Bơm thải chìm LiuP QDX, WQD, 50PA
Lọc theo

Nhóm bơm thải chìm LiuP (một số model cùng dòng sản phẩm KNP) gồm QDX thân nhôm, QDXS thân inox đế gang có lọc rác, WQD thân inox đế gang, WQDC có cánh cắt và 50PA thân inox đế nhựa. Dùng thoát nước tầng hầm, hố móng, bể nước thải, tưới tiêu.

  • Công suất: 200 W đến 1,5 kW
  • Cột áp tối đa: tới 33 m
  • Số model: 37
  • Thân nhôm nhẹ, thân inox đế gang bền trong nước bẩn
  • WQDC có cánh cắt cho nước lẫn rác, sợi

Bảng giá bơm thải chìm LiuP QDX, WQD, 50PA

Model Điện áp Công suất Lưu lượng Q Cột áp H Giá bán (VNĐ)
QDX1.5-32- 0.75,1pha Ô 34 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 1,5 m³/h 32 m 2.490.000
QDX10-16- 0.75,1pha Ô 49 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 10 m³/h 16 m 2.490.000
QDX6-26-1.1, 1pha Ô 49 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 6 m³/h 26 m 2.770.000
QDX15-15-1.1, 1pha Ô 76 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 15 m³/h 15 m 2.770.000
QDX40-7- 1.1,1pha Ô 76 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 40 m³/h 7 m 2.900.000
QDX17-18- 1.5,1pha Ô 76 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 17 m³/h 18 m 3.430.000
QDX40-9- 1.5,1pha Ô 76 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 40 m³/h 9 m 3.560.000
QDXS1.5-32-0.75, Ô34 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 1,5 m³/h 32 m 2.490.000
QDXS15-10-0.75, Ô76 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 15 m³/h 10 m 2.490.000
QDXS30-6-0.75, Ô76 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 30 m³/h 6 m 2.610.000
QDXS6-26-1.1, Ô49 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 6 m³/h 26 m 2.860.000
QDXS10-20-1.1, Ô60 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 10 m³/h 20 m 2.860.000
QDXS15-15-1.1, Ô76 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 15 m³/h 15 m 2.860.000
QDXS40-7-1.1, Ô76 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 40 m³/h 7 m 2.940.000
QDXS6-33-1.5, Ô34 1 pha 220V 2,2 HP (1,5 kW) 6 m³/h 33 m 3.380.000
WQDC 6-6-0.4, Ô42 1 pha 220V 0,6 HP (0,4 kW) 6 m³/h 6 m 2.070.000
WQDC 6-6-0.4F, Ô42 1 pha 220V 0,6 HP (0,4 kW) 6 m³/h 6 m 2.230.000
WQDC 11-7.5-0.75, Ô60 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 11 m³/h 7,5 m 2.860.000
WQDC 11-7.5-0.75F, Ô60 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 11 m³/h 7,5 m 3.010.000
WQDC 16-10-1.1, Ô60 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 16 m³/h 12 m 3.600.000
WQDC 16-10-1.1F, Ô60 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 16 m³/h 12 m 3.730.000
WQD 4-5-0.4, Ô 42 1 pha 220V 0,6 HP (0,4 kW) 8 m³/h 9 m 1.990.000
WQD 4-5-0.4, Ô 42 1 pha 220V 0,6 HP (0,4 kW) 8 m³/h 9 m 2.120.000
WQD 13-9-0.75, Ô 60 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 13 m³/h 9 m 2.640.000
WQD 13-9-0.75, Ô 60 1 pha 220V 1 HP (0,75 kW) 13 m³/h 9 m 2.760.000
WQD 7-15-1.1,1, Ô 60 220V / 380V 1,5 HP (1,1 kW) 7 m³/h 15 m 3.280.000
WQD 7-15-1.1, Ô 60, PHAO 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 7 m³/h 15 m 3.400.000
WQD 15-10-1.5, Ô 60 220V / 380V 2 HP (1,5 kW) 15 m³/h 10 m 3.680.000
WQD 15-10-1.5, Ô 60, PHAO 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 15 m³/h 10 m 3.870.000
WQD 30-7-1.5, Ô 90 1 pha 220V 2 HP (1,5 kW) 30 m³/h 7 m 3.930.000
QDX-B6-25- 1.1, Ô 49 1 pha 220V 1,5 HP (1,1 kW) 6 m³/h 25 m 2.400.000
50PA2.200 1 pha 220V 0,3 HP (0,2 kW) 9,4 m³/h 3,6 m 2.620.000
50PA2.200F,PHAO 1 pha 220V 0,3 HP (0,2 kW) 9,4 m³/h 3,6 m 2.740.000
50PA2.250 1 pha 220V 0,4 HP (0,25 kW) 11,9 m³/h 5,4 m 2.740.000
50PA2.250F,PHAO 1 pha 220V 0,4 HP (0,25 kW) 11,9 m³/h 5,4 m 2.860.000
50PA2.450 1 pha 220V 0,6 HP (0,45 kW) 16,5 m³/h 7,3 m 2.980.000
50PA2.450F,PHAO 1 pha 220V 0,6 HP (0,45 kW) 16,5 m³/h 7,3 m 3.100.000

Giá bán (VNĐ) theo bảng giá LiuP áp dụng từ ngày 06/11/2026, có thể thay đổi theo chính sách của hãng. Hàng LiuP chính hãng, mới 100%, bảo hành 12 tháng, giao miễn phí nội thành Hà Nội.

Cách chọn: nước tương đối sạch, hố móng chọn QDX; nước có cặn, rác nhỏ chọn QDXS; nước thải sinh hoạt chọn WQD; nước lẫn sợi, rác chọn WQDC.

Xem thêm các dòng khác tại trang máy bơm nước LiuP. Cần tư vấn chọn model đúng lưu lượng, cột áp, gọi 0982.014.246 hoặc gửi ảnh, thông số công trình qua Zalo.

Sản phẩm
 
 
Liên hệ