Phụ kiện máy bơm Panasonic
Lọc theo

Bảng báo giá máy bơm CNP

Giá: Liên hệ

Máy bơm nước CNP là thương hiệu bơm công nghiệp sản xuất tại Trung Quốc, mạnh ở dòng bơm đa tầng cánh inox 304. Các dòng CDL, CDLF, CDM, CDMF, CHL, CHLF, MS, ZS có hiệu suất cao (MEI từ 0,7), làm việc với nước từ -15°C đến +120°C, motor IE2, IP55, cấp cách điện F.

Ưu điểm:

  • Thân, cánh bơm inox 304, bền với nước sạch, nước nóng
  • Đủ dải lưu lượng và cột áp cho tòa nhà, nhà xưởng, hệ thống tăng áp
  • Nhiều model có cả bản 3 pha 380V và 1 pha 220V
  • Hàng chính hãng mới 100%, đủ CO, CQ, bảo hành 12 tháng

Cách chọn nhanh: tăng áp tòa nhà, cấp nước cao tầng chọn trục đứng CDL, CDLF hoặc CDM, CDMF; cấp nước gia đình, nước nóng năng lượng mặt trời chọn trục ngang CHL, CHLF, MS; tuần hoàn, cấp nước lưu lượng lớn chọn ly tâm ZS; nước thải, hố ga, trạm xử lý chọn bơm chìm WQ. Motor IE3 vui lòng gọi hotline để báo giá riêng.

Bảng báo giá máy bơm CNP

Bảng giá bán lẻ CNP áp dụng từ 01/10/2026, giá đã bao gồm VAT, bảo hành 12 tháng. Bấm vào tên nhóm hoặc tên model để xem thông số chi tiết.

Mục lục (266 model):

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDL

Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, vật liệu inox 304. Công suất tính theo kW.

TTModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1CDL 2-70,752527.370.0007.850.000
2CDL 2-91,12677.879.0008.359.000
3CDL 2-111,12828.742.0009.221.000
4CDL 2-131,52989.588.00010.273.000
5CDL 2-151,5211210.265.00010.950.000
6CDL 2-182,2213610.950.00011.772.000
7CDL 2-222,2216512.258.00013.081.000
8CDL 2-2632-13.757.000-
9CDL 4-122,249510.367.00011.190.000
10CDL 4-143411211.891.000-
11CDL 4-163412912.618.000-
12CDL 4-194415316.114.000-
13CDL 4-224417818.768.000-
14CDL 8-124811121.155.000-
15CDL 8-145,5813024.681.000-
16CDL 8-165,5814825.972.000-
17CDL 8-187,5816728.323.000-
18CDL 8-207,5818629.821.000-
19CDL 12-85,5128019.299.000-
20CDL 12-107,51210123.709.000-
21CDL 12-127,51212125.733.000-
22CDL 12-14111214130.051.000-
23CDL 12-16111216232.072.000-
24CDL 12-18111218333.599.000-

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDLF

Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, vật liệu inox 304. Công suất tính theo HP (mã lực).

TTModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1CDLF 2-712528.440.000-
2CDLF 2-91,52678.947.0009.391.000
3CDLF 2-111,528210.020.00010.464.000
4CDLF 2-13229810.653.00011.288.000
5CDLF 2-152211211.154.00011.789.000
6CDLF 2-183213611.859.00012.625.000
7CDLF 2-223216513.431.00014.198.000
8CDLF 2-264219814.807.000-
9CDLF 4-51,54408.104.0008.549.000
10CDLF 4-10348110.736.000-
11CDLF 4-12349511.198.00011.965.000
12CDLF 4-144411212.949.000-
13CDLF 4-164412913.672.000-
14CDLF 4-195,5415317.160.000-
15CDLF 4-205,5416217.927.000-
16CDLF 4-225,5417819.259.000-
17CDLF 8-4283610.882.000-
18CDLF 8-5384511.846.000-
19CDLF 8-105,589220.463.000-
20CDLF 8-125,5811123.989.000-
21CDLF 8-147,5813026.463.000-
22CDLF 8-167,5814827.749.000-
23CDLF 8-1810816730.096.000-
24CDLF 8-2010818631.586.000-
25CDLF 12-87,5128022.519.000-
26CDLF 12-10101210127.169.000-
27CDLF 12-12101212128.382.000-
28CDLF 12-14151214133.854.000-
29CDLF 12-16151216235.986.000-
30CDLF 12-18151218337.594.000-

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDM

Dòng bơm trục đứng đa tầng cánh thế hệ mới, đối chiếu tương đương với Series CDL. Motor IE2.

TTModelTương đương CDLCông suất (kW)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1CDM 3-10CDL 2-91,18.313.0008.849.000
2CDM 3-12CDL 2-111,19.379.0009.915.000
3CDM 3-14CDL 2-131,510.026.00010.791.000
4CDM 3-16CDL 2-151,510.519.00011.284.000
5CDM 3-20CDL 2-182,211.218.00012.137.000
6CDM 3-24CDL 2-222,212.778.00013.696.000
7CDM 5-15CDL 4-122,210.550.00011.468.000
8CDM 5-17CDL 4-14312.182.000-
9CDM 5-20CDL 4-16312.893.000-
10CDM 5-23CDL 4-19416.292.000-
11CDM 5-27CDL 4-22418.688.000-
12CDM 10-12CDL 8-12422.154.000-
13CDM 10-13CDL 8-145,524.566.000-
14CDM 10-15CDL 8-165,525.818.000-
15CDM 10-17CDL 8-187,528.103.000-
16CDM 15-12CDL 15-121133.591.000-
17CDM 15-17CDL 15-171541.633.000-

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDMF

Dòng bơm trục đứng đa tầng cánh thế hệ mới, đối chiếu tương đương với Series CDLF. Motor IE2.

TTModelTương đương CDLFCông suất (kW)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1CDMF 3-10CDLF 2-91,19.018.0009.554.000
2CDMF 3-12CDLF 2-111,110.053.00010.589.000
3CDMF 3-14CDLF 2-131,510.665.00011.431.000
4CDMF 3-16CDLF 2-151,511.149.00011.915.000
5CDMF 3-20CDLF 2-182,211.839.00012.757.000
6CDMF 3-24CDLF 2-222,213.353.00014.271.000
7CDMF 5-15CDLF 4-122,211.279.00012.197.000
8CDMF 5-17CDLF 4-14312.754.000-
9CDMF 5-20CDLF 4-16313.439.000-
10CDMF 5-23CDLF 4-19416.734.000-
11CDMF 5-27CDLF 4-22419.180.000-
12CDMF 10-12CDLF 8-12423.295.000-
13CDMF 10-13CDLF 8-145,525.637.000-
14CDMF 10-15CDLF 8-165,526.857.000-
15CDMF 10-17CDLF 8-187,529.076.000-
16CDMF 15-12CDLF 15-121134.514.000-
17CDMF 15-17CDLF 15-171542.318.000-

Bơm trục ngang đa tầng cánh CNP - Series CHL

Bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, vật liệu inox 304.

TTModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1CHL 2-100,372-3.222.0003.544.000
2CHL 2-200,372143.561.0003.917.000
3CHL 2-300,552213.922.0004.315.000
4CHL 2-400,552284.323.0004.755.000
5CHL 2-500,552355.726.0006.299.000
6CHL 2-600,752425.909.0006.500.000
7CHL 4-200,554153.977.0004.375.000
8CHL 4-300,754224.452.0004.897.000
9CHL 4-400,754305.231.0005.754.000
10CHL 8-100,75888.227.0009.050.000
11CHL 8-200,758178.556.0009.411.000
12CHL 8-301,18229.234.00010.157.000
13CHL 8-401,58349.620.00010.582.000
14CHL 8-502,284211.444.00012.588.000
15CHL 12-100,751299.179.00010.097.000
16CHL 12-20 ()-12199.747.00010.722.000
17CHL 12-301,8122912.228.00013.451.000
18CHL 12-402,4123913.405.00014.745.000
19CHL 12-503125015.757.00017.333.000
20CHL 15-101,115910.720.00011.793.000
21CHL 15-202,2152111.643.00012.807.000
22CHL 15-303153314.213.00015.634.000
23CHL 20-101,120911.245.00012.369.000
24CHL 20-202,2202112.375.00013.612.000
25CHL 20-304203317.349.00019.084.000

Bơm trục ngang đa tầng cánh CNP - Series CHLF

Bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, vật liệu inox 304.

TTModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1CHLF 2-200,372143.425.0003.767.000
2CHLF 2-300,552213.735.0004.109.000
3CHLF 2-400,552284.218.0004.640.000
4CHLF 2-500,552355.581.0006.139.000
5CHLF 2-600,752425.708.0006.279.000
6CHLF 4-200,554153.735.0004.109.000
7CHLF 4-300,554224.883.0005.372.000
8CHLF 4-400,754305.105.0005.616.000
9CHLF 4-501,14386.025.0006.628.000
10CHLF 4-601,14456.279.0006.907.000
11CHLF 8-100,75887.956.0008.752.000
12CHLF 8-200,758178.274.0009.101.000
13CHLF 8-301,18258.937.0009.830.000
14CHLF 8-401,583410.090.00011.099.000
15CHLF 8-502,284211.070.00012.177.000
16CHLF 12-100,751299.373.00010.310.000
17CHLF 12-201,2121910.149.00011.164.000
18CHLF 12-301,8122913.351.00014.686.000
19CHLF 12-402,4123914.808.00016.289.000
20CHLF 12-503125017.770.00019.547.000
21CHLF 20-102,220913.979.00015.377.000
22CHLF 20-204202117.549.00019.304.000
23CHLF 20-305,5203321.039.00023.143.000
24CHLF 20-407,5204424.502.00026.952.000

Bơm trục ngang đa tầng cánh CNP - Series CHLF(T)

Bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, vật liệu inox 304.

TTModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1CHLF(T) 2-200,372143.167.0003.484.000
2CHLF(T) 2-300,552213.347.0003.682.000
3CHLF(T) 2-400,552283.886.0004.275.000
4CHLF(T) 2-500,552355.079.0005.586.000
5CHLF(T) 2-600,752425.219.0005.740.000
6CHLF(T) 4-200,554153.500.0003.850.000
7CHLF(T) 4-300,554224.290.0004.719.000
8CHLF(T) 4-400,754304.653.0005.118.000
9CHLF(T) 4-501,14385.860.0006.446.000
10CHLF(T) 4-601,14456.174.0006.792.000
11CHLF(T) 8-100,75887.688.0008.457.000
12CHLF(T) 8-200,758178.056.0008.861.000
13CHLF(T) 8-301,18258.824.0009.706.000
14CHLF(T) 8-401,583410.162.00011.178.000
15CHLF(T) 8-502,284211.298.00012.428.000
16CHLF(T) 12-100,751297.835.0008.619.000
17CHLF(T) 12-201,212198.611.0009.472.000
18CHLF(T) 12-301,8122911.813.00012.994.000
19CHLF(T) 12-402,4123913.270.00014.597.000
20CHLF(T) 12-503125016.232.00017.855.000
21CHLF(T) 20-101,120912.442.00013.686.000
22CHLF(T) 20-202,2202116.012.00017.613.000
23CHLF(T) 20-304203319.502.00021.452.000
24CHLF(T) 20-404,4204422.964.00025.261.000

Bơm trục ngang CNP - Series MS

Bơm ly tâm trục ngang, vật liệu inox 304.

TTModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1MS 60/0.370,373,614,62.721.0003.001.000
2MS 60/0.550,553,619,52.961.0003.241.000
3MS 60/0.750,753,6253.644.0004.016.000
4MS 100/0.550,556142.916.0003.195.000
5MS 100/1.11,1623,44.263.0004.784.000
6MS 160/0.750,759,613,83.625.0004.009.000
7MS 160/1.11,19,618,24.289.0004.823.000
8MS 250/1.11,115134.270.0004.804.000
9MS 250/1.51,51519,84.849.0005.337.000
10MS 250/2.22,21524,65.194.0005.584.000
11MS 330/1.51,519,8144.849.0005.337.000
12MS 330/2.22,219,817,55.194.0005.515.000

Bơm ly tâm trục ngang CNP - Series ZS

Bơm ly tâm trục ngang một tầng cánh, vật liệu inox 304, điện 3 pha 380V. Lưu lượng và cột áp theo dải làm việc.

TTModelCông suất (kW)Dải lưu lượng Q (m³/h)Dải cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)
1ZS 50-32-160/1.11,16-1822-1811.013.000
2ZS 50-32-160/1.51,56-1822-1811.931.000
3ZS 50-32-160/2.22,26-1827-2212.420.000
4ZS 50-32-200/3.036-1834-2915.295.000
5ZS 50-32-200/4.046-1844-3917.743.000
6ZS 50-32-200/5.55,56-1857-5022.025.000
7ZS 65-40-125/1.51,515-3015-1112.236.000
8ZS 65-40-125/2.22,210-3519-1512.848.000
9ZS 65-40-125/3.0310-3525-2015.907.000
10ZS 65-40-160/4.0410-3529-2418.354.000
11ZS 65-40-200/5.55,510-3537-3422.637.000
12ZS 65-40-200/7.57,510-3547-4423.249.000
13ZS 65-40-200/111110-3563-6026.308.000
14ZS 65-50-125/3.0310-6024-1416.519.000
15ZS 65-50-125/4.0410-6024-1418.966.000
16ZS 65-50-160/5.55,510-6031-2123.249.000
17ZS 65-50-200/7.57,510-6036-2923.861.000
18ZS 65-50-200/9.29,210-6043-3724.472.000
19ZS 65-50-200/111110-6051-4526.919.000
20ZS 65-50-200/151510-6059-5628.755.000
21ZS 65-50-200/18.518,510-6070-6630.590.000
22ZS 80-65-125/5.55,550-12018-928.555.000
23ZS 80-65-125/7.57,550-12023-1429.163.000
24ZS 80-65-125/9.29,250-12027-2031.458.000
25ZS 80-65-160/111150-12033-2239.263.000
26ZS 80-65-160/151550-12041-3341.745.000
27ZS 80-65-200/18.518,550-12050-4245.213.000
28ZS 80-65-200/222250-12057-4956.334.000
29ZS 80-65-200/303050-12070-6372.022.000

Bơm chìm nước thải CNP - Series WQ(I)

Ký hiệu model: [họng xả DN] WQ [lưu lượng m³/h] - [cột áp m] - [công suất kW]. Điện 3 pha 380V.

TTModelHọng xả DN (mm)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Công suất (kW)Tốc độ (vòng/phút)Giá bán lẻ (VNĐ)
140WQ10-7-0.55(I)401070,552.8506.206.000
240WQ12-10-0.75(I)4012100,752.8506.206.000
340WQ8-15-1.1(I)408151,12.8506.952.000
440WQ15-8-1.1(I)401581,12.8506.952.000
540WQ15-13-1.1(I)4015131,12.8506.952.000
640WQ12-18-1.5(I)4012181,52.8808.116.000
750WQ10-7-0.55(I)501070,552.8506.878.000
850WQ12-10-0.75(I)5012100,752.8506.396.000
950WQ8-15-1.1(I)508151,12.8507.030.000
1050WQ10-13-1.1(I)5010131,12.8507.030.000
1150WQ15-8-1.1(I)501581,12.8507.030.000
1250WQ15-13-1.1(I)5015131,12.8507.030.000
1350WQ10-15-1.5(I)5010151,52.8808.194.000
1450WQ10-18-1.5(I)5010181,52.8808.194.000
1550WQ12-12-1.5(I)5012121,52.8808.194.000
1650WQ15-10-1.5(I)5015101,52.8808.194.000
1750WQ15-15-1.5(I)5015151,52.8808.194.000
1850WQ9-22-2.2(I)509222,22.8809.439.000
1950WQ15-18-2.2(I)5015182,22.8809.439.000
2050WQ15-20-2.2(I)5015202,22.8809.439.000
2150WQ20-15-2.2(I)5020152,22.8809.439.000
2250WQ25-10-2.2(I)5025102,22.8809.439.000
2350WQ15-25-3(I)50152532.84010.308.000
2450WQ15-27-3(I)50152732.84010.308.000
2550WQ25-20-3(I)50252032.84010.308.000
2650WQ15-32-4(I)50153242.84014.076.000
2750WQ15-40-5.5(I)5015405,52.94016.300.000
2850WQ20-30-5.5(I)5020305,52.94016.300.000
2950WQ25-25-5.5(I)5025255,52.94016.300.000
3050WQ20-40-7.5(I)5020407,52.94022.528.000
3150WQ25-35-7.5(I)5025357,52.94022.528.000
3265WQ15-10-1.1(I)6515101,12.8507.752.000
3365WQ25-10-1.5(I)6525101,52.8508.611.000
3465WQ25-14-2.2(I)6525142,22.8809.714.000
3565WQ35-7-2.2(I)653572,22.8809.714.000
3665WQ25-15-3(I)65251532.84010.582.000
3765WQ25-18-3(I)65251832.84010.582.000
3865WQ37-13-3(I)65371332.84010.582.000
3965WQ40-10-3(I)65401032.84010.582.000
4065WQ20-25-4(I)65202542.84014.350.000
4165WQ20-27-4(I)65202742.84014.350.000
4265WQ25-31-5.5(I)6525315,52.94016.505.000
4365WQ30-25-5.5(I)6530255,52.94016.505.000
4465WQ20-60-11(I)652060112.93038.550.000
4565WQ40-50-11(I)654050112.93038.550.000
4665WQ30-60-15(I)653060152.93039.752.000
4765WQ50-55-15(I)655055152.93039.752.000
4880WQ40-8-2.2(I)804082,22.88010.369.000
4980WQ40-10-2.2(I)8040102,22.88010.369.000
5080WQ45-9-2.2(I)804592,22.88010.369.000
5180WQ35-13-3(I)80351332.84011.155.000
5280WQ40-15-4(I)80401542.84015.098.000
5380WQ40-22-5.5(I)8040225,52.94017.569.000
5480WQ40-30-7.5(I)8040307,52.94024.288.000
5580WQ50-25-7.5(I)8050257,52.94024.288.000
5680WQ48-38-11(I)804838112.93035.442.000
57100WQ50-7-2.2(I)1005072,22.88010.517.000
58100WQ60-9-3(I)10060932.84011.579.000
59100WQ50-12-4(I)100501242.84015.245.000
60100WQ65-15-5.5(I)10065155,52.94018.165.000
61100WQ65-18-5.5(I)10065185,52.94018.165.000
62100WQ70-14-5.5(I)10070145,52.94018.165.000
63100WQ45-22-7.5(I)10045227,52.94024.640.000
64100WQ65-20-7.5(I)10065207,52.94024.640.000

Giá bơm 1 pha 220V dòng CHL, CHLF, CHLF(T) đã cộng 10% so với giá 3 pha. Phiên bản vật liệu inox 316 cộng thêm 50% so với giá bơm inox 304.

CHL 12-20 là hàng đặt, giao sau 8 đến 12 tuần.

Giá có thể thay đổi theo thông báo của hãng. Cần tư vấn chọn đúng model hoặc báo giá số lượng lớn cho công trình, vui lòng gọi hotline 0982.014.246.

Xem toàn bộ sản phẩm tại danh mục máy bơm nước cnp.

Xem thêm bảng giá các hãng khác

Mô tả sản phẩm

Bảng báo giá máy bơm CNP chính hãng gồm bơm trục đứng, trục ngang đa tầng cánh inox, bơm ly tâm ZS và bơm chìm nước thải WQ. Giá bán lẻ đã bao gồm VAT.

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm cùng lĩnh vực

Sản phẩm
 
 
Liên hệ