- Model: CNP CHLF(T) 2-20
- Loại bơm: bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, đầu hút xả gang, cánh bơm inox 304
- Công suất: 0,37 kW (0,5 HP)
- Điện áp: 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V, 50Hz
- Lưu lượng: 0,5 - 3,5 m³/h
- Cột áp: 19 - 7,5 m
- Xuất xứ: CNP, Trung Quốc
- Bảo hành: 12 tháng
Máy bơm trục ngang đa tầng cánh CNP CHLF(T) 2-20 (370W) là bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, đầu hút xả gang, cánh bơm inox 304 của hãng CNP (Nanfang Pump, Trung Quốc), thuộc nhóm bơm trục ngang đa tầng cánh CNP CHLF(T). Máy có động cơ 0,37 kW (0,5 HP), có bản 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V, lưu lượng 0,5 - 3,5 m³/h, cột áp 19 - 7,5 m, hợp để tăng áp nước sinh hoạt, cấp nước cho hộ gia đình, tưới tiêu và hệ lọc nước.
Thông số kỹ thuật CNP CHLF(T) 2-20
| Thông số | Giá trị |
| Model | CNP CHLF(T) 2-20 |
| Kiểu bơm | Bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, đầu hút xả gang, cánh bơm inox 304 |
| Công suất động cơ | 0,37 kW (0,5 HP) |
| Điện áp | 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V, 50Hz |
| Lưu lượng làm việc | 0,5 - 3,5 m³/h |
| Cột áp làm việc | 19 - 7,5 m |
| Điểm định mức | 2 m³/h tại cột áp 14 m |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar |
| Nhiệt độ nước | -15°C đến +70°C |
| Tốc độ | 2.900 vòng/phút |
| Khả năng tự mồi, hút | Không tự mồi, cần mồi nước |
| Xuất xứ | CNP, Trung Quốc. Đủ CO-CQ |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Giá bản 3 pha 380V | 3.167.000 đ, đã gồm VAT |
| Giá bản 1 pha 220V | 3.484.000 đ, đã gồm VAT |
Bảng lưu lượng - cột áp CHLF(T) 2-20
Số liệu theo catalogue CNP, tốc độ 2.900 vòng/phút. Lưu lượng càng lớn thì cột áp càng giảm; nên chọn điểm làm việc ở khoảng giữa bảng để bơm chạy bền và tiết kiệm điện.
| Lưu lượng (m³/h) | 0,5 | 1 | 1,5 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 |
| Cột áp (m) | 19 | 18 | 16,5 | 15 | 13 | 10 | 7,5 |
Đặc điểm nổi bật
- Đầu hút, đầu xả bằng gang đúc, cánh bơm và buồng cánh inox 304.
- Nhiều tầng cánh nối tiếp nên cột áp cao, chạy êm.
- Giá mềm hơn bản toàn inox CHLF cùng thông số.
- Áp suất làm việc tối đa 10 bar.
- Có bản điện 1 pha 220V và 3 pha 380V.
Vật liệu chế tạo
| Bộ phận | Vật liệu |
| Đầu hút, đầu xả | Gang đúc |
| Cánh bơm, buồng cánh | Inox 304 |
| Trục bơm | Inox 304 |
CNP CHLF(T) 2-20 dùng để làm gì?
- Tăng áp nước sinh hoạt cho nhà phố, biệt thự, căn hộ.
- Bơm tuần hoàn, tăng áp nước nóng năng lượng mặt trời, heat pump.
- Cấp nước cho máy lọc RO, hệ xử lý nước, máy rửa công nghiệp.
- Tưới cây, tưới phun mưa quy mô nhỏ.
- Cấp nước cho tháp giải nhiệt, hệ làm mát nhỏ.
Ý nghĩa mã CHLF(T) 2-20
CHLF(T) là dòng bơm trục ngang đa tầng cánh của CNP, chữ T chỉ bản đầu hút xả bằng gang. 2 là lưu lượng định mức (2 m³/h), 20 chia 10 là số tầng cánh (2 tầng).
Các model CNP CHLF(T) cùng dòng
Lưu lượng và cột áp trong bảng là điểm định mức của từng model. Giá đã gồm VAT.
| Model | Công suất | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Giá 3 pha (VNĐ) | Giá 1 pha (VNĐ) |
| CNP CHLF(T) 2-20 | 0,37 kW | 2 | 14 | 3.167.000 | 3.484.000 |
| CNP CHLF(T) 2-30 | 0,55 kW | 2 | 21 | 3.347.000 | 3.682.000 |
| CNP CHLF(T) 2-40 | 0,55 kW | 2 | 28 | 3.886.000 | 4.275.000 |
| CNP CHLF(T) 2-50 | 0,55 kW | 2 | 35 | 5.079.000 | 5.586.000 |
| CNP CHLF(T) 2-60 | 0,75 kW | 2 | 42 | 5.219.000 | 5.740.000 |
| CNP CHLF(T) 4-20 | 0,55 kW | 4 | 15 | 3.500.000 | 3.850.000 |
| CNP CHLF(T) 4-30 | 0,55 kW | 4 | 22 | 4.290.000 | 4.719.000 |
| CNP CHLF(T) 4-40 | 0,75 kW | 4 | 30 | 4.653.000 | 5.118.000 |
| CNP CHLF(T) 4-50 | 1,1 kW | 4 | 38 | 5.860.000 | 6.446.000 |
| CNP CHLF(T) 4-60 | 1,1 kW | 4 | 45 | 6.174.000 | 6.792.000 |
| CNP CHLF(T) 8-10 | 0,75 kW | 8 | 8 | 7.688.000 | 8.457.000 |
| CNP CHLF(T) 8-20 | 0,75 kW | 8 | 17 | 8.056.000 | 8.861.000 |
| CNP CHLF(T) 8-30 | 1,1 kW | 8 | 25 | 8.824.000 | 9.706.000 |
| CNP CHLF(T) 8-40 | 1,5 kW | 8 | 34 | 10.162.000 | 11.178.000 |
| CNP CHLF(T) 8-50 | 2,2 kW | 8 | 42 | 11.298.000 | 12.428.000 |
| CNP CHLF(T) 12-10 | 0,75 kW | 12 | 9 | 7.835.000 | 8.619.000 |
| CNP CHLF(T) 12-20 | 1,2 kW | 12 | 19 | 8.611.000 | 9.472.000 |
| CNP CHLF(T) 12-30 | 1,8 kW | 12 | 29 | 11.813.000 | 12.994.000 |
| CNP CHLF(T) 12-40 | 2,4 kW | 12 | 39 | 13.270.000 | 14.597.000 |
| CNP CHLF(T) 12-50 | 3 kW | 12 | 50 | 16.232.000 | 17.855.000 |
| CNP CHLF(T) 20-10 | 1,1 kW | 20 | 9 | 12.442.000 | 13.686.000 |
| CNP CHLF(T) 20-20 | 2,2 kW | 20 | 21 | 16.012.000 | 17.613.000 |
| CNP CHLF(T) 20-30 | 4 kW | 20 | 33 | 19.502.000 | 21.452.000 |
| CNP CHLF(T) 20-40 | 4,4 kW | 20 | 44 | 22.964.000 | 25.261.000 |
Gợi ý nhanh: model lớn hơn kế tiếp là CNP CHLF(T) 2-30.
Xem cả nhóm tại bơm trục ngang đa tầng cánh CNP CHLF(T), toàn bộ hãng tại máy bơm nước CNP, bảng giá đầy đủ tại bảng báo giá máy bơm CNP.
Lưu ý lắp đặt, vận hành
- Đặt bơm trên nền phẳng, khô ráo, có mái che, bắt chặt chân đế.
- Mồi đầy nước vào thân bơm và ống hút trước khi chạy, không để bơm chạy khô.
- Nên đặt bơm thấp hơn bể chứa (nguồn nước tự chảy vào bơm) để vận hành bền.
- Lắp van một chiều, van khóa và khớp nối mềm ở đầu hút, đầu xả.
- Đấu điện qua aptomat chống giật; bản 3 pha cần kiểm tra chiều quay khi chạy thử.
- Muốn chạy tự động khi mở vòi, lắp thêm rơ le áp và bình tích áp hoặc bộ biến tần.
Câu hỏi thường gặp về CNP CHLF(T) 2-20
CNP CHLF(T) 2-20 đẩy nước được bao cao, bao nhiêu?
Cột áp 19 - 7,5 m tương ứng lưu lượng 0,5 - 3,5 m³/h; điểm định mức 2 m³/h tại cột áp 14 m. Nên chọn điểm làm việc ở giữa dải để bơm chạy bền.
Bơm chạy điện gì?
Có bản 1 pha 220V giá 3.484.000 đ và bản 3 pha 380V giá 3.167.000 đ (đã gồm VAT). Khi đặt hàng vui lòng báo rõ loại điện.
Bơm có tự chạy khi mở vòi không?
Bản thường chạy theo công tắc. Muốn chạy tự động theo áp lực, lắp thêm rơ le áp và bình tích áp, hoặc bộ biến tần.
Giá đã gồm những gì?
Giá trên đã gồm VAT, chưa gồm phụ kiện đường ống và công lắp đặt. Hàng CNP mới 100%, đủ CO-CQ, bảo hành 12 tháng, giao miễn phí nội thành Hà Nội.
Cần chọn bơm theo công trình thực tế, vui lòng gọi 0982.014.246 hoặc gửi ảnh, thông số công trình qua Zalo để kỹ thuật viên tư vấn.