Bảng báo giá máy bơm ESPA Tây Ban Nha chính hãng: bơm nước sạch thân inox, trục đứng, nước nóng, giếng khoan 4 inch và bơm nước thải. Giá chưa bao gồm VAT.
Máy bơm nước ESPA là thương hiệu bơm của Tây Ban Nha, nổi bật với các dòng bơm thân và cánh inox chạy êm cho gia đình. Bảng gồm bơm tăng áp Tecno, Prisma, Delta, bơm trục đứng Multi, bơm nước nóng Tecno SS, van điều áp Pressdrive, bơm chìm nước sạch Acuaria, bơm giếng khoan 4 inch Saturn và bơm nước thải Vigila, Drain, Drainex.
Ưu điểm:
- Thương hiệu Tây Ban Nha, thân và cánh bơm inox
- Chạy êm, phù hợp tăng áp cho nhà ở, biệt thự
- Bảo hành 24 tháng theo tiêu chuẩn hãng (van Pressdrive bảo hành 12 tháng)
- Có đủ bơm nước sạch, giếng khoan và nước thải
Cách chọn nhanh: tăng áp cho nhà 1 đến 2 phòng tắm chọn Tecno 05 hoặc Prisma 15; nhà nhiều tầng, nhiều phòng tắm chọn Prisma 25 hoặc Multi; muốn bơm tự chạy tự ngắt theo vòi thì lắp thêm van Pressdrive; giếng khoan 4 inch chọn Saturn; hố ga, nước thải chọn Vigila, Drain hoặc Drainex.
Bảng báo giá máy bơm ESPA Tây Ban Nha
Bảng giá bán lẻ ESPA cập nhật 30/09/2026, đơn giá chưa bao gồm VAT. Bảo hành 24 tháng, riêng Pressdrive bảo hành 12 tháng. Bấm vào tên nhóm hoặc tên model để xem thông số chi tiết.
Mục lục (36 model):
Bơm nước sạch dân dụng, thân và cánh bơm bằng inox
| STT |
Model |
Điện áp (V) |
Công suất P1 (W) |
Công suất P2 (W) |
Lưu lượng (m³/h) |
Cột áp H (m) |
Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 |
TECNO 05 3M |
220 |
350 |
190 |
0,9 - 2,1 |
23 - 7 |
5.980.000 |
| 2 |
TECNO 05 4M |
220 |
450 |
190 |
0,9 - 2,2 |
30 - 7 |
6.290.000 |
| 3 |
TECNO 15 4M |
220 |
790 |
550 |
1,2 - 3,9 |
39 - 9 |
7.320.000 |
| 4 |
TECNO 15 5M |
220 |
950 |
750 |
1,2 - 3,9 |
47 - 12 |
7.750.000 |
| 5 |
PRISMA 15 2M |
220 |
450 |
240 |
1,2 - 3,9 |
20 - 5 |
5.110.000 |
| 6 |
PRISMA 15 3M |
220 |
610 |
370 |
1,2 - 3,9 |
30 - 5 |
5.450.000 |
| 7 |
PRISMA 15 4M |
220 |
790 |
550 |
1,2 - 3,9 |
40 - 5 |
6.000.000 |
| 8 |
PRISMA 15 5M |
220 |
950 |
750 |
0,9 - 3,9 |
50 - 10 |
6.500.000 |
| 9 |
PRISMA 25 4M |
220 |
1500 |
900 |
0,9 - 7,2 |
43 - 15 |
7.920.000 |
| 10 |
PRISMA 25 5M |
220 |
1700 |
1100 |
0,9 - 7,2 |
56 - 20 |
9.240.000 |
| 11 |
PRISMA 25 6N |
380 |
2200 |
1500 |
0,9 - 7,2 |
72 - 24 |
11.760.000 |
| 12 |
PRISMA 45 5N |
380 |
2800 |
2200 |
1,5 - 15 |
61 - 15 |
12.960.000 |
| 13 |
DELTA 505M |
220 |
600 |
370 |
0,3 - 3,0 |
33 - 12 |
6.360.000 |
| 14 |
DELTA 755M |
220 |
800 |
550 |
0,3 - 3,0 |
37 - 17 |
6.480.000 |
| 15 |
DLT 1300 (sản xuất tại Trung Quốc) |
220 |
1300 |
1150 |
1,2 - 4,2 |
43 - 10 |
4.800.000 |
Bơm trục đứng
| STT |
Model |
Điện áp (V) |
Công suất P1 (W) |
Công suất P2 (W) |
Lưu lượng (m³/h) |
Cột áp H (m) |
Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 |
Multi 25 5M |
220 |
1400 |
900 |
0,5 - 5,1 |
66 - 16 |
9.850.000 |
| 2 |
Multi 35 6N |
380 |
2700 |
2200 |
1 - 10,5 |
82 - 23 |
14.240.000 |
| 3 |
Multi 55 4 N |
380 |
2800 |
2200 |
1,2 - 18 |
50 - 16 |
14.460.000 |
Bơm nước nóng
| STT |
Model |
Điện áp (V) |
Công suất P1 (W) |
Công suất P2 (W) |
Lưu lượng (m³/h) |
Cột áp H (m) |
Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 |
TECNO SS 20-20 (sản xuất tại Trung Quốc) |
220 |
550 |
370 |
0,9 - 3,6 |
18 - 10 |
6.960.000 |
| 2 |
TECNO SS 20-40 (sản xuất tại Trung Quốc) |
220 |
750 |
550 |
0,9 - 3,6 |
35 - 17 |
8.040.000 |
Van điều áp tự động
| STT |
Model |
Điện áp (V) |
Công suất P1 (W) |
Công suất P2 (W) |
Lưu lượng (m³/h) |
Cột áp H (m) |
Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 |
PRESSDRIVE |
220 |
- |
- |
- |
- |
2.000.000 |
Bơm chìm nước sạch, thân và cánh bơm bằng inox
| STT |
Model |
Điện áp (V) |
Công suất P1 (W) |
Công suất P2 (W) |
Lưu lượng (m³/h) |
Cột áp H (m) |
Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 |
Acuaria 07 4M |
220 |
800 |
550 |
1,2 - 3,9 |
37 - 6 |
9.480.000 |
| 2 |
Acuaria 07 6M |
220 |
1200 |
900 |
1,2 - 3,9 |
55 - 9 |
11.960.000 |
Bơm giếng khoan 4"
| STT |
Model |
Điện áp (V) |
Công suất P1 (W) |
Công suất P2 (W) |
Lưu lượng (m³/h) |
Cột áp H (m) |
Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 |
Saturn 4 03 10 |
220 |
1200 |
550 |
1,2 - 4,8 |
66 - 15 |
9.430.000 |
| 2 |
Saturn 4 03 13 |
220 |
1400 |
750 |
1,2 - 4,8 |
88 - 26 |
11.400.000 |
Bơm nước thải
| STT |
Model |
Điện áp (V) |
Công suất P1 (W) |
Công suất P2 (W) |
Lưu lượng (m³/h) |
Cột áp H (m) |
Giá chưa VAT (VNĐ) |
| 1 |
Vigila 200 |
220 |
380 |
250 |
1,2 - 7,2 |
5,6 - 2,8 |
4.560.000 |
| 2 |
Vigila 350 |
220 |
550 |
500 |
1,2 - 12 |
7,2 - 2 |
6.600.000 |
| 3 |
VG 400AS |
220 |
350 |
240 |
2 - 7,5 |
7 - 1,5 |
1.740.000 |
| 4 |
VX 750AS |
220 |
600 |
540 |
3 - 11 |
8,5 - 1 |
2.380.000 |
| 5 |
VIGILA SS 750M |
220 |
550 |
250 |
1,8 - 10,8 |
9,2 - 2,2 |
8.280.000 |
| 6 |
VIGILA SS 1000M |
220 |
800 |
500 |
1,8 - 12,6 |
11,2 - 3,6 |
8.680.000 |
| 7 |
VIGILA SS 1250M |
220 |
1100 |
900 |
1,5 - 16,5 |
13,2 - 2,5 |
9.360.000 |
| 8 |
Drain 100 |
220 |
900 |
750 |
1,5 - 19,2 |
9,2 - 1 |
9.240.000 |
| 9 |
Drainex 200 MA |
220 |
1300 |
1100 |
3,0 - 24 |
10,7 - 2,3 |
18.000.000 |
| 10 |
Drainex 302 T |
220 |
1800 |
1100 |
3,0 - 39 |
11 - 1,8 |
19.740.000 |
| 11 |
Drainex 400 T |
380 |
2800 |
2600 |
6,0 - 36 |
14,6 - 2,8 |
35.760.000 |
Giá có thể thay đổi theo thông báo của hãng. Cần tư vấn chọn đúng model hoặc báo giá số lượng lớn cho công trình, vui lòng gọi hotline 0982.014.246.
Xem thêm bảng giá các hãng khác