Bơm chìm nước thải LiuP WQ, V, GNWQ
Lọc theo

Nhóm bơm chìm nước thải cỡ lớn của LiuP (một số model cùng dòng sản phẩm KNP) gồm WQ thân gang, dòng V màu đen cam và GNWQ có cánh cắt rác. Dùng cho bể phốt, trạm xử lý nước thải, thoát nước công trình và nhà xưởng.

  • Công suất: 370 W đến 22 kW
  • Cột áp tối đa: tới 40 m
  • Số model: 39
  • GNWQ có cánh cắt, xử lý nước thải lẫn rác, sợi
  • Họng xả lớn tới 150 mm, công suất tới 22 kW

Bảng giá bơm chìm nước thải LiuP WQ, V, GNWQ

Model Điện áp Công suất Lưu lượng Q Cột áp H Giá bán (VNĐ)
WQ15-40-5.5, Ô 76 3 pha 380V 7,5 HP (5,5 kW) 15 m³/h 40 m 10.410.000
WQ25-20-3, Ô 76 3 pha 380V 4 HP (3 kW) 25 m³/h 20 m 7.530.000
WQ100-25, Ô100 3 pha 380V 15 HP (11 kW) 100 m³/h 25 m 39.550.000
WQ100-30, Ô100 3 pha 380V 20 HP (15 kW) 100 m³/h 30 m 44.980.000
WQ100-40, Ô100 3 pha 380V 30 HP (22 kW) 100 m³/h 40 m 60.730.000
V370-0.37 Ô 42 1 pha 220V 0,5 HP (0,37 kW) 7 m³/h 9 m 2.100.000
V370-0.37F Ô 42, FAO 1 pha 220V 0,5 HP (0,37 kW) 7 m³/h 9 m 2.230.000
V750-0.75 Ô 60 1 pha 220V 1,0 HP (0,75 kW) 19 m³/h 14 m 2.770.000
V750-0.75F Ô 60, FAO 1 pha 220V 1,0 HP (0,75 kW) 19 m³/h 14 m 2.890.000
V750-0.75T Ô 60 3 pha 380V 1,0 HP (0,75 kW) 19 m³/h 14 m 2.770.000
V1100-1.1 Ô 60 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 24 m³/h 15 m 3.440.000
V1100-1.1F Ô 60, FAO 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 24 m³/h 15 m 3.560.000
V1100-1.1T Ô 60 3 pha 380V 1,5 HP (1,1 kW) 24 m³/h 15 m 3.440.000
V1500-1.5 Ô 60 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 27 m³/h 19 m 3.890.000
V1500-1.5F, 2", FAO 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 27 m³/h 19 m 4.010.000
V1500-1.5F, 3", FAO 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 52 m³/h 14 m 4.130.000
V1500-1.5T Ô 60 3 pha 380V 2 HP (1,5 kW) 27 m³/h 19 m 3.890.000
V2200-2.2, 3" Ô 76 1 pha 220V 3 HP (2,2 kW) 42 m³/h 17 m 5.080.000
V2200-2.2T, 3" Ô 76 3 pha 380V 3 HP (2,2 kW) 42 m³/h 17 m 5.080.000
V2200-2.2, 4" Ô 100 1 pha 220V 3 HP (2,2 kW) 52 m³/h 19 m 5.200.000
V2200-2.2T, 4" Ô 100 3 pha 380V 3 HP (2,2 kW) 50 m³/h 20 m 5.200.000
WQDC10-10-0.75, 2" 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 19 m³/h 14 m 2.860.000
WQDC10-10-0.75F, 2" 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 19 m³/h 14 m 3.010.000
65GNWQ25-10-1.5 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 30,5 m³/h 20 m 5.090.000
65GNWQ25-10-1.5T 3 pha 380V 2 HP (1,5 kW) 42 m³/h 15 m 5.090.000
65GNWQ25-15-2.2 1 pha 220V 3 HP (2,2 kW) 35,5 m³/h 22,6 m 5.870.000
65GNWQ25-15-2.2T 3 pha 380V 3 HP (2,2 kW) 50 m³/h 20,3 m 5.870.000
80GNWQ35-10-2.2 1 pha 220V 3 HP (2,2 kW) 50 m³/h 20 m 5.980.000
80GNWQ35-10-2.2T 3 pha 380V 3 HP (2,2 kW) 48 m³/h 15,6 m 5.980.000
65GNWQ35-15-3 3 pha 380V 4 HP (3 kW) 51 m³/h 28 m 7.360.000
80GNWQ40-12-3 3 pha 380V 4 HP (3 kW) 59 m³/h 18,5 m 7.470.000
65GNWQ25-22-4 3 pha 380V 5,5 HP (4 kW) 50 m³/h 32 m 8.400.000
80GNWQ45-17-4 3 pha 380V 5,5 HP (4 kW) 80 m³/h 22 m 8.520.000
100GNWQ65-12-4 3 pha 380V 5,5 HP (4 kW) 92 m³/h 20 m 8.760.000
80GNWQ45-20-5.5 3 pha 380V 7,5 HP (5,5 kW) 76 m³/h 29 m 11.030.000
100GNWQ65-15-5.5 3 pha 380V 7,5 HP (5,5 kW) 112 m³/h 25,9 m 11.270.000
80GNWQ45-22-7.5 3 pha 380V 10 HP (7,5 kW) 82 m³/h 35 m 14.270.000
100GNWQ100-15-7.5 3 pha 380V 10 HP (7,5 kW) 120 m³/h 32,7 m 14.490.000
150GNWQ120-10-7.5 3 pha 380V 10 HP (7,5 kW) 140 m³/h 25,7 m 15.180.000

Giá bán (VNĐ) theo bảng giá LiuP áp dụng từ ngày 06/11/2026, có thể thay đổi theo chính sách của hãng. Hàng LiuP chính hãng, mới 100%, bảo hành 12 tháng, giao miễn phí nội thành Hà Nội.

Cách chọn: nước thải gia đình, nhà hàng chọn dòng V; nước thải lẫn rác, sợi chọn GNWQ; công trình lưu lượng lớn chọn WQ hoặc GNWQ cỡ 100 đến 150.

Xem thêm các dòng khác tại trang máy bơm nước LiuP. Cần tư vấn chọn model đúng lưu lượng, cột áp, gọi 0982.014.246 hoặc gửi ảnh, thông số công trình qua Zalo.

Sản phẩm
 
 
Liên hệ