- Model: Pedrollo F 40/160B
- Mã hàng: 4FN40159B1A
- Loại: bơm ly tâm liền trục tiêu chuẩn EN 733, 2 cực 2.900 vòng/phút, thân gang
- Công suất: 3 kW (4 HP)
- Điện áp: 3 pha 380V, 50Hz
- Lưu lượng: 100 - 600 lít/phút (tối đa 36 m³/h)
- Cột áp: 32 - 20 m
- Họng hút x xả: DN65 x DN40
- Xuất xứ: Pedrollo, Italy
- Bảo hành: 12 tháng
Máy bơm ly tâm công nghiệp Pedrollo F 40/160B (3kW) là bơm ly tâm liền trục tiêu chuẩn EN 733, 2 cực 2.900 vòng/phút, thân gang của hãng Pedrollo (Italy), thuộc nhóm bơm ly tâm công nghiệp Pedrollo F, F4. Máy có công suất 3 kW (4 HP), chạy điện 3 pha 380V, lưu lượng 100 - 600 lít/phút, cột áp 32 - 20 m.
Thông số kỹ thuật Pedrollo F 40/160B
| Thông số | Giá trị |
| Model | Pedrollo F 40/160B |
| Mã hàng Pedrollo | 4FN40159B1A |
| Kiểu | Bơm ly tâm liền trục tiêu chuẩn EN 733, 2 cực 2.900 vòng/phút, thân gang |
| Công suất | 3 kW (4 HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V, 50Hz |
| Lưu lượng làm việc | 100 - 600 lít/phút |
| Cột áp làm việc | 32 - 20 m |
| Họng hút x xả | hút DN65, xả DN40, nối mặt bích |
| Vật liệu | Thân gang, cánh đồng hoặc gang |
| Khả năng tự mồi, hút | Không tự mồi, cần mồi nước |
| Xuất xứ | Pedrollo, Italy. Đủ CO-CQ |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Giá bán | 29.750.000 đ |
Đặc điểm nổi bật
- Bơm liền trục theo tiêu chuẩn EN 733, kích thước lắp đặt chuẩn.
- Thân gang, cánh đồng (cỡ nhỏ) hoặc gang (cỡ lớn), cấp bảo vệ IP X5.
- Họng nối mặt bích, ghi theo cỡ DN hút x xả.
- Sản xuất tại Italy, hàng chính hãng Pedrollo mới 100%.
Pedrollo F 40/160B dùng để làm gì?
- Cấp nước cho nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà.
- Tuần hoàn nước trong hệ làm mát, điều hòa trung tâm, tháp giải nhiệt.
- Cấp nước tưới tiêu quy mô lớn.
- Chuyển nước giữa các bể chứa lớn.
- Hệ thống tăng áp, cấp nước công trình.
Ý nghĩa mã F 40/160B
Theo cách đặt tên của bơm tiêu chuẩn EN 733: 40 là cỡ họng xả (DN40), 160 là đường kính danh định của cánh (mm), chữ B chỉ cỡ cánh theo catalogue hãng. Chữ m (monofase) trong tên model chỉ bản điện 1 pha 220V; model không có chữ m là bản 3 pha 380V.
Các model Bơm ly tâm công nghiệp F cùng dòng
Lưu lượng và cột áp trong bảng là dải làm việc theo bảng giá hãng.
| Model | Điện áp | Công suất | Lưu lượng (lít/phút) | Cột áp (m) | Giá (VNĐ) |
| Pedrollo Fm 32/160C | 1 pha 220V | 1,5 kW | 100 - 350 | 24 - 14 | 25.990.000 |
| Pedrollo Fm 32/160B | 1 pha 220V | 2,2 kW | 100 - 400 | 30 - 17 | 30.930.000 |
| Pedrollo F 32/160C | 3 pha 380V | 1,5 kW | 100 - 350 | 24 - 14 | 43.600.000 |
| Pedrollo F 32/160B | 3 pha 380V | 2,2 kW | 100 - 400 | 30 - 17 | 40.110.000 |
| Pedrollo F 32/160A | 3 pha 380V | 3 kW | 100 - 450 | 37 - 24 | 43.600.000 |
| Pedrollo F 32/200C | 3 pha 380V | 4 kW | 100 - 450 | 44 - 31,5 | 33.230.000 |
| Pedrollo F 32/200B | 3 pha 380V | 5,5 kW | 100 - 500 | 51 - 36 | 35.040.000 |
| Pedrollo F 32/200A | 3 pha 380V | 7,5 kW | 100 - 500 | 57 - 44 | 36.850.000 |
| Pedrollo F 32/200BH | 3 pha 380V | 3 kW | 100 - 300 | 45 - 37 | 32.570.000 |
| Pedrollo F 32/200AH | 3 pha 380V | 4 kW | 100 - 320 | 55 - 44 | 33.230.000 |
| Pedrollo F 32/250C | 3 pha 380V | 9,2 kW | 100 - 450 | 75 - 60 | 73.500.000 |
| Pedrollo F 32/250B | 3 pha 380V | 11 kW | 100 - 500 | 87 - 70 | 73.500.000 |
| Pedrollo F 32/250A | 3 pha 380V | 15 kW | 100 - 500 | 97 - 80 | 76.990.000 |
| Pedrollo Fm 40/125C | 1 pha 220V | 1,1 kW | 100 - 550 | 16 - 6 | 25.530.000 |
| Pedrollo Fm 40/125B | 1 pha 220V | 1,5 kW | 100 - 600 | 20,5 - 9 | 25.990.000 |
| Pedrollo Fm 40/160C | 1 pha 220V | 2,2 kW | 100 - 600 | 27 - 14 | 30.930.000 |
| Pedrollo F 40/125C | 3 pha 380V | 1,1 kW | 100 - 550 | 16 - 6 | 24.680.000 |
| Pedrollo F 40/125B | 3 pha 380V | 1,5 kW | 100 - 600 | 20,5 - 9 | 25.530.000 |
| Pedrollo F 40/125A | 3 pha 380V | 2,2 kW | 100 - 700 | 26 - 10 | 26.650.000 |
| Pedrollo F 40/160C | 3 pha 380V | 2,2 kW | 100 - 600 | 27 - 14 | 25.990.000 |
| Pedrollo F 40/160B | 3 pha 380V | 3 kW | 100 - 600 | 32 - 20 | 29.750.000 |
| Pedrollo F 40/160A | 3 pha 380V | 4 kW | 100 - 700 | 38 - 20 | 30.930.000 |
| Pedrollo F 40/200B | 3 pha 380V | 5,5 kW | 100 - 700 | 47 - 28 | 36.850.000 |
| Pedrollo F 40/200A | 3 pha 380V | 7,5 kW | 100 - 700 | 55 - 41 | 38.500.000 |
| Pedrollo F 40/250C | 3 pha 380V | 9,2 kW | 100 - 700 | 64 - 47 | 72.380.000 |
| Pedrollo F 40/250B | 3 pha 380V | 11 kW | 100 - 700 | 71 - 55 | 73.040.000 |
| Pedrollo F 40/250A | 3 pha 380V | 15 kW | 100 - 700 | 88 - 72 | 75.670.000 |
| Pedrollo Fm 50/125C | 1 pha 220V | 2,2 kW | 300 - 1200 | 17,5 - 6 | 30.930.000 |
| Pedrollo F 50/125C | 3 pha 380V | 2,2 kW | 300 - 1200 | 17,5 - 6 | 26.650.000 |
| Pedrollo F 50/125B | 3 pha 380V | 3 kW | 300 - 1200 | 20,7 - 9 | 40.110.000 |
| Pedrollo F 50/125A | 3 pha 380V | 4 kW | 300 - 1200 | 23,5 - 13 | 43.600.000 |
| Pedrollo F 50/160C | 3 pha 380V | 4 kW | 300 - 1000 | 27 - 16 | 33.890.000 |
| Pedrollo F 50/160B | 3 pha 380V | 5,5 kW | 300 - 1200 | 32 - 18 | 35.400.000 |
| Pedrollo F 50/160A | 3 pha 380V | 7,5 kW | 300 - 1350 | 37,5 - 20 | 37.180.000 |
| Pedrollo F 50/200C | 3 pha 380V | 11 kW | 400 - 1700 | 44 - 30 | 72.380.000 |
| Pedrollo F 50/200B | 3 pha 380V | 15 kW | 400 - 1700 | 52 - 38 | 75.670.000 |
| Pedrollo F 50/200A | 3 pha 380V | 18,5 kW | 400 - 1800 | 61 - 45 | 80.610.000 |
| Pedrollo F 50/200AR | 3 pha 380V | 22 kW | 400 - 1800 | 69 - 53 | 85.410.000 |
| Pedrollo F 50/250D | 3 pha 380V | 9,2 kW | 300 - 900 | 50,5 - 37 | 71.920.000 |
| Pedrollo F 50/250C | 3 pha 380V | 11 kW | 300 - 1000 | 59 - 43 | 72.710.000 |
| Pedrollo F 50/250B | 3 pha 380V | 15 kW | 300 - 1000 | 72 - 59 | 76.330.000 |
| Pedrollo F 50/250A | 3 pha 380V | 18,5 kW | 300 - 1000 | 85 - 73 | 80.610.000 |
| Pedrollo F 50/250AR | 3 pha 380V | 22 kW | 300 - 1000 | 95 - 83 | 85.210.000 |
| Pedrollo F 65/125C | 3 pha 380V | 4 kW | 600 - 1800 | 16 - 11 | 36.520.000 |
| Pedrollo F 65/125B | 3 pha 380V | 5,5 kW | 600 - 2000 | 18 - 13 | 37.840.000 |
| Pedrollo F 65/125A | 3 pha 380V | 7,5 kW | 600 - 2200 | 23 - 18 | 39.480.000 |
| Pedrollo F 65/160C | 3 pha 380V | 9,2 kW | 600 - 2200 | 32 - 22 | 70.740.000 |
| Pedrollo F 65/160B | 3 pha 380V | 11 kW | 600 - 2400 | 36,5 - 23 | 72.710.000 |
| Pedrollo F 65/160A | 3 pha 380V | 15 kW | 600 - 2400 | 40,5 - 28 | 76.330.000 |
| Pedrollo F 65/200B | 3 pha 380V | 15 kW | 200 - 2400 | 44 - 30,5 | 76.330.000 |
| Pedrollo F 65/200A | 3 pha 380V | 18,5 kW | 200 - 2500 | 50 - 36,5 | 81.260.000 |
| Pedrollo F 65/200AR | 3 pha 380V | 22 kW | 200 - 2600 | 57 - 42 | 86.200.000 |
| Pedrollo F 65/250C | 3 pha 380V | 30 kW | 400 - 2350 | 76 - 53 | 185.550.000 |
| Pedrollo F 65/250B | 3 pha 380V | 37 kW | 400 - 2500 | 87 - 62 | 197.730.000 |
| Pedrollo F 65/250A | 3 pha 380V | 45 kW | 400 - 2600 | 95 - 68 | 202.990.000 |
| Pedrollo F 80/160D | 3 pha 380V | 11 kW | 500 - 4000 | 25 - 10 | 71.720.000 |
| Pedrollo F 80/160C | 3 pha 380V | 15 kW | 500 - 4000 | 30 - 15 | 75.670.000 |
| Pedrollo F 80/160B | 3 pha 380V | 18,5 kW | 500 - 4000 | 35 - 20 | 81.590.000 |
| Pedrollo F 80/160A | 3 pha 380V | 22 kW | 500 - 4000 | 40 - 25 | 86.200.000 |
| Pedrollo F 80/200B | 3 pha 380V | 30 kW | 500 - 3650 | 56 - 34,5 | 189.170.000 |
| Pedrollo F 80/200A | 3 pha 380V | 37 kW | 500 - 3900 | 62 - 40 | 202.000.000 |
| Pedrollo F 80/250B | 3 pha 380V | 45 kW | 600 - 3600 | 77 - 54 | 208.250.000 |
| Pedrollo F 80/250A | 3 pha 380V | 55 kW | 600 - 3900 | 88,5 - 60 | 499.080.000 |
| Pedrollo F 100/160C | 3 pha 380V | 15 kW | 1000 - 5000 | 30 - 12 | 87.190.000 |
| Pedrollo F 100/160B | 3 pha 380V | 18,5 kW | 1000 - 5200 | 34 - 14,5 | 93.110.000 |
| Pedrollo F 100/160A | 3 pha 380V | 22 kW | 1000 - 5500 | 38 - 17,5 | 97.380.000 |
| Pedrollo F 100/200C | 3 pha 380V | 30 kW | 833 - 4650 | 51 - 28 | 194.440.000 |
| Pedrollo F 100/200B | 3 pha 380V | 37 kW | 833 - 4900 | 57 - 33 | 208.250.000 |
| Pedrollo F 100/200A | 3 pha 380V | 45 kW | 833 - 5250 | 63 - 38 | 211.870.000 |
| Pedrollo F 100/250B | 3 pha 380V | 55 kW | 800 - 5150 | 75 - 48 | 490.190.000 |
| Pedrollo F 100/250A | 3 pha 380V | 75 kW | 800 - 5750 | 89 - 58 | 508.290.000 |
Gợi ý nhanh: model kế tiếp lớn hơn là Pedrollo F 40/160A; model liền trước là Pedrollo F 40/160C.
Xem cả nhóm tại bơm ly tâm công nghiệp Pedrollo F, F4, toàn bộ hãng tại máy bơm nước Pedrollo.
Lưu ý lắp đặt, vận hành
- Đặt bơm nơi khô ráo, thoáng, có mái che, bắt chặt chân đế.
- Mồi đầy nước vào thân bơm và ống hút trước khi chạy lần đầu, không để bơm chạy khô.
- Ống hút ngắn, ít co, mối nối kín, cỡ ống không nhỏ hơn họng hút.
- Lắp van một chiều và van khóa trên đường ống, nên có khớp nối mềm giảm rung.
- Đấu điện qua aptomat riêng, có tiếp địa cho vỏ bơm.
Câu hỏi thường gặp về Pedrollo F 40/160B
Pedrollo F 40/160B đẩy nước được bao cao?
Cột áp tối đa khoảng 32 m khi lưu lượng nhỏ, giảm dần còn 20 m ở lưu lượng 600 lít/phút. Nên chọn điểm làm việc ở khoảng giữa dải để bơm chạy bền.
Bơm chạy điện gì?
Điện 3 pha 380V. Nơi chỉ có điện 1 pha vui lòng gọi hotline để được tư vấn bản 1 pha (có chữ m trong tên model) nếu dòng này có.
Giá đã gồm những gì?
Giá trên chưa gồm phụ kiện đường ống và công lắp đặt. Hàng Pedrollo mới 100%, đủ CO-CQ, bảo hành 12 tháng, giao miễn phí nội thành Hà Nội.
Cần chọn bơm theo công trình thực tế, vui lòng gọi 0982.014.246 hoặc gửi ảnh, thông số công trình qua Zalo để kỹ thuật viên tư vấn.