Phụ kiện máy bơm và tủ điều khiển STAC
Lọc theo

Bảng báo giá máy bơm CNP

Giá: Liên hệ

Máy bơm nước CNP là thương hiệu bơm công nghiệp sản xuất tại Trung Quốc, mạnh ở dòng bơm đa tầng cánh inox 304. Các dòng CDL, CDLF, CDM, CDMF, CHL, CHLF, MS, ZS có hiệu suất cao (MEI từ 0,7), làm việc với nước từ -15°C đến +120°C, motor IE2, IP55, cấp cách điện F.

Ưu điểm:

  • Thân, cánh bơm inox 304, bền với nước sạch, nước nóng
  • Đủ dải lưu lượng và cột áp cho tòa nhà, nhà xưởng, hệ thống tăng áp
  • Nhiều model có cả bản 3 pha 380V và 1 pha 220V
  • Hàng chính hãng mới 100%, đủ CO, CQ, bảo hành 12 tháng

Cách chọn nhanh: tăng áp tòa nhà, cấp nước cao tầng chọn trục đứng CDL, CDLF hoặc CDM, CDMF; cấp nước gia đình, nước nóng năng lượng mặt trời chọn trục ngang CHL, CHLF, MS; tuần hoàn, cấp nước lưu lượng lớn chọn ly tâm ZS; nước thải, hố ga, trạm xử lý chọn bơm chìm WQ. Motor IE3 vui lòng gọi hotline để báo giá riêng.

Bảng báo giá máy bơm CNP

Bảng giá bán lẻ CNP áp dụng từ 01/10/2026, giá đã bao gồm VAT, bảo hành 12 tháng. Bấm vào tên nhóm hoặc tên model để xem thông số chi tiết.

Mục lục (266 model):

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDL

Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, vật liệu inox 304. Công suất tính theo kW.

TTẢnhModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
CDL 2-7
CDL 2-70,752527.370.0007.850.000
2
CDL 2-9
CDL 2-91,12677.879.0008.359.000
3
CDL 2-11
CDL 2-111,12828.742.0009.221.000
4
CDL 2-13
CDL 2-131,52989.588.00010.273.000
5
CDL 2-15
CDL 2-151,5211210.265.00010.950.000
6
CDL 2-18
CDL 2-182,2213610.950.00011.772.000
7
CDL 2-22
CDL 2-222,2216512.258.00013.081.000
8
CDL 2-26
CDL 2-2632-13.757.000-
9
CDL 4-12
CDL 4-122,249510.367.00011.190.000
10
CDL 4-14
CDL 4-143411211.891.000-
11
CDL 4-16
CDL 4-163412912.618.000-
12
CDL 4-19
CDL 4-194415316.114.000-
13
CDL 4-22
CDL 4-224417818.768.000-
14
CDL 8-12
CDL 8-124811121.155.000-
15
CDL 8-14
CDL 8-145,5813024.681.000-
16
CDL 8-16
CDL 8-165,5814825.972.000-
17
CDL 8-18
CDL 8-187,5816728.323.000-
18
CDL 8-20
CDL 8-207,5818629.821.000-
19
CDL 12-8
CDL 12-85,5128019.299.000-
20
CDL 12-10
CDL 12-107,51210123.709.000-
21
CDL 12-12
CDL 12-127,51212125.733.000-
22
CDL 12-14
CDL 12-14111214130.051.000-
23
CDL 12-16
CDL 12-16111216232.072.000-
24
CDL 12-18
CDL 12-18111218333.599.000-

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDLF

Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, vật liệu inox 304. Công suất tính theo HP (mã lực).

TTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
CDLF 2-7
CDLF 2-712528.440.000-
2
CDLF 2-9
CDLF 2-91,52678.947.0009.391.000
3
CDLF 2-11
CDLF 2-111,528210.020.00010.464.000
4
CDLF 2-13
CDLF 2-13229810.653.00011.288.000
5
CDLF 2-15
CDLF 2-152211211.154.00011.789.000
6
CDLF 2-18
CDLF 2-183213611.859.00012.625.000
7
CDLF 2-22
CDLF 2-223216513.431.00014.198.000
8
CDLF 2-26
CDLF 2-264219814.807.000-
9
CDLF 4-5
CDLF 4-51,54408.104.0008.549.000
10
CDLF 4-10
CDLF 4-10348110.736.000-
11
CDLF 4-12
CDLF 4-12349511.198.00011.965.000
12
CDLF 4-14
CDLF 4-144411212.949.000-
13
CDLF 4-16
CDLF 4-164412913.672.000-
14
CDLF 4-19
CDLF 4-195,5415317.160.000-
15
CDLF 4-20
CDLF 4-205,5416217.927.000-
16
CDLF 4-22
CDLF 4-225,5417819.259.000-
17
CDLF 8-4
CDLF 8-4283610.882.000-
18
CDLF 8-5
CDLF 8-5384511.846.000-
19
CDLF 8-10
CDLF 8-105,589220.463.000-
20
CDLF 8-12
CDLF 8-125,5811123.989.000-
21
CDLF 8-14
CDLF 8-147,5813026.463.000-
22
CDLF 8-16
CDLF 8-167,5814827.749.000-
23
CDLF 8-18
CDLF 8-1810816730.096.000-
24
CDLF 8-20
CDLF 8-2010818631.586.000-
25
CDLF 12-8
CDLF 12-87,5128022.519.000-
26
CDLF 12-10
CDLF 12-10101210127.169.000-
27
CDLF 12-12
CDLF 12-12101212128.382.000-
28
CDLF 12-14
CDLF 12-14151214133.854.000-
29
CDLF 12-16
CDLF 12-16151216235.986.000-
30
CDLF 12-18
CDLF 12-18151218337.594.000-

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDM

Dòng bơm trục đứng đa tầng cánh thế hệ mới, đối chiếu tương đương với Series CDL. Motor IE2.

TTẢnhModelTương đương CDLCông suất (kW)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
CDM 3-10
CDM 3-10CDL 2-91,18.313.0008.849.000
2
CDM 3-12
CDM 3-12CDL 2-111,19.379.0009.915.000
3
CDM 3-14
CDM 3-14CDL 2-131,510.026.00010.791.000
4
CDM 3-16
CDM 3-16CDL 2-151,510.519.00011.284.000
5
CDM 3-20
CDM 3-20CDL 2-182,211.218.00012.137.000
6
CDM 3-24
CDM 3-24CDL 2-222,212.778.00013.696.000
7
CDM 5-15
CDM 5-15CDL 4-122,210.550.00011.468.000
8
CDM 5-17
CDM 5-17CDL 4-14312.182.000-
9
CDM 5-20
CDM 5-20CDL 4-16312.893.000-
10
CDM 5-23
CDM 5-23CDL 4-19416.292.000-
11
CDM 5-27
CDM 5-27CDL 4-22418.688.000-
12
CDM 10-12
CDM 10-12CDL 8-12422.154.000-
13
CDM 10-13
CDM 10-13CDL 8-145,524.566.000-
14
CDM 10-15
CDM 10-15CDL 8-165,525.818.000-
15
CDM 10-17
CDM 10-17CDL 8-187,528.103.000-
16
CDM 15-12
CDM 15-12CDL 15-121133.591.000-
17
CDM 15-17
CDM 15-17CDL 15-171541.633.000-

Bơm trục đứng đa tầng cánh CNP - Series CDMF

Dòng bơm trục đứng đa tầng cánh thế hệ mới, đối chiếu tương đương với Series CDLF. Motor IE2.

TTẢnhModelTương đương CDLFCông suất (kW)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
CDMF 3-10
CDMF 3-10CDLF 2-91,19.018.0009.554.000
2
CDMF 3-12
CDMF 3-12CDLF 2-111,110.053.00010.589.000
3
CDMF 3-14
CDMF 3-14CDLF 2-131,510.665.00011.431.000
4
CDMF 3-16
CDMF 3-16CDLF 2-151,511.149.00011.915.000
5
CDMF 3-20
CDMF 3-20CDLF 2-182,211.839.00012.757.000
6
CDMF 3-24
CDMF 3-24CDLF 2-222,213.353.00014.271.000
7
CDMF 5-15
CDMF 5-15CDLF 4-122,211.279.00012.197.000
8
CDMF 5-17
CDMF 5-17CDLF 4-14312.754.000-
9
CDMF 5-20
CDMF 5-20CDLF 4-16313.439.000-
10
CDMF 5-23
CDMF 5-23CDLF 4-19416.734.000-
11
CDMF 5-27
CDMF 5-27CDLF 4-22419.180.000-
12
CDMF 10-12
CDMF 10-12CDLF 8-12423.295.000-
13
CDMF 10-13
CDMF 10-13CDLF 8-145,525.637.000-
14
CDMF 10-15
CDMF 10-15CDLF 8-165,526.857.000-
15
CDMF 10-17
CDMF 10-17CDLF 8-187,529.076.000-
16
CDMF 15-12
CDMF 15-12CDLF 15-121134.514.000-
17
CDMF 15-17
CDMF 15-17CDLF 15-171542.318.000-

Bơm trục ngang đa tầng cánh CNP - Series CHL

Bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, vật liệu inox 304.

TTẢnhModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
CHL 2-10
CHL 2-100,372-3.222.0003.544.000
2
CHL 2-20
CHL 2-200,372143.561.0003.917.000
3
CHL 2-30
CHL 2-300,552213.922.0004.315.000
4
CHL 2-40
CHL 2-400,552284.323.0004.755.000
5
CHL 2-50
CHL 2-500,552355.726.0006.299.000
6
CHL 2-60
CHL 2-600,752425.909.0006.500.000
7
CHL 4-20
CHL 4-200,554153.977.0004.375.000
8
CHL 4-30
CHL 4-300,754224.452.0004.897.000
9
CHL 4-40
CHL 4-400,754305.231.0005.754.000
10
CHL 8-10
CHL 8-100,75888.227.0009.050.000
11
CHL 8-20
CHL 8-200,758178.556.0009.411.000
12
CHL 8-30
CHL 8-301,18229.234.00010.157.000
13
CHL 8-40
CHL 8-401,58349.620.00010.582.000
14
CHL 8-50
CHL 8-502,284211.444.00012.588.000
15
CHL 12-10
CHL 12-100,751299.179.00010.097.000
16
CHL 12-20 ()
CHL 12-20 ()-12199.747.00010.722.000
17
CHL 12-30
CHL 12-301,8122912.228.00013.451.000
18
CHL 12-40
CHL 12-402,4123913.405.00014.745.000
19
CHL 12-50
CHL 12-503125015.757.00017.333.000
20
CHL 15-10
CHL 15-101,115910.720.00011.793.000
21
CHL 15-20
CHL 15-202,2152111.643.00012.807.000
22
CHL 15-30
CHL 15-303153314.213.00015.634.000
23
CHL 20-10
CHL 20-101,120911.245.00012.369.000
24
CHL 20-20
CHL 20-202,2202112.375.00013.612.000
25
CHL 20-30
CHL 20-304203317.349.00019.084.000

Bơm trục ngang đa tầng cánh CNP - Series CHLF

Bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, vật liệu inox 304.

TTẢnhModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
CHLF 2-20
CHLF 2-200,372143.425.0003.767.000
2
CHLF 2-30
CHLF 2-300,552213.735.0004.109.000
3
CHLF 2-40
CHLF 2-400,552284.218.0004.640.000
4
CHLF 2-50
CHLF 2-500,552355.581.0006.139.000
5
CHLF 2-60
CHLF 2-600,752425.708.0006.279.000
6
CHLF 4-20
CHLF 4-200,554153.735.0004.109.000
7
CHLF 4-30
CHLF 4-300,554224.883.0005.372.000
8
CHLF 4-40
CHLF 4-400,754305.105.0005.616.000
9
CHLF 4-50
CHLF 4-501,14386.025.0006.628.000
10
CHLF 4-60
CHLF 4-601,14456.279.0006.907.000
11
CHLF 8-10
CHLF 8-100,75887.956.0008.752.000
12
CHLF 8-20
CHLF 8-200,758178.274.0009.101.000
13
CHLF 8-30
CHLF 8-301,18258.937.0009.830.000
14
CHLF 8-40
CHLF 8-401,583410.090.00011.099.000
15
CHLF 8-50
CHLF 8-502,284211.070.00012.177.000
16
CHLF 12-10
CHLF 12-100,751299.373.00010.310.000
17
CHLF 12-20
CHLF 12-201,2121910.149.00011.164.000
18
CHLF 12-30
CHLF 12-301,8122913.351.00014.686.000
19
CHLF 12-40
CHLF 12-402,4123914.808.00016.289.000
20
CHLF 12-50
CHLF 12-503125017.770.00019.547.000
21
CHLF 20-10
CHLF 20-102,220913.979.00015.377.000
22
CHLF 20-20
CHLF 20-204202117.549.00019.304.000
23
CHLF 20-30
CHLF 20-305,5203321.039.00023.143.000
24
CHLF 20-40
CHLF 20-407,5204424.502.00026.952.000

Bơm trục ngang đa tầng cánh CNP - Series CHLF(T)

Bơm ly tâm trục ngang đa tầng cánh, vật liệu inox 304.

TTẢnhModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
CHLF(T) 2-20
CHLF(T) 2-200,372143.167.0003.484.000
2
CHLF(T) 2-30
CHLF(T) 2-300,552213.347.0003.682.000
3
CHLF(T) 2-40
CHLF(T) 2-400,552283.886.0004.275.000
4
CHLF(T) 2-50
CHLF(T) 2-500,552355.079.0005.586.000
5
CHLF(T) 2-60
CHLF(T) 2-600,752425.219.0005.740.000
6
CHLF(T) 4-20
CHLF(T) 4-200,554153.500.0003.850.000
7
CHLF(T) 4-30
CHLF(T) 4-300,554224.290.0004.719.000
8
CHLF(T) 4-40
CHLF(T) 4-400,754304.653.0005.118.000
9
CHLF(T) 4-50
CHLF(T) 4-501,14385.860.0006.446.000
10
CHLF(T) 4-60
CHLF(T) 4-601,14456.174.0006.792.000
11
CHLF(T) 8-10
CHLF(T) 8-100,75887.688.0008.457.000
12
CHLF(T) 8-20
CHLF(T) 8-200,758178.056.0008.861.000
13
CHLF(T) 8-30
CHLF(T) 8-301,18258.824.0009.706.000
14
CHLF(T) 8-40
CHLF(T) 8-401,583410.162.00011.178.000
15
CHLF(T) 8-50
CHLF(T) 8-502,284211.298.00012.428.000
16
CHLF(T) 12-10
CHLF(T) 12-100,751297.835.0008.619.000
17
CHLF(T) 12-20
CHLF(T) 12-201,212198.611.0009.472.000
18
CHLF(T) 12-30
CHLF(T) 12-301,8122911.813.00012.994.000
19
CHLF(T) 12-40
CHLF(T) 12-402,4123913.270.00014.597.000
20
CHLF(T) 12-50
CHLF(T) 12-503125016.232.00017.855.000
21
CHLF(T) 20-10
CHLF(T) 20-101,120912.442.00013.686.000
22
CHLF(T) 20-20
CHLF(T) 20-202,2202116.012.00017.613.000
23
CHLF(T) 20-30
CHLF(T) 20-304203319.502.00021.452.000
24
CHLF(T) 20-40
CHLF(T) 20-404,4204422.964.00025.261.000

Bơm trục ngang CNP - Series MS

Bơm ly tâm trục ngang, vật liệu inox 304.

TTẢnhModelCông suất (kW)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)Giá 1 pha 220V (VNĐ)
1
MS 60/0.37
MS 60/0.370,373,614,62.721.0003.001.000
2
MS 60/0.55
MS 60/0.550,553,619,52.961.0003.241.000
3
MS 60/0.75
MS 60/0.750,753,6253.644.0004.016.000
4
MS 100/0.55
MS 100/0.550,556142.916.0003.195.000
5
MS 100/1.1
MS 100/1.11,1623,44.263.0004.784.000
6
MS 160/0.75
MS 160/0.750,759,613,83.625.0004.009.000
7
MS 160/1.1
MS 160/1.11,19,618,24.289.0004.823.000
8
MS 250/1.1
MS 250/1.11,115134.270.0004.804.000
9
MS 250/1.5
MS 250/1.51,51519,84.849.0005.337.000
10
MS 250/2.2
MS 250/2.22,21524,65.194.0005.584.000
11
MS 330/1.5
MS 330/1.51,519,8144.849.0005.337.000
12
MS 330/2.2
MS 330/2.22,219,817,55.194.0005.515.000

Bơm ly tâm trục ngang CNP - Series ZS

Bơm ly tâm trục ngang một tầng cánh, vật liệu inox 304, điện 3 pha 380V. Lưu lượng và cột áp theo dải làm việc.

TTẢnhModelCông suất (kW)Dải lưu lượng Q (m³/h)Dải cột áp H (m)Giá 3 pha 380V (VNĐ)
1
ZS 50-32-160/1.1
ZS 50-32-160/1.11,16-1822-1811.013.000
2
ZS 50-32-160/1.5
ZS 50-32-160/1.51,56-1822-1811.931.000
3
ZS 50-32-160/2.2
ZS 50-32-160/2.22,26-1827-2212.420.000
4
ZS 50-32-200/3.0
ZS 50-32-200/3.036-1834-2915.295.000
5
ZS 50-32-200/4.0
ZS 50-32-200/4.046-1844-3917.743.000
6
ZS 50-32-200/5.5
ZS 50-32-200/5.55,56-1857-5022.025.000
7
ZS 65-40-125/1.5
ZS 65-40-125/1.51,515-3015-1112.236.000
8
ZS 65-40-125/2.2
ZS 65-40-125/2.22,210-3519-1512.848.000
9
ZS 65-40-125/3.0
ZS 65-40-125/3.0310-3525-2015.907.000
10
ZS 65-40-160/4.0
ZS 65-40-160/4.0410-3529-2418.354.000
11
ZS 65-40-200/5.5
ZS 65-40-200/5.55,510-3537-3422.637.000
12
ZS 65-40-200/7.5
ZS 65-40-200/7.57,510-3547-4423.249.000
13
ZS 65-40-200/11
ZS 65-40-200/111110-3563-6026.308.000
14
ZS 65-50-125/3.0
ZS 65-50-125/3.0310-6024-1416.519.000
15
ZS 65-50-125/4.0
ZS 65-50-125/4.0410-6024-1418.966.000
16
ZS 65-50-160/5.5
ZS 65-50-160/5.55,510-6031-2123.249.000
17
ZS 65-50-200/7.5
ZS 65-50-200/7.57,510-6036-2923.861.000
18
ZS 65-50-200/9.2
ZS 65-50-200/9.29,210-6043-3724.472.000
19
ZS 65-50-200/11
ZS 65-50-200/111110-6051-4526.919.000
20
ZS 65-50-200/15
ZS 65-50-200/151510-6059-5628.755.000
21
ZS 65-50-200/18.5
ZS 65-50-200/18.518,510-6070-6630.590.000
22
ZS 80-65-125/5.5
ZS 80-65-125/5.55,550-12018-928.555.000
23
ZS 80-65-125/7.5
ZS 80-65-125/7.57,550-12023-1429.163.000
24
ZS 80-65-125/9.2
ZS 80-65-125/9.29,250-12027-2031.458.000
25
ZS 80-65-160/11
ZS 80-65-160/111150-12033-2239.263.000
26
ZS 80-65-160/15
ZS 80-65-160/151550-12041-3341.745.000
27
ZS 80-65-200/18.5
ZS 80-65-200/18.518,550-12050-4245.213.000
28
ZS 80-65-200/22
ZS 80-65-200/222250-12057-4956.334.000
29
ZS 80-65-200/30
ZS 80-65-200/303050-12070-6372.022.000

Bơm chìm nước thải CNP - Series WQ(I)

Ký hiệu model: [họng xả DN] WQ [lưu lượng m³/h] - [cột áp m] - [công suất kW]. Điện 3 pha 380V.

TTẢnhModelHọng xả DN (mm)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Công suất (kW)Tốc độ (vòng/phút)Giá bán lẻ (VNĐ)
1
40WQ10-7-0.55(I)
40WQ10-7-0.55(I)401070,552.8506.206.000
2
40WQ12-10-0.75(I)
40WQ12-10-0.75(I)4012100,752.8506.206.000
3
40WQ8-15-1.1(I)
40WQ8-15-1.1(I)408151,12.8506.952.000
4
40WQ15-8-1.1(I)
40WQ15-8-1.1(I)401581,12.8506.952.000
5
40WQ15-13-1.1(I)
40WQ15-13-1.1(I)4015131,12.8506.952.000
6
40WQ12-18-1.5(I)
40WQ12-18-1.5(I)4012181,52.8808.116.000
7
50WQ10-7-0.55(I)
50WQ10-7-0.55(I)501070,552.8506.878.000
8
50WQ12-10-0.75(I)
50WQ12-10-0.75(I)5012100,752.8506.396.000
9
50WQ8-15-1.1(I)
50WQ8-15-1.1(I)508151,12.8507.030.000
10
50WQ10-13-1.1(I)
50WQ10-13-1.1(I)5010131,12.8507.030.000
11
50WQ15-8-1.1(I)
50WQ15-8-1.1(I)501581,12.8507.030.000
12
50WQ15-13-1.1(I)
50WQ15-13-1.1(I)5015131,12.8507.030.000
13
50WQ10-15-1.5(I)
50WQ10-15-1.5(I)5010151,52.8808.194.000
14
50WQ10-18-1.5(I)
50WQ10-18-1.5(I)5010181,52.8808.194.000
15
50WQ12-12-1.5(I)
50WQ12-12-1.5(I)5012121,52.8808.194.000
16
50WQ15-10-1.5(I)
50WQ15-10-1.5(I)5015101,52.8808.194.000
17
50WQ15-15-1.5(I)
50WQ15-15-1.5(I)5015151,52.8808.194.000
18
50WQ9-22-2.2(I)
50WQ9-22-2.2(I)509222,22.8809.439.000
19
50WQ15-18-2.2(I)
50WQ15-18-2.2(I)5015182,22.8809.439.000
20
50WQ15-20-2.2(I)
50WQ15-20-2.2(I)5015202,22.8809.439.000
21
50WQ20-15-2.2(I)
50WQ20-15-2.2(I)5020152,22.8809.439.000
22
50WQ25-10-2.2(I)
50WQ25-10-2.2(I)5025102,22.8809.439.000
23
50WQ15-25-3(I)
50WQ15-25-3(I)50152532.84010.308.000
24
50WQ15-27-3(I)
50WQ15-27-3(I)50152732.84010.308.000
25
50WQ25-20-3(I)
50WQ25-20-3(I)50252032.84010.308.000
26
50WQ15-32-4(I)
50WQ15-32-4(I)50153242.84014.076.000
27
50WQ15-40-5.5(I)
50WQ15-40-5.5(I)5015405,52.94016.300.000
28
50WQ20-30-5.5(I)
50WQ20-30-5.5(I)5020305,52.94016.300.000
29
50WQ25-25-5.5(I)
50WQ25-25-5.5(I)5025255,52.94016.300.000
30
50WQ20-40-7.5(I)
50WQ20-40-7.5(I)5020407,52.94022.528.000
31
50WQ25-35-7.5(I)
50WQ25-35-7.5(I)5025357,52.94022.528.000
32
65WQ15-10-1.1(I)
65WQ15-10-1.1(I)6515101,12.8507.752.000
33
65WQ25-10-1.5(I)
65WQ25-10-1.5(I)6525101,52.8508.611.000
34
65WQ25-14-2.2(I)
65WQ25-14-2.2(I)6525142,22.8809.714.000
35
65WQ35-7-2.2(I)
65WQ35-7-2.2(I)653572,22.8809.714.000
36
65WQ25-15-3(I)
65WQ25-15-3(I)65251532.84010.582.000
37
65WQ25-18-3(I)
65WQ25-18-3(I)65251832.84010.582.000
38
65WQ37-13-3(I)
65WQ37-13-3(I)65371332.84010.582.000
39
65WQ40-10-3(I)
65WQ40-10-3(I)65401032.84010.582.000
40
65WQ20-25-4(I)
65WQ20-25-4(I)65202542.84014.350.000
41
65WQ20-27-4(I)
65WQ20-27-4(I)65202742.84014.350.000
42
65WQ25-31-5.5(I)
65WQ25-31-5.5(I)6525315,52.94016.505.000
43
65WQ30-25-5.5(I)
65WQ30-25-5.5(I)6530255,52.94016.505.000
44
65WQ20-60-11(I)
65WQ20-60-11(I)652060112.93038.550.000
45
65WQ40-50-11(I)
65WQ40-50-11(I)654050112.93038.550.000
46
65WQ30-60-15(I)
65WQ30-60-15(I)653060152.93039.752.000
47
65WQ50-55-15(I)
65WQ50-55-15(I)655055152.93039.752.000
48
80WQ40-8-2.2(I)
80WQ40-8-2.2(I)804082,22.88010.369.000
49
80WQ40-10-2.2(I)
80WQ40-10-2.2(I)8040102,22.88010.369.000
50
80WQ45-9-2.2(I)
80WQ45-9-2.2(I)804592,22.88010.369.000
51
80WQ35-13-3(I)
80WQ35-13-3(I)80351332.84011.155.000
52
80WQ40-15-4(I)
80WQ40-15-4(I)80401542.84015.098.000
53
80WQ40-22-5.5(I)
80WQ40-22-5.5(I)8040225,52.94017.569.000
54
80WQ40-30-7.5(I)
80WQ40-30-7.5(I)8040307,52.94024.288.000
55
80WQ50-25-7.5(I)
80WQ50-25-7.5(I)8050257,52.94024.288.000
56
80WQ48-38-11(I)
80WQ48-38-11(I)804838112.93035.442.000
57
100WQ50-7-2.2(I)
100WQ50-7-2.2(I)1005072,22.88010.517.000
58
100WQ60-9-3(I)
100WQ60-9-3(I)10060932.84011.579.000
59
100WQ50-12-4(I)
100WQ50-12-4(I)100501242.84015.245.000
60
100WQ65-15-5.5(I)
100WQ65-15-5.5(I)10065155,52.94018.165.000
61
100WQ65-18-5.5(I)
100WQ65-18-5.5(I)10065185,52.94018.165.000
62
100WQ70-14-5.5(I)
100WQ70-14-5.5(I)10070145,52.94018.165.000
63
100WQ45-22-7.5(I)
100WQ45-22-7.5(I)10045227,52.94024.640.000
64
100WQ65-20-7.5(I)
100WQ65-20-7.5(I)10065207,52.94024.640.000

Giá bơm 1 pha 220V dòng CHL, CHLF, CHLF(T) đã cộng 10% so với giá 3 pha. Phiên bản vật liệu inox 316 cộng thêm 50% so với giá bơm inox 304.

CHL 12-20 là hàng đặt, giao sau 8 đến 12 tuần.

Giá có thể thay đổi theo thông báo của hãng. Cần tư vấn chọn đúng model hoặc báo giá số lượng lớn cho công trình, vui lòng gọi hotline 0982.014.246.

Xem toàn bộ sản phẩm tại danh mục máy bơm nước cnp.

Xem thêm bảng giá các hãng khác

Mô tả sản phẩm

Bảng báo giá máy bơm CNP chính hãng gồm bơm trục đứng, trục ngang đa tầng cánh inox, bơm ly tâm ZS và bơm chìm nước thải WQ. Giá bán lẻ đã bao gồm VAT.

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm cùng lĩnh vực

Sản phẩm
 
 
Liên hệ