Phụ kiện máy bơm và tủ điều khiển STAC
Lọc theo

Bảng báo giá máy bơm nước Pentax Italy

Giá: Liên hệ

Máy bơm nước Pentax là thương hiệu bơm của Italy, toàn bộ model trong bảng giá này sản xuất tại Italy, có đủ CO, CQ. Bảng gồm bơm đầu inox, bơm ly tâm dân dụng, bơm chân không, bơm lưu lượng, bơm tăng áp biến tần EPIC, bơm trục đứng và trục ngang đa tầng cánh Ultra, MSV, MSH, bơm chìm nước sạch và nước thải, bơm công nghiệp liền trục, đầu bơm rời trục CA và bơm chìm giếng khoan 4 inch, 6 inch.

Ưu điểm:

  • Sản xuất tại Italy, đủ CO, CQ
  • Dải sản phẩm rộng, từ bơm gia đình 0,5 HP tới bơm công nghiệp và giếng khoan 6 inch
  • Nhiều dòng có bản 1 pha 220V (ký hiệu không có chữ T) và 3 pha 380V (có chữ T)
  • Bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng

Cách chọn nhanh: bơm nước giếng, bể ngầm lên bồn mái chọn CP, PM hoặc bơm bán chân không CAM; cần lưu lượng lớn cho tưới tiêu, cấp nước chọn CM, CH, CS; tăng áp cả nhà, áp đều chọn bộ biến tần EPIC; tòa nhà, nước nóng chọn Ultra; hố ga, nước thải chọn DP, DX, DG, DTR; giếng khoan chọn 4E hoặc 6E theo lưu lượng và độ sâu.

Bảng báo giá máy bơm nước Pentax Italy

Bảng giá bán lẻ Pentax áp dụng từ 15/07/2026, giá đã bao gồm VAT, bảo hành 12 tháng. Bấm vào tên nhóm hoặc tên model để xem thông số chi tiết.

Mục lục (483 model):

Pentax INOX

Bơm đầu Inox 304 - 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
1INOX100N/60 (cánh phíp)10,6 - 3,842,3 - 218.550.000
2INOXT100N/60 (cánh phíp)INOXT100N/60 (cánh phíp)10,6 - 3,842,3 - 218.550.000
3INOX100N/62 (cánh Inox)10,6 - 3,842,3 - 219.240.000
4INOXT100N/62 (cánh Inox)INOXT100N/62 (cánh Inox)10,6 - 3,842,3 - 219.240.000

Pentax MPX

Bơm đầu Inox 304 - 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
5MPXT 120/5 (cánh phíp)MPXT 120/5 (cánh phíp)1,20,6 - 4,851 - 219.650.000

Pentax CR

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
6CR 102/00CR 102/0013 - 16,819,8 - 10,56.810.000
7CR 102/01 (cánh đồng)CR 102/01 (cánh đồng)13 - 16,819,8 - 10,57.190.000
8CRT 102/00CRT 102/0013 - 16,819,8 - 10,56.810.000
9CRT 102/01 (cánh đồng)CRT 102/01 (cánh đồng)13 - 16,819,8 - 10,57.190.000

Pentax CP

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
10CP 45CP 450,50,3 - 2,435 - 54.310.000
11CP 75CP 7510,3 - 361 - 185.610.000

Pentax MD

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
12MD 100MD 10010,3 - 2,753 - 97.530.000
13MDT 100MDT 10010,3 - 2,753 - 97.530.000

Pentax CM

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
14CM 50CM 500,51,2 - 5,420,5 - 125.380.000
15CMT 50CMT 500,51,2 - 5,420,5 - 125.380.000
16CM 50/01 (Cánh Đồng )CM 50/01 (Cánh Đồng )0,51,2 - 5,420,5 - 125.700.000
17CM 75/600,81,2 - 5,425,8 - 17,55.700.000
18CM 75/61 (Cánh Đồng )CM 75/61 (Cánh Đồng )0,81,2 - 5,425,8 - 17,56.500.000
19CM 100/6011,2 - 5,432,5 - 25,26.080.000
20CMT 100/60CMT 100/6011,2 - 5,432,5 - 25,26.080.000
21CM 100/61 (Cánh Đồng)CM 100/61 (Cánh Đồng)11,2 - 5,432,5 - 25,27.000.000
22CMT 100/61 (Cánh Đồng)CMT 100/61 (Cánh Đồng)11,2 - 5,432,5 - 25,26.680.000
23CM 164CM 16421,2 - 6,639,1 - 27,210.640.000
24CMT 164CMT 16421,2 - 6,639,1 - 27,210.330.000
25CM 214CM 2142,51,2 - 7,245,9 - 35,510.950.000
26CMT 214CMT 2142,51,2 - 7,245,9 - 35,510.440.000
27CM 314CM 31431,2 - 7,852,7 - 39,219.260.000
28CMT 314CMT 31431,2 - 7,852,7 - 39,210.890.000
29CMT 550CMT 5505,53,0 - 2154,1 - 38,423.930.000

Pentax CAB

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
30CAB 150CAB 15021,2 - 5,457,2 - 30,813.830.000
31CAB 200CAB 2002,51,2 - 6,660 - 38,713.960.000
32CABT 200CABT 2002,51,2 - 6,660 - 38,713.610.000
33CAB 300CAB 30031,2 - 7,865,6 - 40,219.710.000
34CABT 300CABT 30031,2 - 7,865,6 - 40,213.810.000

Pentax MB

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
35MB 200MB 2002,52,4 - 1245,6 - 25,811.370.000
36MBT 200MBT 2002,52,4 - 1245,6 - 25,811.010.000
37MB 300MB 30032,4 - 1249,4 - 31,117.000.000
38MBT 300MBT 30032,4 - 1249,4 - 31,111.090.000

Pentax CAM

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
39CAM 100N/6010,6 - 4,244,3 - 206.340.000
40CAMT 100N/60CAMT 100N/6010,6 - 4,244,3 - 206.340.000
41CAM 150CAM 15021,2 - 7,248,9 - 26,811.420.000
42CAM 200CAM 2002,51,2 - 7,256,8 - 34,812.180.000
43CAMT 200CAMT 2002,51,2 - 7,256,8 - 34,812.100.000

Pentax PM

Bơm dân dụng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
44PM 45PM 450,50,3 - 2,435 - 54.230.000
45PM 45APM 45A0,50,3 - 2,435 - 54.930.000
46PM 80PM 8010,3 - 361 - 185.620.000
47PM45(A)+Bình 24L(Tăng áp)0,50,3 - 2,435 - 57.390.000

Pentax CH

Bơm lưu lượng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
48CH 160CH 16026 - 2724,6 - 912.950.000
49CHT 160CHT 16026 - 2724,6 - 912.530.000
50CH 210CH 2102,56 - 2728 - 1315.000.000
51CHT 210CHT 2102,56 - 2728 - 1312.680.000
52CH 310CH 31036 - 2731,2 - 16,623.110.000
53CHT 310CHT 31036 - 2731,2 - 16,612.950.000
54CHT 400CHT 40046 - 3930,8 - 13,622.880.000
55CHT 550CHT 5505,56 - 3937,8 - 20,725.510.000

Pentax CS

Bơm lưu lượng 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
56CST 100/216 - 2712,2 - 5,57.630.000
57CS 200/3218 - 5413 - 5,318.520.000
58CST 200/3CST 200/3218 - 5413 - 5,317.410.000
59CS 300/3318 - 6016,8 - 8,222.720.000
60CST 300/3CST 300/3318 - 6016,8 - 8,221.050.000
61CST 400/3418 - 6020,3 - 13,122.350.000
62CST 550/45,536 - 9618,3 - 11,125.000.000
63CST 750/4CST 750/47,536 - 13220,6 - 9,932.930.000
64CST 1000/4CST 1000/41036 - 14425,3 - 12,234.050.000

Pentax CB

Bơm áp lực 3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
65CBT 210CBT 2102,50,6 - 8,454,4 - 32,412.200.000
66CBT 310CBT 31030,6 - 960,9 - 35,212.400.000
67CBT 400CBT 40041,5 - 1263,1 - 43,924.680.000
68CBT 600CBT 6005,51,5 - 13,576,4 - 53,426.990.000
69CBT 800CBT 8007,56 - 2768,5 - 38,246.210.000
70CBT 1000CBT 1000106 - 3080,4 - 43,749.620.000
71CBT 1500CBT 1500156 - 3397,8 - 5456.050.000

Pentax EPIC

Bơm tăng áp biến tần EPIC + S.D 8L

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
72CMT100/60+EPIC+S.D 8LCMT100/60+EPIC+S.D 8L11,2 - 5,432,5 - 25,227.780.000
73CAMT100N/60+EPIC+S.D 8LCAMT100N/60+EPIC+S.D 8L10,6 - 4,244,3 - 2029.470.000
74CMT164/00+EPIC+S.D 8L21,2 - 6,639,1 - 27,233.570.000
75U3S-100/5T+EPIC+S.D 8LU3S-100/5T+EPIC+S.D 8L10,6 - 8,453,5 - 17,735.820.000
76U5S-150/5T+EPIC+S.D 8LU5S-150/5T+EPIC+S.D 8L1,51,8 - 8,452,8 - 16,438.380.000
77U5S-180/6T+EPIC+S.D 8LU5S-180/6T+EPIC+S.D 8L21,8 - 8,463,6 - 20,438.630.000
78U5S-200/7T+EPIC+S.D 8LU5S-200/7T+EPIC+S.D 8L21,8 - 8,473,5 - 22,440.560.000
79AquadomusAquadomus1,11,5 - 5,455 - 1033.750.000
80EPICEPICKhông chiết khấu--14.200.000

Pentax ULTRA V/L

Bơm trục đứng đa tầng cánh buồng inox 304 (Cánh Inox/ Phíp) 3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
81U5V-200/7U5V-200/721,8 - 7,277,1 - 35,816.980.000
82U5V-200/7TU5V-200/7T21,8 - 7,277,1 - 35,816.970.000
83U5V-300/10TU5V-300/10T31,8 - 7,2110,6 - 50,720.180.000
84U7V-300/6TU7V-300/6T32,4 - 8,475,1 - 48,218.350.000
85U7V-350/ 7TU7V-350/ 7T3,52,4 - 8,488 - 56,220.620.000
86U7V-400/8TU7V-400/8T42,4 - 8,4101 - 62,424.380.000
87U7V-550/10TU7V-550/10T5,52,4 - 8,4128 - 8331.350.000
88U9V-550/10TU9V-550/10T5,53,6 - 13,2111,6 - 51,231.240.000
89U18V-550/6TU18V-550/6T5,56 - 2469,7 - 29,428.200.000
90U18V-750/8TU18V-750/8T7,56 - 2494,2 - 41,140.360.000
91U18V-900/9TU18V-900/9T106 - 24106,9 - 47,843.710.000

Pentax ULTRA SV

Bơm trục đứng đa tầng cánh buồng inox 304 (Cánh Inox) 3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
92U7SV-300/6T (Cánh Inox)U7SV-300/6T (Cánh Inox)32,4 - 9,669,9 - 39,329.140.000
93U7SV-400/8T (Cánh Inox)U7SV-400/8T (Cánh Inox)42,4 - 9,694,3 - 52,637.990.000
94U7SV-550/10T (Cánh Inox)U7SV-550/10T (Cánh Inox)5,52,4 - 9,6119,6 - 70,444.580.000
95U18SV-750/8T (Cánh Inox)U18SV-750/8T (Cánh Inox)7,56 - 2490,6 - 41,461.480.000

Pentax ULTRA LG

Bơm trục đứng đa tầng cánh buồng inox 304 (Cánh Inox/ Phíp) 3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
96U18LG-920/10TU18LG-920/10T106 - 22,8116,8 - 60,155.320.000
97U18LG-1000/11TU18LG-1000/11T106 - 22,8128,9 - 63,458.740.000

Pentax ULTRA SLG

Bơm trục đứng đa tầng cánh (Buồng, Cánh Inox 304) 3F - 50Hz <=110 độ C

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
98U3SLG-350/ 14TU3SLG-350/ 14T30,6 - 4,8150,9 - 58,260.270.000
99U3SLG-380/16TU3SLG-380/16T40,6 - 4,8173,2 - 6761.660.000
100U3SLG-400/ 18TU3SLG-400/ 18T40,6 - 4,8195,1 - 75,365.750.000
101U3SLG-450/ 20TU3SLG-450/ 20T40,6 - 4,8211,9 - 8167.890.000
102U5SLG-400/14TU5SLG-400/14T41,8 - 7,2150,7 - 7960.300.000
103U5SLG-450/ 16TU5SLG-450/ 16T5,51,8 - 7,2173,2 - 93,664.120.000
104U5SLG-550/ 18TU5SLG-550/ 18T5,51,8 - 7,2194,4 - 103,267.300.000
105U5SLG-600/ 20TU5SLG-600/ 20T5,51,8 - 7,2215,5 - 114,569.920.000
106U7SLG-750/12TU7SLG-750/12T7,52,4 - 9,6143,7 - 8767.330.000
107U7SLG-800/14TU7SLG-800/14T7,52,4 - 9,6167,3 - 100,369.390.000
108U7SLG-900/16TU7SLG-900/16T7,52,4 - 9,6191,2 - 111,174.520.000
109U7SLG-950/18TU7SLG-950/18T102,4 - 9,6215,7 - 132,380.560.000
110U7SLG-1000/20TU7SLG-1000/20T102,4 - 9,6240,2 - 147,782.650.000
111U9SLG-750/12TU9SLG-750/12T7,53,6 - 13,2133,2 - 62,770.240.000
112U9SLG-800/14TU9SLG-800/14T7,53,6 - 13,2155,7 - 74,674.570.000
113U9SLG-900/16TU9SLG-900/16T103,6 - 13,2177,6 - 83,978.180.000
114U9SLG-950/18TU9SLG-950/18T103,6 - 13,2201,6 - 9684.730.000
115U9SLG-1000/20TU9SLG-1000/20T103,6 - 13,2223,1 - 10787.320.000

Pentax ULTRA S

Bơm trục ngang đa tầng cánh nước nóng (Buồng, Cánh Inox 304) 1F- 3F <=110 độ C

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
116U3S-50/2TU3S-50/2T0,50,6 - 4,820,9 - 5,88.300.000
117U3S-90/4TU3S-90/4T0,90,6 - 4,842,8 - 13,911.970.000
118U3S-100/5U3S-100/510,6 - 4,853,5 - 17,713.760.000
119U3S-100/5TU3S-100/5T10,6 - 4,853,5 - 17,713.760.000
120U5S-120/4U5S-120/41,21,8 - 8,442,2 - 10,415.450.000
121U5S-120/4TU5S-120/4T1,21,8 - 8,442,2 - 10,415.450.000
122U5S-150/5U5S-150/51,51,8 - 8,452,8 - 16,417.530.000
123U5S-150/5TU5S-150/5T1,51,8 - 8,452,8 - 16,417.220.000
124U5S-180/6U5S-180/621,8 - 8,463,3 - 20,419.300.000
125U5S-180/6TU5S-180/6T21,8 - 8,463,3 - 20,418.560.000
126U5S-200/7U5S-200/721,8 - 8,473,5 - 22,422.370.000
127U5S-200/7TU5S-200/7T21,8 - 8,473,5 - 22,421.690.000
128U7S-120/3U7S-120/31,22,4 - 10,833,9 - 1012.350.000
129U7S-120/3TU7S-120/3T1,22,4 - 10,833,9 - 1012.350.000
130U7S-300/6TU7S-300/6T32,4 - 9,669,9 - 39,319.240.000
131U9S-150/3U9S-150/31,53,6 - 13,232,8 - 15,219.910.000
132U9S-150/3TU9S-150/3T1,53,6 - 13,232,8 - 15,219.570.000
133U18S-400/4TU18S-400/4T46 - 2444,2 - 1926.660.000

Pentax MSV

Bơm đa tầng cánh (cánh đồng, thân gang, motor IE3) 3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
134MSVA-3/5.5 132SMSVA-3/5.5 132S7,56 - 2486,3 - 43,289.190.000
135MSVA-4/7.5 132SMSVA-4/7.5 132S106 - 24116,7 - 59,7103.860.000
136MSVA-5/9.2 132MMSVA-5/9.2 132M12,56 - 24145,9 - 73,8135.420.000
137MSVA-6/11 132MMSVA-6/11 132M156 - 24174,2 - 88141.910.000
138MSVB-2/7.5 132SMSVB-2/7.5 132S1012 - 3972,7 - 38,686.740.000
139MSVB-3R/9.2 132MMSVB-3R/9.2 132M12,512 - 3998,9 - 42,4122.950.000
140MSVB-3/11 132MMSVB-3/11 132M1512 - 39109,2 - 59,3125.000.000
141MSVC-2R1/11 132MMSVC-2R1/11 132M1518 - 5779,5 - 41,8120.020.000
1424MSVA-8/2,24MSVA-8/2,233 - 13,555,7 - 16,2124.170.000
1434MSVB-4/2,24MSVB-4/2,236 - 22,534,8 - 11,695.840.000
1444MSVB-5/2,24MSVB-5/2,236 - 22,543,5 - 14,6105.030.000
1454MSVB-6/34MSVB-6/346 - 22,552,2 - 17,2116.170.000
1464MSVB-8/44MSVB-8/45,56 - 22,569,6 - 23145.710.000
1474MSVC-3/2,24MSVC-3/2,239 - 3330,7 - 12,3101.870.000
1484MSVC-4/34MSVC-4/349 - 3341 - 16,4115.540.000
1494MSVC-5/44MSVC-5/45,59 - 3351,3 - 21134.250.000
1504MSVC-6/5,54MSVC-6/5,57,59 - 3361,7 - 24,6154.640.000
1514MSVD-2/2,24MSVD-2/2,2313,5 - 4518,7 - 7,690.010.000
1524MSVD-3/34MSVD-3/3413,5 - 4527,7 - 14,2103.680.000
1534MSVD-4/44MSVD-4/45,513,5 - 4536,8 - 19,2121.920.000
1544MSVD-5/5,54MSVD-5/5,57,513,5 - 4846,3 - 22141.430.000
1554MSVD-6/7,54MSVD-6/7,51013,5 - 4855,5 - 26158.920.000

Pentax MSH

Bơm đa tầng cánh (cánh đồng, thân gang, motor IE3) 3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
156MSHA-3/5.5 132SMSHA-3/5.5 132S7,56 - 2486,3 - 43,288.530.000
157MSHA-4/7.5 132SMSHA-4/7.5 132S106 - 24116,7 - 59,7103.200.000
158MSHA-5/9.2 132MMSHA-5/9.2 132M12,56 - 24145,9 - 73,8134.050.000
159MSHA-6/11 132MMSHA-6/11 132M156 - 24174,2 - 88141.270.000
160MSHB-2/7.5 132SMSHB-2/7.5 132S1012 - 3972,7 - 38,686.050.000
161MSHB-3R/9.2 132MMSHB-3R/9.2 132M12,512 - 3998,9 - 42,4119.970.000
162MSHB-3/11 132MMSHB-3/11 132M1512 - 39109,2 - 59,3121.210.000
163MSHC-2R1/11 132MMSHC-2R1/11 132M1518 - 5779,5 - 41,8118.490.000
1644MSHA-8/2,24MSHA-8/2,233 - 13,555,7 - 16,2123.010.000
1654MSHB-4/2,24MSHB-4/2,236 - 22,534,8 - 11,694.690.000
1664MSHB-5/2,24MSHB-5/2,236 - 22,543,5 - 14,6103.860.000
1674MSHB-6/34MSHB-6/346 - 22,552,2 - 17,2114.980.000
1684MSHB-8/44MSHB-8/45,56 - 22,569,6 - 23144.490.000
1694MSHC-3/2,24MSHC-3/2,239 - 3330,7 - 12,3100.970.000
1704MSHC-4/34MSHC-4/349 - 3341 - 16,4114.600.000
1714MSHC-5/44MSHC-5/45,59 - 3351,3 - 21133.370.000
1724MSHC-6/5,5 132S4MSHC-6/5,5 132S7,59 - 3361,7 - 24,6153.630.000
1734MSHD-2/2,24MSHD-2/2,2313,5 - 4518,7 - 7,689.080.000
1744MSHD-3/34MSHD-3/3413,5 - 4527,7 - 14,2102.770.000
1754MSHD-4/44MSHD-4/45,513,5 - 4536,8 - 19,2121.090.000
1764MSHD-5/5,54MSHD-5/5,57,513,5 - 4846,3 - 22140.440.000
1774MSHD-6/7,54MSHD-6/7,51013,5 - 4855,5 - 26157.830.000

Pentax DPM

Bơm chìm nước sạch (thân bơm và cánh bơm là plastic) 1F/3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
178DPM 3/4 G (220V)DPM 3/4 G (220V)0,8 kW0,6 - 4,539,3 - 1212.590.000
179DPMT 3/4 (380V)DPMT 3/4 (380V)0,8 kW0,6 - 4,539,3 - 1212.320.000
180DPM 5/3 G (220V)DPM 5/3 G (220V)0,9 kW0,6 - 7,232,5 - 1112.080.000
181DPMT 5/3 (380V)DPMT 5/3 (380V)0,9 kW0,6 - 7,232,5 - 1112.020.000

Pentax DP

Bơm nước thải (thân bơm và cánh bơm là plastic) 1F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
182DP40 G (H05RN8F 10m)DP40 G (H05RN8F 10m)0,2 kW1,2 - 4,85,7 - 2,56.300.000
183DP60 G (H05RN8F 10m)DP60 G (H05RN8F 10m)0,4 kW1,2 - 7,28,1 - 2,67.250.000
184DP80 G (H07RN8F 10m)DP80 G (H07RN8F 10m)0,8 kW3 - 129,1 - 48.740.000
185DP100 G (H07RN8F 10m)DP100 G (H07RN8F 10m)1,05 kW3 - 1512,2 - 4,59.060.000

Pentax DX

Bơm nước thải (thân bơm, guồng và cánh bơm là Inox) 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
186DX 80/2G1,05 kW3 - 126,3 - 3,512.280.000
187DXT 80/2DXT 80/21,05 kW3 - 126,3 - 3,512.810.000
188DX 100/2G1,35 kW3 - 189 - 3,512.730.000
189DXT 100/2DXT 100/21,35 kW3 - 189 - 3,513.030.000

Pentax DB

Bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox) 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
190DB 100GDB 100G1,35 kW6 - 369,5 - 2,213.700.000
191DBT 100DBT 1001,35 kW6 - 369,5 - 2,213.970.000
192DB 150GDB 150G1,7 kW6 - 3911,5 - 3,414.080.000
193DBT 150DBT 1501,7 kW6 - 3911,5 - 3,414.660.000

Pentax DG

Bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox) 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
194DG 80/2G1,05 kW3 - 157,4 - 3,711.250.000
195DGT 80/2DGT 80/21,05 kW3 - 157,4 - 3,711.550.000
196DG 100/2G1,35 kW3 - 189,4 - 5,711.500.000
197DGT 100/2DGT 100/21,35 kW3 - 189,4 - 5,711.770.000

Pentax DH

Bơm nước thải (thân bơm gang, guồng inox và cánh bơm là đồng) 1F-3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
198DH 80GDH 80G0,98 kW3 - 1514,9 - 4,311.420.000
199DHT 80DHT 800,98 kW3 - 1514,9 - 4,311.780.000
200DH 100GDH 100G1,37 kW3 - 1818,5 - 4,411.750.000
201DHT 100DHT 1001,37 kW3 - 1818,5 - 4,412.010.000

Pentax DM / DM4

Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F - 50Hz. Không bao gồm coupling

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
202DMT 160DMT 1601,56 - 5415,3 - 3,831.720.000
203DMT 210DMT 21026 - 6018,4 - 5,231.770.000
204DMT 310DMT 31036 - 6622,2 - 6,432.020.000
205DMT 410DMT 41046 - 7224,6 - 8,343.530.000
206DMT 560DMT 5605,56 - 7827,5 - 8,944.160.000
207DMT 400-4DMT 400-4412 - 9612,7 - 452.440.000
208DMT 550-4DMT 550-45,512 - 18014 - 1,365.590.000
209DMT 750-4DMT 750-47,512 - 18016,2 - 2,666.520.000
210DMT 1000DMT 10001012 - 14430,9 - 2,165.300.000

Pentax DC

Bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F - 50Hz. Không bao gồm coupling

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
211DCT 160DCT 1601,56 - 3617,9 - 330.270.000
212DCT 210DCT 21026 - 3922,2 - 4,530.350.000
213DCT 310DCT 31036 - 4225,4 - 5,930.540.000
214DCT 410DCT 41046 - 4831,6 - 5,946.920.000
215DCT 560DCT 5605,56 - 5136,1 - 6,547.810.000
216DCT 750DCT 7507,512 - 5442,9 - 13,161.900.000
217DCT 1000DCT 10001012 - 5449,8 - 19,764.650.000

Pentax DTR / DTRT

Bơm nước thải dân dụng - công nghiệp cánh cắt (vỏ gang) 1F 3F - 50Hz. Không bao gồm coupling

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
218DTR 101G (220V )DTR 101G (220V )1,2 kW3 - 13,217,1 - 4,920.020.000
219DTRT 101DTRT 1011,2 kW3 - 13,217,1 - 4,920.300.000
220DTRT 150DTRT 1501,53 - 1818,5 - 9,933.620.000
221DTRT 200DTRT 20023 - 1821,3 - 13,433.730.000
222DTRT 300DTRT 30033 - 1825,2 - 18,234.330.000
223DTRT 400DTRT 40043 - 1831,8 - 21,652.150.000
224DTRT 550DTRT 5505,53 - 1836,9 - 27,653.110.000
225DTRT 750DTRT 7507,53 - 1846,2 - 36,164.980.000
226DTRT 1000DTRT 1000103 - 1852,7 - 42,767.440.000

Pentax CM EN733

Bơm công nghiệp liền trục 3F - 50Hz

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
227CM 32-160CCM 32-160C26 - 2122,8 - 1422.820.000
228CM 32-160BCM 32-160B36 - 2427,7 - 1723.310.000
229CM 32-160ACM 32-160A46 - 2736,2 - 22,125.180.000
230CM 32-200CCM 32-200C5,56 - 2740,3 - 28,728.820.000
231CM 32-200BCM 32-200B7,56 - 3048 - 35,437.350.000
232CM 32-200ACM 32-200A106 - 3358,3 - 44,339.310.000
233CM 32-250CCM 32-250C12,57,5 - 2772,8 - 61,352.320.000
234CM 32-250BCM 32-250B157,5 - 2784 - 73,255.370.000
235CM 32-250ACM 32-250A207,5 - 2793,6 - 85,375.330.000
236CM 40-160BCM 40-160B49 - 3629,2 - 20,527.950.000
237CM 40-160ACM 40-160A5,59 - 4234,9 - 23,429.010.000
238CM 40-160APCM 40-160AP7,59 - 4839,8 - 25,334.570.000
239CM 40-200BCM 40-200B7,59 - 4245,5 - 29,438.140.000
240CM 40-200ACM 40-200A109 - 4256,5 - 41,639.630.000
241CM 40-200APCM 40-200AP12,59 - 4561,4 - 42,251.090.000
242CM 40-250BCM 40-250B159 - 3973,9 - 62,156.200.000
243CM 40-250ACM 40-250A209 - 4584,6 - 6979.320.000
244CM 50-125ACM 50-125A5,512 - 7224,3 - 14,229.200.000
245CM 50-160BCM 50-160B7,521 - 7233,5 - 18,939.170.000
246CM 50-160ACM 50-160A1021 - 7839,8 - 25,440.950.000
247CM 50-200CCM 50-200C12,524 - 7249,7 - 28,950.810.000
248CM 50-200BCM 50-200B1524 - 7254,6 - 3554.140.000
249CM 50-200ACM 50-200A2024 - 7861,8 - 39,875.870.000
250CM 50-250CCM 50-250C2027 - 6668,2 - 52,177.810.000
251CM 50-250BCM 50-250B2527 - 7278,4 - 58,584.650.000
252CM 50-250ACM 50-250A3027 - 7888,3 - 64,890.200.000
253CM 65-125BCM 65-125B7,530 - 12020,6 - 13,138.980.000
254CM 65-125ACM 65-125A1030 - 13225,2 - 16,840.630.000
255CM 65-160BCM 65-160B1542 - 14435,1 - 20,454.180.000
256CM 65-160ACM 65-160A2042 - 14442,5 - 30,975.410.000
257CM 65-200CCM 65-200C2054 - 13846,1 - 26,877.380.000
258CM 65-200BCM 65-200B2554 - 14453,9 - 34,685.410.000
259CM 65-200ACM 65-200A3054 - 14461,8 - 44,489.640.000
260CM 65-250BCM 65-250B4054 - 14480,6 - 47,3158.070.000
261CM 65-250ACM 65-250A5054 - 15091,6 - 57,9173.810.000
262CM 80-160DCM 80-160D1566 - 18027,3 - 16,457.150.000
263CM 80-160CCM 80-160C2066 - 19530,9 - 18,478.130.000
264CM 80-160BCM 80-160B2566 - 21035,9 - 2285.340.000
265CM 80-160ACM 80-160A3066 - 22540,5 - 23,990.780.000
266CM 80-200BCM 80-200B4084 - 22554,5 - 38,5158.680.000
267CM 80-200ACM 80-200A5084 - 24061,7 - 43,9175.540.000
268CM 100 - 160BCM 100 - 160B4096 - 33040,7 - 25,7167.320.000
269CM 100 - 160ACM 100 - 160A5096 - 33045,1 - 31,9185.740.000

Pentax CMS

Bơm ly tâm CMS (Buồng bơm và cánh bơm bằng Inox 304)

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
270CMS32BE/1,5 (220V)CMS32BE/1,5 (220V)26 - 3023,6 - 13,528.570.000
271CMS32BE/2,2 (220V)CMS32BE/2,2 (220V)36 - 3028,9 - 16,430.850.000
272CMS32CE/4 (220V)CMS32CE/4 (220V)5,56 - 2746,6 - 37,743.250.000
273CMS40BE/1,5 (220V)CMS40BE/1,5 (220V)29 - 3316,2 - 10,230.310.000
274CMS40BE/2,2 (220V)CMS40BE/2,2 (220V)39 - 3921,6 - 13,432.530.000
275CMS40BE/4 (220V)CMS40BE/4 (220V)5,512 - 4534,8 - 17,042.810.000
276CMS50AE/4 (220V)CMS50AE/4 (220V)5,518 - 6625,8 - 16,444.950.000
277CMS32BE/1,5 (380V)CMS32BE/1,5 (380V)26 - 3023,6 - 13,526.970.000
278CMS32BE/2,2 (380V)CMS32BE/2,2 (380V)36 - 3028,9 - 16,428.470.000
279CMS32CE/3 (380V)CMS32CE/3 (380V)46 - 3034,8 - 24,332.400.000
280CMS32CE/4 (380V)CMS32CE/4 (380V)5,56 - 2746,6 - 37,736.740.000
281CMS32CE/5,5 (380V)CMS32CE/5,5 (380V)7,56 - 2758. 0 - 48,342.450.000
282CMS40BE/1,5 (380V)CMS40BE/1,5 (380V)29 - 3316,2 - 10,228.650.000
283CMS40BE/2,2 (380V)CMS40BE/2,2 (380V)39 - 3921,6 - 13,430.200.000
284CMS40BE/3 (380V)CMS40BE/3 (380V)412 - 4526,9 - 16,331.780.000
285CMS40BE/4 (380V)CMS40BE/4 (380V)5,512 - 4534,8 - 17,036.070.000
286CMS40CE/5,5 (380V)CMS40CE/5,5 (380V)7,512 - 5442,6 - 21,043.580.000
287CMS40CE/7,5 (380V)CMS40CE/7,5 (380V)1012 - 6052,4 - 24,546.500.000
288CMS40CE/11 (380V)CMS40CE/11 (380V)1512 - 6665,9 - 43,869.520.000
289CMS50AE/3 (380V)CMS50AE/3 (380V)418 - 6022,1 - 10,733.870.000
290CMS50AE/4 (380V)CMS50AE/4 (380V)5,518 - 6625,8 - 16,438.190.000
291CMS50BE/5,5 (380V)CMS50BE/5,5 (380V)7,518 - 7234,6 - 22,745.630.000
292CMS50CE/7,5 (380V)CMS50CE/7,5 (380V)1018 - 7839,5 - 27,948.550.000
293CMS50CE/11 (380V)CMS50CE/11 (380V)1518 - 7855,4 - 41,971.670.000
294CMS50CE1/15 (380V)CMS50CE1/15 (380V)2018 - 7263,1 - 53,491.200.000
295CMS50CE/15 (380V)CMS50CE/15 (380V)2018 - 7263,1 - 53,4102.100.000
296CMS50CE/18,5 (380V)CMS50CE/18,5 (380V)2518 - 7269,1 - 63,1113.390.000
297CMS65AE/5,5 (380V)CMS65AE/5,5 (380V)7,536 - 12619,7 - 10,445.110.000
298CMS65AE/7,5 (380V)CMS65AE/7,5 (380V)1036 - 13224,2 - 15,047.950.000
299CMS65BE/11 (380V)CMS65BE/11 (380V)1536 - 12634,0 - 25,672.680.000
300CMS65BE1/15 (380V)CMS65BE1/15 (380V)2036 - 12641,3 - 35,892.310.000
301CMS65BE/15 (380V)CMS65BE/15 (380V)2036 - 12641,3 - 35,8103.210.000
302CMS65CE/18,5 (380V)CMS65CE/18,5 (380V)2536 - 12649,0 - 42,5115.300.000
303CMS65CE/22 (380V)CMS65CE/22 (380V)3036 - 13856,5 - 48,7122.620.000
304CMS80BE/11 (380V)CMS80BE/11 (380V)1554 - 20427,8 - 11,876.650.000
305CMS80BE1/15 (380V)CMS80BE1/15 (380V)2054 - 20432,8 - 17,896.110.000
306CMS80BE/15 (380V)CMS80BE/15 (380V)2054 - 20432,8 - 17,8107.010.000
307CMS80BE/18,5 (380V)CMS80BE/18,5 (380V)2554 - 21638,7 - 23,3118.350.000
308CMS80CE/22 (380V)CMS80CE/22 (380V)3054 - 19242,4 - 29,0126.280.000

Pentax CA / 4CA

Đầu bơm rời trục Pentax CA

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
309CA32-160CA32-160---19.920.000
310CA32-200CA32-200---21.160.000
311CA32-250CA32-250---27.200.000
312CA40-125CA40-125---20.240.000
313CA40-160CA40-160---20.790.000
314CA40-200CA40-200---21.240.000
315CA40-250CA40-250---23.660.000
316CA40-250MCA40-250M---23.660.000
317CA50-125CA50-125---21.530.000
318CA50-160CA50-160---22.030.000
319CA50-200CA50-200---22.240.000
320CA50-250CA50-250---25.100.000
321CA50-315NCA50-315N---66.150.000
3224CA50-3154CA50-315---64.830.000
323CA65-125CA65-125---24.700.000
3244CA65-1254CA65-125---23.240.000
325CA65-160CA65-160---24.020.000
326CA65-200CA65-200---24.470.000
327CA65-250CA65-250---43.080.000
328CA65-315NCA65-315N---64.650.000
3294CA65-315M4CA65-315M---64.630.000
330CA80-160CA80-160---25.500.000
331CA80-200CA80-200---43.050.000
332CA80-250CA80-250---63.150.000
333CA80-315(N)CA80-315(N)---69.880.000
3344CA80-3154CA80-315---65.390.000
335CA100-200CA100-200---57.310.000
336CA100-250CA100-250---69.060.000
3374CA100-3154CA100-315---81.950.000
3384CA100-4004CA100-400---131.420.000
3394CA125-2504CA125-250---101.120.000
3404CA125-3154CA125-315---128.010.000
3414CA125-4004CA125-400---135.540.000
3424CA150-3154CA150-315---129.950.000
3434CA150-4004CA150-400---137.460.000
3444CA200-3154CA200-315---318.610.000
3454CA200-4004CA200-400---332.080.000
3464CA250-3154CA250-315---338.830.000
3474CA250-4004CA250-400---353.060.000

Pentax 4E + 4MPE

Bơm chìm giếng khoan 4 inch - 4E

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
3484E 20/9-054E 20/9-050,50,9 - 2,456 - 1513.706.000
3494E 30/08-054E 30/08-050,50,9 - 3,051 - 812.892.000
3504E 35/07-054E 35/07-050,51,2 - 3,342 - 1212.892.000
3514E 45/06-054E 45/06-050,51,8 - 4,237 - 1212.694.000
3524E 55/05-054E 55/05-050,52,7 - 4,828 - 1312.562.000
3534E 70/04-054E 70/04-050,53,0 - 6,625 - 612.562.000
3544E 20/19-104E 20/19-101,00,9 - 2,4112 - 3016.742.000
3554E 30/16-104E 30/16-101,00,9 - 3,0101 - 1615.180.000
3564E 35/15-104E 35/15-101,01,2 - 3,387 - 2415.180.000
3574E 45/12-104E 45/12-101,01,8 - 4,272 - 2314.696.000
3584E 55/10-104E 55/10-101,02,7 - 4,857 - 2614.212.000
3594E 70/08-104E 70/08-101,03,0 - 6,649 - 1113.948.000
3604E 100/06-104E 100/06-101,04,8 - 10,534 - 914.542.000
3614E 150/04-104E 150/04-101,06,0 - 15,024 - 313.684.000
3624E 20/28-154E 20/28-151,50,9 - 2,4161 - 4421.208.000
3634E 30/23-154E 30/23-151,50,9 - 3,0141 - 2317.556.000
3644E 35/22-154E 35/22-151,51,2 - 3,3125 - 3517.556.000
3654E 45/18-154E 45/18-151,51,8 - 4,2107 - 3516.808.000
3664E 55/15-154E 55/15-151,52,7 - 4,885 - 3916.302.000
3674E 70/12-154E 70/12-151,53,0 - 6,674 - 1715.862.000
3684E 100/09-154E 100/09-151,54,8 - 10,550 - 1416.698.000
3694E 150/06-154E 150/06-151,56,0 - 15,036 - 515.466.000
3704E 300/04-154E 300/04-151,59,0 - 27,019 - 417.556.000
3714E 20/38-204E 20/38-202,00,9 - 2,4212 - 5825.256.000
3724E 30/32-204E 30/32-202,00,9 - 3,0197 - 3222.924.000
3734E 35/30-204E 35/30-202,01,2 - 3,3171 - 4722.924.000
3744E 45/24-204E 45/24-202,01,8 - 4,2143 - 4721.494.000
3754E 55/20-204E 55/20-202,02,7 - 4,8110 - 5019.360.000
3764E 70/16-204E 70/16-202,03,0 - 6,699 - 2218.964.000
3774E 100/12-204E 100/12-202,04,8 - 10,565 - 1819.514.000
3784E 150/08-204E 150/08-202,06,0 - 15,048 - 617.974.000
3794E 300/06-204E 300/06-202,09,0 - 27,029 - 520.240.000
3804E 30/45-304E 30/45-303,00,9 - 3,0277 - 4529.392.000
3814E 35/42-304E 35/42-303,01,2 - 3,3244 - 6729.392.000
3824E 45/36-304E 45/36-303,01,8 - 4,2215 - 7027.610.000
3834E 55/30-304E 55/30-303,02,7 - 4,8165 - 7526.290.000
3844E 70/24-304E 70/24-303,03,0 - 6,6148 - 3424.420.000
3854E 100/17-304E 100/17-303,04,8 - 10,592 - 2624.728.000
3864E 150/12-304E 150/12-303,06,0 - 15,072 - 1023.562.000
3874E 300/09-304E 300/09-303,09,0 - 27,043 - 825.850.000
3884E 30/60-404E 30/60-404,00,9 - 3,0369 - 6038.390.000
3894E 35/57-404E 35/57-404,01,2 - 3,3327 - 9138.390.000
3904E 45/48-404E 45/48-404,01,8 - 4,2286 - 9436.212.000
3914E 55/40-404E 55/40-404,02,7 - 4,8220 - 10033.000.000
3924E 70/32-404E 70/32-404,03,0 - 6,6197 - 4530.844.000
3934E 100/23-404E 100/23-404,04,8 - 10,5125 - 3530.206.000
3944E 150/15-404E 150/15-404,06,0 - 15,090 - 1227.148.000
3954E 300/12-404E 300/12-404,09,0 - 27,057 - 1130.734.000
3964E 45/63-554E 45/63-555,51,8 - 4,2375 - 12345.496.000
3974E 55/54-554E 55/54-555,52,7 - 4,8296 - 13543.274.000
3984E 70/42-554E 70/42-555,53,0 - 6,6259 - 5939.512.000
3994E 100/31-554E 100/31-555,54,8 - 10,5169 - 4740.106.000
4004E 150/21-554E 150/21-555,56,0 - 15,0126 - 1734.606.000
4014E 300/16-554E 300/16-555,59,0 - 27,076 - 1440.238.000
4024E 70/57-754E 70/57-757,53,0 - 6,6358 - 8162.832.000
4034E 100/39-754E 100/39-757,54,8 - 10,5212 - 5950.182.000
4044E 150/28-754E 150/28-757,56,0 - 15,0171 - 2341.052.000
4054E 300/22-754E 300/22-757,59,0 - 27,0105 - 2046.904.000
4064E 70/76-1004E 70/76-10010,03,0 - 6,6478 - 10984.194.000
4074E 100/54-1004E 100/54-10010,04,8 - 10,5294 - 8165.142.000
4084E 150/38-1004E 150/38-10010,06,0 - 15,0230 - 3152.888.000
4094E 300/30-1004E 300/30-10010,09,0 - 27,0143 - 2762.810.000

Pentax 6E + 6MPE

Bơm chìm giếng khoan 6 inch - 6E

STTẢnhModelCông suất (HP)Lưu lượng Q (m³/h)Cột áp H (m)Giá bán lẻ (VNĐ)
4106E 175/9-55-4 + 4MPET556E 175/9-55-4 + 4MPET555,56,0 - 16,5121 - 2842.600.000
4116E 225/6-55-4 + 4MPET556E 225/6-55-4 + 4MPET555,59,0 - 21,086 - 1739.020.000
4126E 350/5-55-4 + 4MPET556E 350/5-55-4 + 4MPET555,513,5 - 36,057 - 941.720.000
4136E 400/4-55-4 + 4MPET556E 400/4-55-4 + 4MPET555,518,0 - 39,047 - 538.830.000
4146E 550/3-55-4 + 4MPET556E 550/3-55-4 + 4MPET555,521,0 - 51,040 - 637.360.000
4156E 600/3-55-4 + 4MPET556E 600/3-55-4 + 4MPET555,521,0 - 57,033 - 637.360.000
4166E 175/12-75-4 + 4MPET756E 175/12-75-4 + 4MPET757,56,0 - 16,5161 - 3748.980.000
4176E 225/7-75-4 + 4MPET756E 225/7-75-4 + 4MPET757,59,0 - 21,0100 - 2042.600.000
4186E 225/8-75-4 + 4MPET756E 225/8-75-4 + 4MPET757,59,0 - 21,0114 - 2343.800.000
4196E 225/9-75-4 + 4MPET756E 225/9-75-4 + 4MPET757,59,0 - 21,0128 - 2644.970.000
4206E 350/7-75-4 + 4MPET756E 350/7-75-4 + 4MPET757,513,5 - 36,080 - 1346.550.000
4216E 400/6-75-4 + 4MPET756E 400/6-75-4 + 4MPET757,518,0 - 39,070 - 844.620.000
4226E 550/4-75-4 + 4MPET756E 550/4-75-4 + 4MPET757,521,0 - 51,054 - 641.750.000
4236E 600/4-75-4 + 4MPET756E 600/4-75-4 + 4MPET757,521,0 - 57,044 - 841.750.000
4246E 175/16-1006E 175/16-10010,06,0 - 16,5214 - 5070.530.000
4256E 225/12-1006E 225/12-10010,09,0 - 21,0171 - 3563.610.000
4266E 350/10-1006E 350/10-10010,013,5 - 36,0114 - 1866.080.000
4276E 400/8-1006E 400/8-10010,018,0 - 39,094 - 1162.460.000
4286E 550/5-1006E 550/5-10010,021,0 - 51,067 - 758.030.000
4296E 600/5-1006E 600/5-10010,021,0 - 57,055 - 1158.030.000
4306E 700/4-1006E 700/4-10010,024,0 - 66,047 - 456.370.000
4316E 175/18-1256E 175/18-12512,56,0 - 16,5241 - 5677.130.000
4326E 175/21-1256E 175/21-12512,56,0 - 16,5281 - 6583.200.000
4336E 225/15-1256E 225/15-12512,59,0 - 21,0214 - 4473.150.000
4346E 350/12-1256E 350/12-12512,513,5 - 36,0137 - 2274.070.000
4356E 400/10-1256E 400/10-12512,518,0 - 39,0117 - 1470.280.000
4366E 550/6-1256E 550/6-12512,521,0 - 51,081 - 863.790.000
4376E 700/6-1256E 700/6-12512,524,0 - 66,070 - 663.790.000
4386E 175/24-1506E 175/24-15015,06,0 - 16,5322 - 7488.900.000
4396E 225/18-1506E 225/18-15015,09,0 - 21,0257 - 5278.750.000
4406E 350/15-1506E 350/15-15015,013,5 - 36,0171 - 2780.640.000
4416E 400/12-1506E 400/12-15015,018,0 - 39,0141 - 1675.520.000
4426E 550/08-1506E 550/08-15015,021,0 - 51,0108 - 1169.100.000
4436E 700/07-1506E 700/07-15015,024,0 - 66,082 - 767.000.000
4446E 175/28-1756E 175/28-17517,56,0 - 16,5375 - 8797.990.000
4456E 225/21-1756E 225/21-17517,59,0 - 21,0299 - 6188.280.000
4466E 350/17-1756E 350/17-17517,513,5 - 36,0194 - 3188.110.000
4476E 400/14-1756E 400/14-17517,518,0 - 39,0164 - 1982.200.000
4486E 550/9-1756E 550/9-17517,521,0 - 51,0121 - 1374.400.000
4496E 700/8-1756E 700/8-17517,524,0 - 66,093 - 872.550.000
4506E 175/32-2006E 175/32-20020,06,0 - 16,5429 - 99117.520.000
4516E 225/24-2006E 225/24-20020,09,0 - 21,0342 - 7092.890.000
4526E 350/20-2006E 350/20-20020,013,5 - 36,0228 - 3696.910.000
4536E 400/16-2006E 400/16-20020,018,0 - 39,0187 - 2286.400.000
4546E 550/10-2006E 550/10-20020,021,0 - 51,0135 - 1476.770.000
4556E 700/09-2006E 700/09-20020,024,0 - 66,0105 - 974.940.000
4566E 175/40-2506E 175/40-25025,06,0 - 16,5536 - 124150.880.000
4576E 225/30-2506E 225/30-25025,09,0 - 21,0428 - 87125.490.000
4586E 350/25-2506E 350/25-25025,013,5 - 36,0285 - 45127.500.000
4596E 400/20-2506E 400/20-25025,018,0 - 39,0234 - 27120.310.000
4606E 550/13-2506E 550/13-25025,021,0 - 51,0175 - 18105.270.000
4616E 700/12-2506E 700/12-25025,024,0 - 66,0140 - 12103.750.000
4626E 175/48-3006E 175/48-30030,06,0 - 16,5643 - 149167.190.000
4636E 225/35-3006E 225/35-30030,09,0 - 21,0499 - 102151.260.000
4646E 350/30-3006E 350/30-30030,013,5 - 36,0342 - 54153.880.000
4656E 400/24-3006E 400/24-30030,018,0 - 39,0281 - 32132.480.000
4666E 550/16-3006E 550/16-30030,021,0 - 51,0216 - 22116.690.000
4676E 700/14-3006E 700/14-30030,024,0 - 66,0163 - 14113.780.000
4686E 175/54-4006E 175/54-40040,06,0 - 16,5724 - 167191.980.000
4696E 225/40-4006E 225/40-40040,09,0 - 21,0570 - 116172.390.000
4706E 225/45-4006E 225/45-40040,09,0 - 21,0641 - 131178.630.000
4716E 350/35-4006E 350/35-40040,013,5 - 36,0399 - 63176.530.000
4726E 350/40-4006E 350/40-40040,013,5 - 36,0456 - 72188.240.000
4736E 400/28-4006E 400/28-40040,018,0 - 39,0328 - 38174.550.000
4746E 400/32-4006E 400/32-40040,018,0 - 39,0375 - 43181.040.000
4756E 550/19-4006E 550/19-40040,021,0 - 51,0256 - 27139.960.000
4766E 550/22-4006E 550/22-40040,021,0 - 51,0296 - 31144.330.000
4776E 700/17-4006E 700/17-40040,024,0 - 66,0198 - 17131.890.000
4786E 700/19-4006E 700/19-40040,024,0 - 66,0221 - 19141.090.000
4796E 225/52-5006E 225/52-50050,09,0 - 21,0741 - 151216.050.000
4806E 350/50-5006E 350/50-50050,013,5 - 36,0571 - 90229.690.000
4816E 400/40-5006E 400/40-50050,018,0 - 39,0468 - 54222.460.000
4826E 550/27-5006E 550/27-50050,021,0 - 51,0364 - 38201.360.000
4836E 700/24-5006E 700/24-50050,024,0 - 66,0280 - 24177.990.000

Giá có thể thay đổi theo thông báo của hãng. Cần tư vấn chọn đúng model hoặc báo giá số lượng lớn cho công trình, vui lòng gọi hotline 0982.014.246.

Xem toàn bộ sản phẩm tại danh mục máy bơm nước pentax.

Xem thêm bảng giá các hãng khác

Mô tả sản phẩm

Bảng báo giá máy bơm nước Pentax Italy chính hãng, đủ 35 dòng từ bơm dân dụng tới bơm công nghiệp và giếng khoan. Giá bán lẻ đã bao gồm VAT.

Sản phẩm cùng hãng

Sản phẩm cùng lĩnh vực

Sản phẩm
 
 
Liên hệ