Máy bơm nước Wildro có các dòng bơm cho gia đình và tòa nhà: bơm biến tần giữ áp ổn định, bơm trục ngang đa tầng cánh inox, bơm tăng áp điện tử, bơm ly tâm, bơm tuần hoàn nước nóng và bơm tự mồi đầu vuông. Công suất từ 40 W tới 11 kW.
Ưu điểm:
- Bơm biến tần PUN, MHI giữ áp ổn định, chạy êm, tiết kiệm điện
- Đầu bơm inox ở dòng MHI, MS, hợp nước sinh hoạt
- Có cả bản 1 pha 220V và 3 pha 380V
- Bảo hành 12 tháng, giao miễn phí nội thành Hà Nội
Cách chọn nhanh: tăng áp cả nhà, áp ổn định chọn bơm biến tần PUN-BF hoặc MHI-BF; nhà nhiều tầng chọn MHI đa tầng cánh; tăng áp nhỏ cho vòi sen chọn PW, PB; tuần hoàn nước nóng chọn PH, IRG; hút nước bẩn, chuyển nước lưu lượng lớn chọn BZ.
Bảng báo giá máy bơm nước Wildro
Bảng giá bán lẻ Wildro áp dụng từ 06/11/2026, bảo hành 12 tháng. Bấm vào tên nhóm để xem thông số và cách chọn từng dòng.
Mục lục (90 model):
Bơm biến tần Wildro tự điều chỉnh tốc độ để giữ áp nước ổn định khi mở nhiều vòi. Dòng PUN-BF đầu gang, dòng MHI-BF và MHI-BT đầu inox đa tầng cánh, đẩy cao tốt. Công suất 370 W đến 2,2 kW, cột áp tới 68 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
Wildro PUN751BF Ô 42 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
7,5 m³/h |
32 m |
7.340.000 |
| 2 |
Wildro PUN1100BF Ô 49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
16 m³/h |
30 m |
8.780.000 |
| 3 |
Wildro PUN1500BF Ô 60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
28 m³/h |
24 m |
9.600.000 |
| 4 |
Wildro MHI-402BF Ô 42/34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
7,5 m³/h |
23 m |
9.130.000 |
| 5 |
Wildro MHI-404BF Ô 42/34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
8 m³/h |
45 m |
10.160.000 |
| 6 |
Wildro MHI-405BF Ô 42/34 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
9 m³/h |
57 m |
10.870.000 |
| 7 |
Wildro MHI-406BF Ô 42/34 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
9 m³/h |
68 m |
12.050.000 |
| 8 |
Wildro MHI-803BF Ô 49/42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
11 m³/h |
38 m |
10.240.000 |
| 9 |
Wildro MHI-804BF Ô 49/42 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
12 m³/h |
49 m |
11.220.000 |
| 10 |
Wildro MHI-1604BF Ô 60/49 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
28 m³/h |
49 m |
14.940.000 |
| 11 |
Wildro MHI-805BT Ô 49/42 |
2,5 HP (1,85 kW) |
3 pha 380V |
12 m³/h |
59 m |
15.560.000 |
Bơm trục ngang đa tầng cánh Wildro MHI có đầu bơm inox, đẩy cao tốt, dùng cấp nước cho nhà nhiều tầng, tăng áp tòa nhà nhỏ, hệ lọc nước. Mã đuôi E chạy 1 pha 220V, đuôi Q chạy 3 pha 380V. Công suất 370 W đến 2,2 kW, cột áp tới 68 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
Wildro MHI-202E Ô 34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
2 - 6,8 m³/h |
22 - 20 m |
4.540.000 |
| 2 |
Wildro MHI-402E Ô 42/34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
4 - 7,5 m³/h |
23 - 18 m |
4.620.000 |
| 3 |
Wildro MHI-404E Ô 42/34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
4 - 8 m³/h |
45 - 38 m |
5.380.000 |
| 4 |
Wildro MHI-405E Ô 42/34 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
4 - 9 m³/h |
57 - 46 m |
6.070.000 |
| 5 |
Wildro MHI-406E Ô 42/34 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
8 - 9 m³/h |
68 - 55 m |
6.980.000 |
| 6 |
Wildro MHI-803E Ô 49/42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
8 - 11 m³/h |
38 - 24 m |
5.290.000 |
| 7 |
Wildro MHI-804E Ô 49/42 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
8 - 12 m³/h |
49 - 35 m |
6.310.000 |
| 8 |
Wildro MHI-1602E Ô 60/49 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
16 - 25 m³/h |
24 - 16 m |
6.190.000 |
| 9 |
Wildro MHI-202Q Ô 34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
3 pha 380V |
2 - 6,8 m³/h |
22 - 20 m |
4.500.000 |
| 10 |
Wildro MHI-402Q Ô 42/34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
3 pha 380V |
4 - 7,5 m³/h |
23 - 18 m |
4.500.000 |
| 11 |
Wildro MHI-404Q Ô 42/34 |
1 HP (0,75 kW) |
3 pha 380V |
4 - 8 m³/h |
45 - 38 m |
5.180.000 |
| 12 |
Wildro MHI-405Q Ô 42/34 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
4 - 9 m³/h |
57 - 46 m |
5.820.000 |
| 13 |
Wildro MHI-406Q Ô 42/34 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
8 - 9 m³/h |
68 - 55 m |
6.870.000 |
| 14 |
Wildro MHI-803Q Ô 49/42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
8 - 11 m³/h |
38 - 24 m |
5.180.000 |
| 15 |
Wildro MHI-804Q Ô 49/42 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
8 - 12 m³/h |
49 - 35 m |
6.020.000 |
| 16 |
Wildro MHI-805Q Ô 49/42 |
2,5 HP (1,85 kW) |
3 pha 380V |
8 - 12 m³/h |
59 - 47 m |
8.290.000 |
| 17 |
Wildro MHI-1602Q Ô 60/49 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
16 -25 m³/h |
24 - 16 m |
6.020.000 |
| 18 |
Wildro MHI-1603Q Ô 60/49 |
2,5 HP (1,85 kW) |
3 pha 380V |
16 - 28 m³/h |
37 - 27 m |
7.730.000 |
| 19 |
Wildro MHI-1604Q Ô 60/49 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
16 - 28 m³/h |
49 - 33 m |
8.500.000 |
Bơm ly tâm đầu inox Wildro MS dùng cấp nước sinh hoạt, tưới, chuyển nước, hệ lọc. Mã đuôi E chạy 1 pha 220V, đuôi Q chạy 3 pha 380V. Công suất 370 W đến 2,2 kW, cột áp tới 30,4 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
Wildro MS70/0.37E Ô 42/34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
4 - 4,8 m³/h |
20,9 - 13 m |
3.700.000 |
| 2 |
Wildro MS70/0.75E Ô 42/35 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
4 - 4,8 m³/h |
30,4 - 24 m |
4.760.000 |
| 3 |
Wildro MS210/0.75E Ô 49/42 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
12 - 18 m³/h |
16,8 - 13 m |
4.720.000 |
| 4 |
Wildro MS210/1.1E Ô 49/42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
12 - 18 m³/h |
19,7 - 17 m |
5.580.000 |
| 5 |
Wildro MS210/1.5E Ô 49/42 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
12 - 18 m³/h |
24,2 - 21 m |
6.250.000 |
| 6 |
Wildro MS370/1.1E Ô 60/42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
15 - 26 m³/h |
15,4 - 13 m |
5.750.000 |
| 7 |
Wildro MS370/1.5E Ô 60/42 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
15 - 29 m³/h |
19,3 -17 m |
6.290.000 |
| 8 |
Wildro MS70/0.37Q Ô 42/34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
3 pha 380V |
4 - 4,8 m³/h |
20,9 - 13 m |
3.660.000 |
| 9 |
Wildro MS70/0.75Q Ô 42/35 |
1 HP (0,75 kW) |
3 pha 380V |
4 - 4,8 m³/h |
30,4 - 24 m |
4.690.000 |
| 10 |
Wildro MS210/0.75Q Ô 49/42 |
1 HP (0,75 kW) |
3 pha 380V |
12 - 18 m³/h |
16,8 - 13 m |
4.690.000 |
| 11 |
Wildro MS210/1.1Q Ô 49/42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
12 - 18 m³/h |
19,7 - 17 m |
5.520.000 |
| 12 |
Wildro MS210/1.5Q Ô 49/42 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
12 - 18 m³/h |
24,2 - 21 m |
6.200.000 |
| 13 |
Wildro MS210/2.2Q Ô 49/42 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
12 - 18 m³/h |
27,5 - 25 m |
6.790.000 |
| 14 |
Wildro MS370/1.1Q Ô 60/42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
15 - 26 m³/h |
15,4 - 13 m |
5.690.000 |
| 15 |
Wildro MS370/1.5Q Ô 60/42 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
15 - 29 m³/h |
19,3 -17 m |
6.220.000 |
| 16 |
Wildro MS370/2.2Q Ô 60/42 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
15 - 31 m³/h |
23 - 20 m |
6.660.000 |
Bơm tăng áp điện tử Wildro PW và PB dùng cho gia đình, lắp sau bồn mái hoặc đường nước yếu để tăng áp cho vòi sen, bình nóng lạnh, máy giặt. Bơm tự chạy khi mở vòi, tự ngắt khi khóa vòi. Công suất 120 W đến 800 W, cột áp tới 50 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
Wildro PW-130A Ô 34 |
0,17 HP (0,13 kW) |
1 pha 220V |
1 - 2 m³/h |
20 - 8 m |
2.280.000 |
| 2 |
Wildro PW-200A Ô 34 |
0,3 HP (0,2 kW) |
1 pha 220V |
1 - 2 m³/h |
24 - 10 m |
2.380.000 |
| 3 |
Wildro PW-400A Ô 34 |
0,5 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
1 - 2,4 m³/h |
36 - 16 m |
2.500.000 |
| 4 |
Wildro PW-600A Ô 34 |
0,8 HP (0,6 kW) |
1 pha 220V |
1,5 - 3 m³/h |
42 - 18 m |
2.710.000 |
| 5 |
Wildro PW-800A Ô 34 |
1 HP (0,8 kW) |
1 pha 220V |
1,5 - 3,4 m³/h |
50 - 20 m |
2.760.000 |
| 6 |
Wildro PB-401EA Ô 42 |
0,5 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
2,4 - 4,5 m³/h |
20 - 15 m |
2.590.000 |
| 7 |
Wildro PB-201EA Ô RN27 |
0,3 HP (0,2 kW) |
1 pha 220V |
1,3 - 2,7 m³/h |
15 - 10 m |
2.520.000 |
| 8 |
Wildro PB-120EA |
0,16 HP (0,12 kW) |
1 pha 220V |
1,8 m³/h |
9 m |
1.070.000 |
| 9 |
Wildro PB-250EA |
0,34 HP (0,25 kW) |
1 pha 220V |
3,9 m³/h |
13 m |
1.340.000 |
Bơm ly tâm Wildro PUN là bơm một tầng cánh, cho lưu lượng tốt, dùng cấp nước sinh hoạt, tưới vườn, chuyển nước giữa các bể. Mã đuôi E chạy 1 pha 220V, đuôi Q chạy 3 pha 380V. Công suất 370 W đến 1,5 kW, cột áp tới 32 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
Wildro PUN301E Ô 34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
3 - 5,3 m³/h |
20 - 15 m |
2.430.000 |
| 2 |
Wildro PUN750E Ô 42 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
6,6 - 12 m³/h |
26 - 18 m |
2.840.000 |
| 3 |
Wildro PUN751E Ô 42 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
5 - 7,5 m³/h |
32 - 20 m |
3.010.000 |
| 4 |
Wildro PUN1100E Ô 49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
8 - 16 m³/h |
30 -23 m |
4.440.000 |
| 5 |
Wildro PUN1500E Ô 60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
16 - 28 m³/h |
24 - 20 m |
4.740.000 |
| 6 |
Wildro PUN301Q Ô 34 |
1/2 HP (0,37 kW) |
3 pha 380V |
3 - 5,3 m³/h |
20 - 15 m |
2.480.000 |
| 7 |
Wildro PUN750Q Ô 42 |
1 HP (0,75 kW) |
3 pha 380V |
6,6 - 12 m³/h |
26 - 18 m |
2.930.000 |
| 8 |
Wildro PUN751Q Ô 42 |
1 HP (0,75 kW) |
3 pha 380V |
5 - 7,5 m³/h |
32 - 20 m |
3.120.000 |
| 9 |
Wildro PUN1100Q Ô 49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
8 - 16 m³/h |
30 -23 m |
4.320.000 |
| 10 |
Wildro PUN1500Q Ô 60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
16 - 28 m³/h |
24 - 20 m |
4.740.000 |
Bơm tuần hoàn Wildro gồm dòng PH cỡ nhỏ cho hệ nước nóng gia đình, năng lượng mặt trời, và dòng IRG lắp thẳng đường ống (inline) cho hệ tuần hoàn tòa nhà, điều hòa trung tâm. Công suất 40 W đến 7,5 kW, cột áp tới 44 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
Wildro PH-043E Ô34 |
0,05 HP (0,04 kW) |
1 pha 220V |
2,5 - 3,6 m³/h |
3,5 - 2 m |
1.730.000 |
| 2 |
Wildro PH-102E Ô49 |
0,16 HP (0,12 kW) |
1 pha 220V |
6 - 10 m³/h |
6 - 4 m |
2.410.000 |
| 3 |
Wildro PH-1501 QH Ô 60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
25 m³/h |
25 m |
7.320.000 |
| 4 |
Wildro PH-2201 QH Ô 60 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
28 m³/h |
30 m |
8.170.000 |
| 5 |
Wildro IRG50-125 Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
12,5 m³/h |
20 m |
5.880.000 |
| 6 |
Wildro IRG32-200A, Ô32 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
4,5 m³/h |
44 m |
6.440.000 |
| 7 |
Wildro IRG50-160A Ô50 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
11,7 m³/h |
28 m |
6.740.000 |
| 8 |
Wildro IRG50-160 Ô50 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
12,5 m³/h |
32 m |
8.220.000 |
| 9 |
Wildro IRG65-125 Ô65 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
25 m³/h |
20 m |
8.580.000 |
| 10 |
Wildro IRG65-160 Ô65 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
16 m³/h |
32 m |
9.100.000 |
| 11 |
Wildro IRG80-125A Ô80 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
45 m³/h |
16 m |
9.550.000 |
| 12 |
Wildro IRG80-125 Ô80 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
20 m |
13.380.000 |
| 13 |
Wildro IRG80-160 Ô80 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
32 m |
14.440.000 |
Bơm tự mồi Wildro BZ có đầu vuông, trục inox, chạy điện 3 pha, tự hút được nước khi đặt bơm cao hơn mặt nước. Dùng hút nước ao hồ, kênh, bể chứa, tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản. Công suất 2,2 kW đến 11 kW, cột áp tới 45 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
Wildro 50BZ-25G |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
15 m³/h |
25 m |
7.630.000 |
| 2 |
Wildro 50BZ-30G |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
15 m³/h |
30 m |
8.850.000 |
| 3 |
Wildro 50BZ-40G |
5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
15 m³/h |
40 m |
10.260.000 |
| 4 |
Wildro 65BZ-15G |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
25 m³/h |
15 m |
7.920.000 |
| 5 |
Wildro 65BZ-20G |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
25 m³/h |
20 m |
9.010.000 |
| 6 |
Wildro 65BZ-30G |
5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
25 m³/h |
30 m |
10.910.000 |
| 7 |
Wildro 65BZ-40G |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
25 m³/h |
40 m |
14.290.000 |
| 8 |
Wildro 80BZ-22G |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
22 m |
15.340.000 |
| 9 |
Wildro 80BZ-30G |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
30 m |
17.460.000 |
| 10 |
Wildro 80BZ-45G |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
45 m |
23.920.000 |
| 11 |
Wildro 100BZ-18G |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
80 m³/h |
18 m |
17.890.000 |
| 12 |
Wildro 100BZ-25G |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
100 m³/h |
25 m |
24.610.000 |
Giá có thể thay đổi theo thông báo của hãng. Hàng Wildro chính hãng, mới 100%, giao miễn phí nội thành Hà Nội. Cần tư vấn chọn đúng model hoặc báo giá số lượng lớn cho công trình, vui lòng gọi hotline 0982.014.246.
Xem toàn bộ các dòng tại danh mục máy bơm nước Wildro.
Xem thêm bảng giá các hãng khác