40 |
15 m³/h |
8 m |
1,1 kW |
6.952.000 |
| CNP 40WQ15-13-1.1(I) |
DN40 |
15 m³/h |
13 m |
1,1 kW |
6.952.000 |
| CNP 40WQ12-18-1.5(I) |
DN40 |
12 m³/h |
18 m |
1,5 kW |
8.116.000 |
| CNP 50WQ10-7-0.55(I) |
DN50 |
10 m³/h |
7 m |
0,55 kW |
6.878.000 |
| CNP 50WQ12-10-0.75(I) |
DN50 |
12 m³/h |
10 m |
0,75 kW |
6.396.000 |
| CNP 50WQ8-15-1.1(I) |
DN50 |
8 m³/h |
15 m |
1,1 kW |
7.030.000 |
| CNP 50WQ10-13-1.1(I) |
DN50 |
10 m³/h |
13 m |
1,1 kW |
7.030.000 |
| CNP 50WQ15-8-1.1(I) |
DN50 |
15 m³/h |
8 m |
1,1 kW |
7.030.000 |
| CNP 50WQ15-13-1.1(I) |
DN50 |
15 m³/h |
13 m |
1,1 kW |
7.030.000 |
| CNP 50WQ10-15-1.5(I) |
DN50 |
10 m³/h |
15 m |
1,5 kW |
8.194.000 |
| CNP 50WQ10-18-1.5(I) |
DN50 |
10 m³/h |
18 m |
1,5 kW |
8.194.000 |
| CNP 50WQ12-12-1.5(I) |
DN50 |
12 m³/h |
12 m |
1,5 kW |
8.194.000 |
| CNP 50WQ15-10-1.5(I) |
DN50 |
15 m³/h |
10 m |
1,5 kW |
8.194.000 |
| CNP 50WQ15-15-1.5(I) |
DN50 |
15 m³/h |
15 m |
1,5 kW |
8.194.000 |
| CNP 50WQ9-22-2.2(I) |
DN50 |
9 m³/h |
22 m |
2,2 kW |
9.439.000 |
| CNP 50WQ15-18-2.2(I) |
DN50 |
15 m³/h |
18 m |
2,2 kW |
9.439.000 |
| CNP 50WQ15-20-2.2(I) |
DN50 |
15 m³/h |
20 m |
2,2 kW |
9.439.000 |
| CNP 50WQ20-15-2.2(I) |
DN50 |
20 m³/h |
15 m |
2,2 kW |
9.439.000 |
| CNP 50WQ25-10-2.2(I) |
DN50 |
25 m³/h |
10 m |
2,2 kW |
9.439.000 |
| CNP 50WQ15-25-3(I) |
DN50 |
15 m³/h |
25 m |
3 kW |
10.308.000 |
| CNP 50WQ15-27-3(I) |
DN50 |
15 m³/h |
27 m |
3 kW |
10.308.000 |
| CNP 50WQ25-20-3(I) |
DN50 |
25 m³/h |
20 m |
3 kW |
10.308.000 |
| CNP 50WQ15-32-4(I) |
DN50 |
15 m³/h |
32 m |
4 kW |
14.076.000 |
| CNP 50WQ15-40-5.5(I) |
DN50 |
15 m³/h |
40 m |
5,5 kW |
16.300.000 |
| CNP 50WQ20-30-5.5(I) |
DN50 |
20 m³/h |
30 m |
5,5 kW |
16.300.000 |
| CNP 50WQ25-25-5.5(I) |
DN50 |
25 m³/h |
25 m |
5,5 kW |
16.300.000 |
| CNP 50WQ20-40-7.5(I) |
DN50 |
20 m³/h |
40 m |
7,5 kW |
22.528.000 |
| CNP 50WQ25-35-7.5(I) |
DN50 |
25 m³/h |
35 m |
7,5 kW |
22.528.000 |
| CNP 65WQ15-10-1.1(I) |
DN65 |
15 m³/h |
10 m |
1,1 kW |
7.752.000 |
| CNP 65WQ25-10-1.5(I) |
DN65 |
25 m³/h |
10 m |
1,5 kW |
8.611.000 |
| CNP 65WQ25-14-2.2(I) |
DN65 |
25 m³/h |
14 m |
2,2 kW |
9.714.000 |
| CNP 65WQ35-7-2.2(I) |
DN65 |
35 m³/h |
7 m |
2,2 kW |
9.714.000 |
| CNP 65WQ25-15-3(I) |
DN65 |
25 m³/h |
15 m |
3 kW |
10.582.000 |
| CNP 65WQ25-18-3(I) |
DN65 |
25 m³/h |
18 m |
3 kW |
10.582.000 |
| CNP 65WQ37-13-3(I) |
DN65 |
37 m³/h |
13 m |
3 kW |
10.582.000 |
| CNP 65WQ40-10-3(I) |
DN65 |
40 m³/h |
10 m |
3 kW |
10.582.000 |
| CNP 65WQ20-25-4(I) |
DN65 |
20 m³/h |
25 m |
4 kW |
14.350.000 |
| CNP 65WQ20-27-4(I) |
DN65 |
20 m³/h |
27 m |
4 kW |
14.350.000 |
| CNP 65WQ25-31-5.5(I) |
DN65 |
25 m³/h |
31 m |
5,5 kW |
16.505.000 |
| CNP 65WQ30-25-5.5(I) |
DN65 |
30 m³/h |
25 m |
5,5 kW |
16.505.000 |
| CNP 65WQ20-60-11(I) |
DN65 |
20 m³/h |
60 m |
11 kW |
38.550.000 |
| CNP 65WQ40-50-11(I) |
DN65 |
40 m³/h |
50 m |
11 kW |
38.550.000 |
| CNP 65WQ30-60-15(I) |
DN65 |
30 m³/h |
60 m |
15 kW |
39.752.000 |
| CNP 65WQ50-55-15(I) |
DN65 |
50 m³/h |
55 m |
15 kW |
39.752.000 |
| CNP 80WQ40-8-2.2(I) |
DN80 |
40 m³/h |
8 m |
2,2 kW |
10.369.000 |
| CNP 80WQ40-10-2.2(I) |
DN80 |
40 m³/h |
10 m |
2,2 kW |
10.369.000 |
| CNP 80WQ45-9-2.2(I) |
DN80 |
45 m³/h |
9 m |
2,2 kW |
10.369.000 |
| CNP 80WQ35-13-3(I) |
DN80 |
35 m³/h |
13 m |
3 kW |
11.155.000 |
| CNP 80WQ40-15-4(I) |
DN80 |
40 m³/h |
15 m |
4 kW |
15.098.000 |
| CNP 80WQ40-22-5.5(I) |
DN80 |
40 m³/h |
22 m |
5,5 kW |
17.569.000 |
| CNP 80WQ40-30-7.5(I) |
DN80 |
40 m³/h |
30 m |
7,5 kW |
24.288.000 |
| CNP 80WQ50-25-7.5(I) |
DN80 |
50 m³/h |
25 m |
7,5 kW |
24.288.000 |
| CNP 80WQ48-38-11(I) |
DN80 |
48 m³/h |
38 m |
11 kW |
35.442.000 |
| CNP 100WQ50-7-2.2(I) |
DN100 |
50 m³/h |
7 m |
2,2 kW |
10.517.000 |
| CNP 100WQ60-9-3(I) |
DN100 |
60 m³/h |
9 m |
3 kW |
11.579.000 |
| CNP 100WQ50-12-4(I) |
DN100 |
50 m³/h |
12 m |
4 kW |
15.245.000 |
| CNP 100WQ65-15-5.5(I) |
DN100 |
65 m³/h |
15 m |
5,5 kW |
18.165.000 |
| CNP 100WQ65-18-5.5(I) |
DN100 |
65 m³/h |
18 m |
5,5 kW |
18.165.000 |
| CNP 100WQ70-14-5.5(I) |
DN100 |
70 m³/h |
14 m |
5,5 kW |
18.165.000 |
| CNP 100WQ45-22-7.5(I) |
DN100 |
45 m³/h |
22 m |
7,5 kW |
24.640.000 |
| CNP 100WQ65-20-7.5(I) |
DN100 |
65 m³/h |
20 m |
7,5 kW |
24.640.000 |
Giá bán lẻ (VNĐ) đã gồm VAT, cập nhật tháng 10/2026, có thể thay đổi theo chính sách của hãng. Hàng chính hãng CNP mới 100%, đủ CO, CQ, bảo hành 12 tháng. Ô "Liên hệ" là model không có bản điện đó hoặc cần báo giá riêng.
Cách chọn: hố thu tầng hầm, bể phốt gia đình chọn DN40, DN50 công suất 0,55 đến 1,5 kW; trạm xử lý, thoát nước công trình chọn DN65 đến DN100. Nên tính cột áp theo chiều cao đẩy cộng chiều dài ống để chọn model đủ tải.
Xem các dòng khác: Bơm trục đứng CNP CDL, Bơm trục đứng CNP CDLF, Bơm trục đứng CNP CDM, Bơm trục đứng CNP CDMF, Bơm trục ngang CNP CHL, Bơm trục ngang CNP CHLF, Bơm trục ngang CNP CHLF(T), Bơm trục ngang CNP MS, Bơm ly tâm CNP ZS, hoặc toàn bộ máy bơm nước CNP. Gọi 0982.014.246 để được tư vấn chọn model theo lưu lượng, cột áp thực tế.