Bảng báo giá máy bơm nước LiuP
Máy bơm nước LiuP là thương hiệu máy bơm sản xuất tại Trung Quốc, có dải sản phẩm rộng: bơm tăng áp gia đình chịu nước nóng, bơm ly tâm, bơm đa tầng cánh inox, bơm trục đứng cho tòa nhà, bơm chìm nước thải và bơm giếng khoan 3 đến 6 inch. Công suất từ 100 W tới 37 kW, phù hợp cả nhà ở gia đình lẫn công trình.
Ưu điểm:
- Nhiều dòng tăng áp gia đình chịu nước nóng tới 100°C, có bản tự động và bản thường
- Bơm đa tầng cánh và trục đứng có cánh inox, bản đế inox dùng cho nước sạch yêu cầu vệ sinh
- Đủ các dòng bơm thải: thân inox, thân nhôm, thân gang, cánh cắt rác, có phao
- Bảo hành 12 tháng, giao miễn phí nội thành Hà Nội
Cách chọn nhanh: tăng áp nhà phố, bình nóng lạnh chọn JLm; cấp nước tòa nhà, khách sạn chọn đa tầng cánh CHL hoặc trục đứng CDL; thoát nước tầng hầm, hố ga chọn bơm thải QDX, WQD; nước thải có rác, sợi chọn dòng cánh cắt WQDC, GNWQ; giếng khoan chọn theo đường kính giếng 3, 4 hoặc 6 inch.
Bảng báo giá máy bơm nước LiuP
Bảng giá bán lẻ LiuP áp dụng từ 06/11/2026, bảo hành 12 tháng. Bấm vào tên nhóm để xem thông số và cách chọn từng dòng.
Mục lục (321 model):
- Bơm tăng áp LiuP JLm, MQS, PB (11 model)
- Bơm chân không LiuP JLm, MQS-126 (8 model)
- Bơm ly tâm LiuP MHF, 3M (10 model)
- Bơm ly tâm trục ngang LiuP CM (28 model)
- Bơm đa tầng cánh inox LiuP CHL, CHM (26 model)
- Bơm trục đứng LiuP CDL, CDLF (83 model)
- Bơm chìm nước thải inox LiuP QDS, WQS (31 model)
- Bơm thải chìm LiuP QDX, WQD, 50PA (37 model)
- Bơm chìm nước thải LiuP WQ, V, GNWQ (39 model)
- Bơm bùn LiuP KBZ (6 model)
- Bơm giếng khoan LiuP 3SM, 4SM, 4SP, 6SP (42 model)
Dòng tăng áp tự động của LiuP gồm JLm mạch điện tử (mã có đuôi A), MQS và PB tăng áp từ. JLm đuôi A và MQS-130B tự chạy khi mở vòi, tự ngắt khi khóa vòi; JLm và MQS chịu được nước nóng tới 100°C, hợp lắp sau bồn mái để tăng áp cho vòi sen, bình nóng lạnh, máy giặt. Công suất 100 W đến 1,5 kW, cột áp tới 60 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP JLm128A, Tự động |
1/6 HP, 128 W |
1 pha 220V |
25 L/phút |
10 m |
1.810.000 |
| 2 |
LiuP JLm200A, Tự động |
1/4 HP, 200 W |
1 pha 220V |
33 L/phút |
27 m |
2.130.000 |
| 3 |
LiuP JLm300A, Tự động |
0,4 HP, 300 W |
1 pha 220V |
33 L/phút |
30 m |
2.180.000 |
| 4 |
LiuP JLm400A, Tự động |
0,5 HP, 400 W |
1 pha 220V |
33 L/phút |
35 m |
2.230.000 |
| 5 |
LiuP JLm600A, Tự động |
0,8 HP, 600 W |
1 pha 220V |
50 L/phút |
40 m |
2.630.000 |
| 6 |
LiuP JLm800A, Tự động |
1,1 HP, 800 W |
1 pha 220V |
58 L/phút |
45 m |
2.830.000 |
| 7 |
LiuP JLm1100A,Tự động |
1,5 HP, 1100 W |
1 pha 220V |
100 L/phút |
50 m |
3.480.000 |
| 8 |
LiuP JLm1500A,Tự động |
2 HP, 1500 W |
1 pha 220V |
110 L/phút |
60 m |
3.720.000 |
| 9 |
LiuP MQS-130B,Tự động |
1/3 HP, 180 W |
1 pha 220V |
40 L/phút |
32 m |
1.570.000 |
| 10 |
LiuP PB-100EA, ĐIỆN TỬ |
1/4 HP, 100 W |
1 pha 220V |
30 L/phút |
9 m |
1.070.000 |
| 11 |
LiuP PB-250EA, ĐIỆN TỬ |
1/2 HP, 250 W |
1 pha 220V |
50 L/phút |
13 m |
1.400.000 |
Bơm chân không LiuP JLm bản thường (mã không có đuôi A) và MQS-126 là bơm hút đẩy: hút nước từ giếng nông, bể ngầm rồi đẩy lên bồn mái hoặc cấp nước trực tiếp. Bơm chạy theo công tắc hoặc phao, không có mạch tự động như bản đuôi A. Công suất 180 W đến 1,5 kW, cột áp tới 60 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP JLm200, Thường |
1/4 HP, 200 W |
1 pha 220V |
33 L/phút |
27 m |
1.650.000 |
| 2 |
LiuP JLm300, Thường |
0,4 HP, 300 W |
1 pha 220V |
33 L/phút |
30 m |
1.740.000 |
| 3 |
LiuP JLm400, Thường |
0,5 HP, 400 W |
1 pha 220V |
33 L/phút |
35 m |
1.800.000 |
| 4 |
LiuP JLm600, Thường |
0,8 HP, 600 W |
1 pha 220V |
50 L/phút |
40 m |
2.250.000 |
| 5 |
LiuP JLm800, Thường |
1,1 HP, 800 W |
1 pha 220V |
58 L/phút |
45 m |
2.510.000 |
| 6 |
LiuP JLm1100, Thường |
1,5 HP, 1100 W |
1 pha 220V |
100 L/phút |
50 m |
3.150.000 |
| 7 |
LiuP JLm1500,Thường |
2 HP, 1500 W |
1 pha 220V |
110 L/phút |
60 m |
3.340.000 |
| 8 |
LiuP MQS-126, Thường |
1/3 HP, 180 W |
1 pha 220V |
40 L/phút |
32 m |
1.140.000 |
Nhóm bơm ly tâm một tầng cánh của LiuP gồm MHF đầu gang và 3M đầu inox, chạy điện 3 pha, cho lưu lượng lớn ở cột áp vừa. Dùng cho cấp nước công trình, tưới tiêu, chuyển nước giữa các bể. Công suất 1,5 kW đến 7,5 kW, cột áp tới 58,5 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP MHF/5AM, ống 60-60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
6-30 m³/h |
20-5 m |
3.180.000 |
| 2 |
LiuP MHF/6B, ống 90-90 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
12-54 m³/h |
14-3 m |
3.600.000 |
| 3 |
LiuP MHF/6AR, ống 114-114 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
21-66 m³/h |
17-2 m |
4.730.000 |
| 4 |
LiuP 3M32-160/1.5, Ô 60-42 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
|
|
8.780.000 |
| 5 |
LiuP 3M32-160/2.2, Ô 60-42 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
4-28 m³/h |
28-17 m |
9.280.000 |
| 6 |
LiuP 3M32-200/3.0, Ô 60-42 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
4-32 m³/h |
36-22 m |
10.710.000 |
| 7 |
LiuP 3M32-200/4.0, Ô 60-42 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
9-24 m³/h |
42-28 m |
12.390.000 |
| 8 |
LiuP 3M32-200/5.5, Ô 60-42 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
6-24 m³/h |
58,5-38 m |
15.070.000 |
| 9 |
LiuP 3M40-200/5.5, Ô 76-49 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
12-42 m³/h |
41-28 m |
15.070.000 |
| 10 |
LiuP 3M40-200/7.5, Ô 76-49 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
12-42 m³/h |
54-30 m |
16.630.000 |
Bơm ly tâm trục ngang LiuP CM là bơm một tầng cánh kiểu tiêu chuẩn, chạy điện 3 pha, dùng cho hệ cấp nước công nghiệp, tuần hoàn làm mát, tưới tiêu và trạm bơm. Công suất 1,5 kW đến 37 kW, cột áp tới 90,4 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP CM32-160C, ô 60-42 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
4,5 - 21 m³/h |
24,4 - 14,1 m |
5.250.000 |
| 2 |
LiuP CM32-160B, ô 60-42 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
6 - 24 m³/h |
28,5 - 14,8 m |
5.800.000 |
| 3 |
LiuP CM32-160A, ô 60-42 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
6 - 24 m³/h |
36,4 - 22,3 m |
6.200.000 |
| 4 |
LiuP CM32-200C, ô 60-42 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
6 - 24 m³/h |
40 - 27 m |
8.030.000 |
| 5 |
LiuP CM40-160A, ô76-50 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
9 - 39 m³/h |
35,6 - 25,4 m |
7.430.000 |
| 6 |
LiuP CM40-200B, ô 76-50 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
9 - 42 m³/h |
44,9 - 27,9 m |
9.950.000 |
| 7 |
LiuP CM40-200A, ô 76-50 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
9 - 42 m³/h |
57,8 - 43,9 m |
10.240.000 |
| 8 |
LiuP CM40-250B, ô 76-50 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
9 - 42 m³/h |
74,6 - 56,0 m |
15.290.000 |
| 9 |
LiuP CM40-250A, ô 76-50 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
9 - 42 m³/h |
90,4 - 76 m |
17.400.000 |
| 10 |
LiuP CM50-160B, ô 76-60 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
21 - 78 m³/h |
32,1 - 15,2 m |
9.950.000 |
| 11 |
LiuP CM50-160A, ô 76-60 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
21 - 78 m³/h |
37,9 - 22,6 m |
10.350.000 |
| 12 |
LiuP CM50-200B, ô 76-60 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
24 - 72 m³/h |
51 - 32 m |
15.280.000 |
| 13 |
LiuP CM50-200A, ô 76-60 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
24 - 78 m³/h |
58,3 - 38,8 m |
17.400.000 |
| 14 |
LiuP CM50-250C, ô 76-60 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
27 - 78 m³/h |
70,8 - 50,5 m |
17.970.000 |
| 15 |
LiuP CM50-250B, ô 76-60 |
25 HP (18,5 kW) |
3 pha 380V |
27 - 78 m³/h |
78 - 58,3 m |
20.110.000 |
| 16 |
LiuP CM50-250A, ô 76-60 |
30 HP (22 kW) |
3 pha 380V |
27 - 78 m³/h |
89,5 - 71,7 m |
25.450.000 |
| 17 |
LiuP CM65-125B, ô 90-76 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
30 - 120 m³/h |
22 - 12,6 m |
10.140.000 |
| 18 |
LiuP CM65-125A, ô 90-76 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
30 - 132 m³/h |
26,4 - 16,5 m |
10.580.000 |
| 19 |
LiuP CM65-160B, ô 90-76 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
42 - 144 m³/h |
34,6 - 21,1 m |
15.290.000 |
| 20 |
LiuP CM65-160A, ô 90-76 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
42 - 144 m³/h |
40,6 - 29,8 m |
17.370.000 |
| 21 |
LiuP CM65-200C, ô 90-76 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
54 - 132 m³/h |
46,3 - 28 m |
17.370.000 |
| 22 |
LiuP CM65-200B, ô 90-76 |
25 HP (18,5 kW) |
3 pha 380V |
54 - 144 m³/h |
52,6-31,3 m |
20.570.000 |
| 23 |
LiuP CM65-200A, ô 90-76 |
30 HP (22 kW) |
3 pha 380V |
54 - 144 m³/h |
61 - 41,7 m |
25.470.000 |
| 24 |
LiuP CM65-250B, ô 90-76 |
40 HP (30 kW) |
3 pha 380V |
54-144 m³/h |
79-48 m |
34.290.000 |
| 25 |
LiuP CM65-250A, ô 90-76 |
50 HP (37 kW) |
3 pha 380V |
55-156 m³/h |
89-54 m |
36.960.000 |
| 26 |
LiuP CM80-160D, ô 110-90 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
66 - 180 m³/h |
26,4 - 15,1 m |
17.530.000 |
| 27 |
LiuP CM80-160C, ô 110-90 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
66 - 195 m³/h |
30,7 - 17,2 m |
18.690.000 |
| 28 |
LiuP CM80-160B, ô 110-90 |
25 HP (18,5 kW) |
3 pha 380V |
92-210 m³/h |
38-23,5 m |
21.050.000 |
Nhóm bơm trục ngang đa tầng cánh inox LiuP (cùng dòng sản phẩm CBS) gồm CHL, CHLF, CHM, CHB, kèm bơm đĩa cánh inox MS và bộ bơm biến tần CMT có bình tích áp 5 lít. Bơm đẩy cao tốt, hợp cấp nước nhà nhiều tầng, tăng áp tòa nhà nhỏ. Công suất 370 W đến 3 kW, cột áp tới 76 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP MS70/0.75 Ô 42-34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
4,2 - 09 m³/h |
26,2 - 19 m |
3.290.000 |
| 2 |
LiuP CHL2-3 Ô 34 |
0,5 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
0,5 - 3,5 m³/h |
28 - 12 m |
3.460.000 |
| 3 |
LiuP CHL2-6 Ô 34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
0,5 - 3,5 m³/h |
54 - 24 m |
4.460.000 |
| 4 |
LiuP CHLF2-3 Ô 34 |
0,5 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
0,5 - 3,5 m³/h |
28 - 12 m |
3.560.000 |
| 5 |
LiuP CHLF2-6 Ô 34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
0,5 - 3,5 m³/h |
54 - 24 m |
4.670.000 |
| 6 |
LiuP CHLF2-6T Ô 34 |
1 HP (0,75 kW) |
3 pha 380V |
0,5 - 3,5 m³/h |
54 - 24 m |
4.550.000 |
| 7 |
LiuP CHLF4-6 Ô 42-34 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
01 - 07 m³/h |
56 - 28 m |
5.390.000 |
| 8 |
LiuP CHLF4-6T Ô 42-34 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
01 - 07 m³/h |
56 - 28 m |
5.390.000 |
| 9 |
LiuP CHLF8-25 Ô 49-42 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
04 - 10 m³/h |
43 - 20 m |
6.340.000 |
| 10 |
LiuP CHLF8-25T Ô 49-42 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
04 - 10 m³/h |
43 - 20 m |
5.890.000 |
| 11 |
LiuP CHLF8-40 Ô 49-42 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
04 - 10 m³/h |
65 - 34 m |
7.650.000 |
| 12 |
LiuP CHLF8-40T Ô 49-42 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
04 - 10 m³/h |
65 - 34 m |
7.420.000 |
| 13 |
LiuP CHM2-3 Ô 34 |
0,5 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
0,8 - 4 m³/h |
27 - 15 m |
3.480.000 |
| 14 |
LiuP CHM3-6 Ô 34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
0,8 - 4 m³/h |
53 - 27 m |
4.670.000 |
| 15 |
LiuP CHM4-5 Ô 42-34 |
1,4 HP (1 kW) |
1 pha 220V |
01 - 06 m³/h |
47 - 27 m |
4.670.000 |
| 16 |
LiuP CHM4-6 Ô 42-34 |
1,7 HP (1,3 kW) |
1 pha 220V |
01 - 06 m³/h |
56,5 - 36 m |
5.490.000 |
| 17 |
LiuP CHM4-6T Ô 42-34 |
1,7 HP (1,3 kW) |
3 pha 380V |
01 - 06 m³/h |
56,5 - 36 m |
5.120.000 |
| 18 |
LiuP CHM8-40 Ô 49 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
04 - 10 m³/h |
65 - 34 m |
7.440.000 |
| 19 |
LiuP CHM8-40T Ô 49 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
04 - 10 m³/h |
65 - 34 m |
7.370.000 |
| 20 |
LiuP CHM10-5T Ô |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
04 - 14 m³/h |
76 - 46 m |
8.560.000 |
| 21 |
LiuP CHB4-6T Ô 42-34 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
01 - 07 m³/h |
56 - 28 m |
4.630.000 |
| 22 |
LiuP CHB8-25 Ô 49 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
4 - 10 m³/h |
43 - 20 m |
5.980.000 |
| 23 |
LiuP CHB8-25T Ô 49 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
4 - 10 m³/h |
43 - 20 m |
5.720.000 |
| 24 |
LiuP CHB8-40 Ô 49 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
4 - 10 m³/h |
65 - 34 m |
7.420.000 |
| 25 |
LiuP CHB8-40T Ô 49 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
4 - 10 m³/h |
65 - 34 m |
7.130.000 |
| 26 |
LiuP CMT4-6 Ô 34 |
1,7 HP (1,3 kW) |
1 pha 220V |
0,8 - 4 m³/h |
53 - 27 m |
12.930.000 |
Bơm trục đứng đa tầng cánh LiuP (cùng dòng sản phẩm CBS) có cánh inox, chia hai bản: CDL đế gang chịu nước tới 120°C và CDLF đế inox cho nước sạch tới 70°C. Dòng này dùng cho cấp nước tòa nhà, hệ tăng áp, cấp nước lò hơi và xử lý nước. Công suất 1,1 kW đến 22 kW, cột áp tới 234 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP CDL2-9 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
80 - 37 m |
8.960.000 |
| 2 |
LiuP CDL2-11 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
98 - 44 m |
10.380.000 |
| 3 |
LiuP CDL2-11 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
98 - 44 m |
9.920.000 |
| 4 |
LiuP CDL2-13 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
116 - 52 m |
11.550.000 |
| 5 |
LiuP CDL2-13 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
116 - 52 m |
10.840.000 |
| 6 |
LiuP CDL2-15 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
134 - 60 m |
12.520.000 |
| 7 |
LiuP CDL2-15 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
134 - 60 m |
11.800.000 |
| 8 |
LiuP CDL2-18 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
161 - 76 m |
13.480.000 |
| 9 |
LiuP CDL2-18 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
161 - 76 m |
12.570.000 |
| 10 |
LiuP CDL2-22 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
197 - 90 m |
13.770.000 |
| 11 |
LiuP CDL4-12 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1,5 - 7 m³/h |
114 - 58 m |
12.600.000 |
| 12 |
LiuP CDL4-12 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
114 - 58 m |
12.070.000 |
| 13 |
LiuP CDL4-14 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
136 - 68 m |
13.770.000 |
| 14 |
LiuP CDL4-16 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
152 - 78 m |
14.710.000 |
| 15 |
LiuP CDL4-19 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
183 - 93 m |
18.460.000 |
| 16 |
LiuP CDL4-22 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
211 - 108 m |
20.790.000 |
| 17 |
LiuP CDL8-12 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
124 - 78 m |
24.140.000 |
| 18 |
LiuP CDL8-14 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
145 - 92 m |
28.120.000 |
| 19 |
LiuP CDL8-16 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
166 - 106 m |
29.560.000 |
| 20 |
LiuP CDL8-18 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
187 - 120 m |
32.180.000 |
| 21 |
LiuP CDL8-20 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
208 - 135 m |
33.860.000 |
| 22 |
LiuP CDL12-9 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
7-16 m³/h |
108-64 m |
23.850.000 |
| 23 |
LiuP CDL12-10 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
120-72 m |
27.300.000 |
| 24 |
LiuP CDL12-12 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
143,5 - 86 m |
29.540.000 |
| 25 |
LiuP CDL12-14 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
168 - 100 m |
35.920.000 |
| 26 |
LiuP CDL12-16 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
192,5 - 115 m |
38.290.000 |
| 27 |
LiuP CDL12-18 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
217 - 130 m |
40.080.000 |
| 28 |
LiuP CDL15-7 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
8-22 m³/h |
92-60 m |
25.410.000 |
| 29 |
LiuP CDL15-8 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
8-22 m³/h |
106-69 m |
27.850.000 |
| 30 |
LiuP CDL15-12 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
160 - 106 m |
38.500.000 |
| 31 |
LiuP CDL15-13 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
175 - 127 m |
40.170.000 |
| 32 |
LiuP CDL15-14 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
188 - 124 m |
41.030.000 |
| 33 |
LiuP CDL15-15 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
200 - 147 m |
44.790.000 |
| 34 |
LiuP CDL15-16 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
215 - 158 m |
46.210.000 |
| 35 |
LiuP CDL15-17 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
227 - 151 m |
47.100.000 |
| 36 |
LiuP CDL20-14 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
10 - 28 m³/h |
192 - 119 m |
48.770.000 |
| 37 |
LiuP CDL20-17 |
25 HP (18,5 kW) |
3 pha 380V |
10 - 28 m³/h |
234 - 145 m |
53.300.000 |
| 38 |
LiuP CDL32-60 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
108 - 57 m |
42.040.000 |
| 39 |
LiuP CDL32-80 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
144 - 77 m |
50.100.000 |
| 40 |
LiuP CDL32-100 |
25 HP (18,5 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
182 - 98 m |
60.990.000 |
| 41 |
LiuP CDL32-120 |
30 HP (22 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
218 - 120 m |
73.600.000 |
| 42 |
LiuP CDLF2-9 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
80 - 37 m |
10.400.000 |
| 43 |
LiuP CDLF2-9 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
80 - 37 m |
9.860.000 |
| 44 |
LiuP CDLF2-11 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
98 - 44 m |
11.460.000 |
| 45 |
LiuP CDLF2-11 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
98 - 44 m |
10.900.000 |
| 46 |
LiuP CDLF2-13 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
116 - 52 m |
12.360.000 |
| 47 |
LiuP CDLF2-13 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
116 - 52 m |
11.560.000 |
| 48 |
LiuP CDLF2-15 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
134 - 60 m |
13.010.000 |
| 49 |
LiuP CDLF2-15 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
134 - 60 m |
12.210.000 |
| 50 |
LiuP CDLF2-18 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
161 - 76 m |
13.810.000 |
| 51 |
LiuP CDLF2-18 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
161 - 76 m |
12.830.000 |
| 52 |
LiuP CDLF2-22 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1 - 3,5 m³/h |
197 - 90 m |
15.440.000 |
| 53 |
LiuP CDLF2-22 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1 - 3,5 m³/h |
197 - 90 m |
14.490.000 |
| 54 |
LiuP CDLF4-12 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1,5 - 7 m³/h |
114 - 58 m |
13.520.000 |
| 55 |
LiuP CDLF4-12 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
114 - 58 m |
12.630.000 |
| 56 |
LiuP CDLF4-14 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
136 - 68 m |
14.390.000 |
| 57 |
LiuP CDLF4-16 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
152 - 78 m |
15.160.000 |
| 58 |
LiuP CDLF4-19 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
183 - 93 m |
18.910.000 |
| 59 |
LiuP CDLF4-22 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
1,5 - 7 m³/h |
211 - 108 m |
21.530.000 |
| 60 |
LiuP CDLF8-12 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
124-78 m |
26.460.000 |
| 61 |
LiuP CDLF8-14 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
145 - 92 m |
29.090.000 |
| 62 |
LiuP CDLF8-16 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
166 - 106 m |
30.380.000 |
| 63 |
LiuP CDLF8-18 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
187 - 120 m |
33.150.000 |
| 64 |
LiuP CDLF8-20 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
5 - 12 m³/h |
208 - 135 m |
34.660.000 |
| 65 |
LiuP CDLF12-9 |
5,5 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
7-16 m³/h |
108-64 m |
25.110.000 |
| 66 |
LiuP CDLF12-12 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
143,5 - 86 m |
30.550.000 |
| 67 |
LiuP CDLF12-14 |
13 HP (9,2 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
168 - 100 m |
36.240.000 |
| 68 |
LiuP CDLF12-16 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
192,5 - 115 m |
38.330.000 |
| 69 |
LiuP CDLF12-18 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
7 - 16 m³/h |
217 - 130 m |
40.200.000 |
| 70 |
LiuP CDLF 15-8 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
8-22 m³/h |
110-70 m |
29.090.000 |
| 71 |
LiuP CDLF15-12 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
160 - 106 m |
39.660.000 |
| 72 |
LiuP CDLF15-13 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
175 - 127 m |
41.300.000 |
| 73 |
LiuP CDLF15-14 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
188 - 124 m |
43.010.000 |
| 74 |
LiuP CDLF15-15 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
200 - 147 m |
45.290.000 |
| 75 |
LiuP CDLF15-16 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
215 - 158 m |
46.860.000 |
| 76 |
LiuP CDLF15-17 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
8 - 22 m³/h |
227 - 151 m |
47.920.000 |
| 77 |
LiuP CDLF20-12 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
10 - 28 m³/h |
164-102 m |
45.710.000 |
| 78 |
LiuP CDLF20-14 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
10 - 28 m³/h |
192 - 119 m |
50.890.000 |
| 79 |
LiuP CDLF20-17 |
25 HP (18,5 kW) |
3 pha 380V |
10 - 28 m³/h |
234 - 145 m |
55.460.000 |
| 80 |
LiuP CDLF32-60 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
108 - 57 m |
43.360.000 |
| 81 |
LiuP CDLF32-80 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
144 - 77 m |
51.550.000 |
| 82 |
LiuP CDLF32-100 |
25 HP (18,5 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
182 - 98 m |
61.330.000 |
| 83 |
LiuP CDLF32-120 |
30 HP (22 kW) |
3 pha 380V |
16 - 40 m³/h |
218 - 120 m |
74.400.000 |
Bơm chìm nước thải thân inox LiuP gồm QDS, WQS và QD, có bản gắn phao tự ngắt (ký hiệu F hoặc Fao). Thân inox chống gỉ, gọn, đặt chìm trong hố ga, bể chứa, tầng hầm để thoát nước mưa và nước thải sinh hoạt. Công suất 250 W đến 2,2 kW, cột áp tới 32 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP QDS 6-8F Fao Ô42 |
0,4 HP (0,25 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 7,2 m³/h |
9,3 - 2,5 m |
3.150.000 |
| 2 |
LiuP QDS 6-8 Ô42 |
0,4 HP (0,25 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 7,2 m³/h |
9,3 - 2,5 m |
2.980.000 |
| 3 |
LiuP QDS 6-9F Fao Ô42 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 7,2 m³/h |
9,3 - 2,5 m |
3.390.000 |
| 4 |
LiuP QDS 6-9 Ô42 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 7,2 m³/h |
9,3 - 2,5 m |
3.250.000 |
| 5 |
LiuP QDS 4-33F Fao Ô42 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
0,6 - 4,8 m³/h |
32 - 28,5 m |
4.780.000 |
| 6 |
LiuP QDS 4-33 Ô42 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
0,6 - 4,8 m³/h |
32 - 28,5 m |
4.790.000 |
| 7 |
LiuP QDS 16-14F, Fao Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
2,4 - 14,4 m³/h |
12 - 3 m |
4.780.000 |
| 8 |
LiuP QDS 16-14 Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
2,4 - 14,4 m³/h |
12 - 3 m |
4.790.000 |
| 9 |
LiuP QDS 9-11F Fao Ô49 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
3 - 12 m³/h |
10 - 2,5 m |
4.170.000 |
| 10 |
LiuP QDS 9-11 Ô49 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
3 - 12 m³/h |
10 - 2,5 m |
4.110.000 |
| 11 |
LiuP QDS 18-9F Fao Ô49 |
0,75 HP (0,55 kW) |
1 pha 220V |
3 - 18 m³/h |
10,8 - 5 m |
4.490.000 |
| 12 |
LiuP QDS 19-13F Fao Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
3 - 21 m³/h |
12,5 - 5,5 m |
4.790.000 |
| 13 |
LiuP QDS 19-13 Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
3 - 21 m³/h |
12,5 - 5,5 m |
4.590.000 |
| 14 |
LiuP QDS 13-18F Fao Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
3 -12 m³/h |
16,5 - 8,5 m |
4.790.000 |
| 15 |
LiuP QDS 13-18 Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
3 -12 m³/h |
16,5 - 8,5 m |
4.590.000 |
| 16 |
LiuP QDS 1400F Fao Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
6 - 30 m³/h |
12,5 -4,5 m |
4.880.000 |
| 17 |
LiuP QDS 1400 Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
6 - 30 m³/h |
12,5 -4,5 m |
4.690.000 |
| 18 |
LiuP QDS 1400T Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
6 - 30 m³/h |
12,5 -4,5 m |
4.880.000 |
| 19 |
LiuP QDS 1900F Fao Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
6 - 30 m³/h |
13 - 4,5 m |
7.280.000 |
| 20 |
LiuP QDS 1900T Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
6 - 30 m³/h |
13 - 4,5 m |
7.280.000 |
| 21 |
LiuP QDS 4000T Ô90 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
6 - 48 m³/h |
14,5 - 2,2 m |
7.790.000 |
| 22 |
LiuP WQS 1100F Fao Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
21 m³/h |
10 m |
4.690.000 |
| 23 |
LiuP WQS 1400F Fao Ô49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
3 - 24 m³/h |
11,5 - 2 m |
5.010.000 |
| 24 |
LiuP WQS 1400T Ô49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
3 - 24 m³/h |
11,5 - 2 m |
5.010.000 |
| 25 |
LiuP WQS 1900F Fao Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
6 - 30 m³/h |
12,5 - 4 m |
7.280.000 |
| 26 |
LiuP WQS 1900T Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
6 - 30 m³/h |
12,5 - 4 m |
7.280.000 |
| 27 |
LiuP WQS 4000T Ô90 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
6 - 48 m³/h |
14,5 - 2,2 m |
7.790.000 |
| 28 |
LiuP QD 18-14F Fao Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
3-18 m³/h |
11,8-3 m |
6.640.000 |
| 29 |
LiuP QD 18-14 Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
3-18 m³/h |
11,8-3 m |
6.400.000 |
| 30 |
LiuP QD 1400F Fao Ô49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
3-21 m³/h |
13,8-2 m |
6.970.000 |
| 31 |
LiuP QD 1400 Ô49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
3-21 m³/h |
13,8-2 m |
6.740.000 |
Nhóm bơm thải chìm LiuP (một số model cùng dòng sản phẩm KNP) gồm QDX thân nhôm, QDXS thân inox đế gang có lọc rác, WQD thân inox đế gang, WQDC có cánh cắt và 50PA thân inox đế nhựa. Dùng thoát nước tầng hầm, hố móng, bể nước thải, tưới tiêu. Công suất 200 W đến 1,5 kW, cột áp tới 33 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP QDX1.5-32- 0.75,1pha Ô 34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
1,5 m³/h |
32 m |
2.490.000 |
| 2 |
LiuP QDX10-16- 0.75,1pha Ô 49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
10 m³/h |
16 m |
2.490.000 |
| 3 |
LiuP QDX6-26-1.1, 1pha Ô 49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
6 m³/h |
26 m |
2.770.000 |
| 4 |
LiuP QDX15-15-1.1, 1pha Ô 76 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
15 m³/h |
15 m |
2.770.000 |
| 5 |
LiuP QDX40-7- 1.1,1pha Ô 76 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
40 m³/h |
7 m |
2.900.000 |
| 6 |
LiuP QDX17-18- 1.5,1pha Ô 76 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
17 m³/h |
18 m |
3.430.000 |
| 7 |
LiuP QDX40-9- 1.5,1pha Ô 76 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
40 m³/h |
9 m |
3.560.000 |
| 8 |
LiuP QDXS1.5-32-0.75, Ô34 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
1,5 m³/h |
32 m |
2.490.000 |
| 9 |
LiuP QDXS15-10-0.75, Ô76 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
15 m³/h |
10 m |
2.490.000 |
| 10 |
LiuP QDXS30-6-0.75, Ô76 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
30 m³/h |
6 m |
2.610.000 |
| 11 |
LiuP QDXS6-26-1.1, Ô49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
6 m³/h |
26 m |
2.860.000 |
| 12 |
LiuP QDXS10-20-1.1, Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
10 m³/h |
20 m |
2.860.000 |
| 13 |
LiuP QDXS15-15-1.1, Ô76 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
15 m³/h |
15 m |
2.860.000 |
| 14 |
LiuP QDXS40-7-1.1, Ô76 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
40 m³/h |
7 m |
2.940.000 |
| 15 |
LiuP QDXS6-33-1.5, Ô34 |
2,2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
6 m³/h |
33 m |
3.380.000 |
| 16 |
LiuP WQDC 6-6-0.4, Ô42 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
6 m³/h |
6 m |
2.070.000 |
| 17 |
LiuP WQDC 6-6-0.4F, Ô42 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
6 m³/h |
6 m |
2.230.000 |
| 18 |
LiuP WQDC 11-7.5-0.75, Ô60 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
11 m³/h |
7,5 m |
2.860.000 |
| 19 |
LiuP WQDC 11-7.5-0.75F, Ô60 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
11 m³/h |
7,5 m |
3.010.000 |
| 20 |
LiuP WQDC 16-10-1.1, Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
16 m³/h |
12 m |
3.600.000 |
| 21 |
LiuP WQDC 16-10-1.1F, Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
16 m³/h |
12 m |
3.730.000 |
| 22 |
LiuP WQD 4-5-0.4, Ô 42 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
8 m³/h |
9 m |
1.990.000 |
| 23 |
LiuP WQD 4-5-0.4, Ô 42 |
0,6 HP (0,4 kW) |
1 pha 220V |
8 m³/h |
9 m |
2.120.000 |
| 24 |
LiuP WQD 13-9-0.75, Ô 60 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
13 m³/h |
9 m |
2.640.000 |
| 25 |
LiuP WQD 13-9-0.75, Ô 60 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
13 m³/h |
9 m |
2.760.000 |
| 26 |
LiuP WQD 7-15-1.1,1, Ô 60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
220V / 380V |
7 m³/h |
15 m |
3.280.000 |
| 27 |
LiuP WQD 7-15-1.1, Ô 60, PHAO |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
7 m³/h |
15 m |
3.400.000 |
| 28 |
LiuP WQD 15-10-1.5, Ô 60 |
2 HP (1,5 kW) |
220V / 380V |
15 m³/h |
10 m |
3.680.000 |
| 29 |
LiuP WQD 15-10-1.5, Ô 60, PHAO |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
15 m³/h |
10 m |
3.870.000 |
| 30 |
LiuP WQD 30-7-1.5, Ô 90 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
30 m³/h |
7 m |
3.930.000 |
| 31 |
LiuP QDX-B6-25- 1.1, Ô 49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
6 m³/h |
25 m |
2.400.000 |
| 32 |
LiuP 50PA2.200 |
0,3 HP (0,2 kW) |
1 pha 220V |
9,4 m³/h |
3,6 m |
2.620.000 |
| 33 |
LiuP 50PA2.200F,PHAO |
0,3 HP (0,2 kW) |
1 pha 220V |
9,4 m³/h |
3,6 m |
2.740.000 |
| 34 |
LiuP 50PA2.250 |
0,4 HP (0,25 kW) |
1 pha 220V |
11,9 m³/h |
5,4 m |
2.740.000 |
| 35 |
LiuP 50PA2.250F,PHAO |
0,4 HP (0,25 kW) |
1 pha 220V |
11,9 m³/h |
5,4 m |
2.860.000 |
| 36 |
LiuP 50PA2.450 |
0,6 HP (0,45 kW) |
1 pha 220V |
16,5 m³/h |
7,3 m |
2.980.000 |
| 37 |
LiuP 50PA2.450F,PHAO |
0,6 HP (0,45 kW) |
1 pha 220V |
16,5 m³/h |
7,3 m |
3.100.000 |
Nhóm bơm chìm nước thải cỡ lớn của LiuP (một số model cùng dòng sản phẩm KNP) gồm WQ thân gang, dòng V màu đen cam và GNWQ có cánh cắt rác. Dùng cho bể phốt, trạm xử lý nước thải, thoát nước công trình và nhà xưởng. Công suất 370 W đến 22 kW, cột áp tới 40 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP WQ15-40-5.5, Ô 76 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
15 m³/h |
40 m |
10.410.000 |
| 2 |
LiuP WQ25-20-3, Ô 76 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
25 m³/h |
20 m |
7.530.000 |
| 3 |
LiuP WQ100-25, Ô100 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
100 m³/h |
25 m |
39.550.000 |
| 4 |
LiuP WQ100-30, Ô100 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
100 m³/h |
30 m |
44.980.000 |
| 5 |
LiuP WQ100-40, Ô100 |
30 HP (22 kW) |
3 pha 380V |
100 m³/h |
40 m |
60.730.000 |
| 6 |
LiuP V370-0.37 Ô 42 |
0,5 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
7 m³/h |
9 m |
2.100.000 |
| 7 |
LiuP V370-0.37F Ô 42, FAO |
0,5 HP (0,37 kW) |
1 pha 220V |
7 m³/h |
9 m |
2.230.000 |
| 8 |
LiuP V750-0.75 Ô 60 |
1,0 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
19 m³/h |
14 m |
2.770.000 |
| 9 |
LiuP V750-0.75F Ô 60, FAO |
1,0 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
19 m³/h |
14 m |
2.890.000 |
| 10 |
LiuP V750-0.75T Ô 60 |
1,0 HP (0,75 kW) |
3 pha 380V |
19 m³/h |
14 m |
2.770.000 |
| 11 |
LiuP V1100-1.1 Ô 60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
24 m³/h |
15 m |
3.440.000 |
| 12 |
LiuP V1100-1.1F Ô 60, FAO |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
24 m³/h |
15 m |
3.560.000 |
| 13 |
LiuP V1100-1.1T Ô 60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
24 m³/h |
15 m |
3.440.000 |
| 14 |
LiuP V1500-1.5 Ô 60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
27 m³/h |
19 m |
3.890.000 |
| 15 |
LiuP V1500-1.5F, 2", FAO |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
27 m³/h |
19 m |
4.010.000 |
| 16 |
LiuP V1500-1.5F, 3", FAO |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
52 m³/h |
14 m |
4.130.000 |
| 17 |
LiuP V1500-1.5T Ô 60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
27 m³/h |
19 m |
3.890.000 |
| 18 |
LiuP V2200-2.2, 3" Ô 76 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
42 m³/h |
17 m |
5.080.000 |
| 19 |
LiuP V2200-2.2T, 3" Ô 76 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
42 m³/h |
17 m |
5.080.000 |
| 20 |
LiuP V2200-2.2, 4" Ô 100 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
52 m³/h |
19 m |
5.200.000 |
| 21 |
LiuP V2200-2.2T, 4" Ô 100 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
20 m |
5.200.000 |
| 22 |
LiuP WQDC10-10-0.75, 2" |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
19 m³/h |
14 m |
2.860.000 |
| 23 |
LiuP WQDC10-10-0.75F, 2" |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
19 m³/h |
14 m |
3.010.000 |
| 24 |
LiuP 65GNWQ25-10-1.5 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
30,5 m³/h |
20 m |
5.090.000 |
| 25 |
LiuP 65GNWQ25-10-1.5T |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
42 m³/h |
15 m |
5.090.000 |
| 26 |
LiuP 65GNWQ25-15-2.2 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
35,5 m³/h |
22,6 m |
5.870.000 |
| 27 |
LiuP 65GNWQ25-15-2.2T |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
20,3 m |
5.870.000 |
| 28 |
LiuP 80GNWQ35-10-2.2 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
50 m³/h |
20 m |
5.980.000 |
| 29 |
LiuP 80GNWQ35-10-2.2T |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
48 m³/h |
15,6 m |
5.980.000 |
| 30 |
LiuP 65GNWQ35-15-3 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
51 m³/h |
28 m |
7.360.000 |
| 31 |
LiuP 80GNWQ40-12-3 |
4 HP (3 kW) |
3 pha 380V |
59 m³/h |
18,5 m |
7.470.000 |
| 32 |
LiuP 65GNWQ25-22-4 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
50 m³/h |
32 m |
8.400.000 |
| 33 |
LiuP 80GNWQ45-17-4 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
80 m³/h |
22 m |
8.520.000 |
| 34 |
LiuP 100GNWQ65-12-4 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
92 m³/h |
20 m |
8.760.000 |
| 35 |
LiuP 80GNWQ45-20-5.5 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
76 m³/h |
29 m |
11.030.000 |
| 36 |
LiuP 100GNWQ65-15-5.5 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
112 m³/h |
25,9 m |
11.270.000 |
| 37 |
LiuP 80GNWQ45-22-7.5 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
82 m³/h |
35 m |
14.270.000 |
| 38 |
LiuP 100GNWQ100-15-7.5 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
120 m³/h |
32,7 m |
14.490.000 |
| 39 |
LiuP 150GNWQ120-10-7.5 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
140 m³/h |
25,7 m |
15.180.000 |
Bơm bùn LiuP KBZ là bơm chìm chạy điện 3 pha, dùng hút nước lẫn bùn, cát ở hố móng công trình, ao hồ, bể lắng. Công suất 2,2 kW đến 15 kW, cột áp tới 39 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP KBZ3 2.2 Ô 3" |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
36 -50 m³/h |
18-11 m |
11.280.000 |
| 2 |
LiuP KBZ3 3.7 Ô 3" |
5 HP (3,7 kW) |
3 pha 380V |
30 - 60 m³/h |
29 - 20 m |
17.590.000 |
| 3 |
LiuP KBZ4 5.5 Ô 4" |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
60 - 105 m³/h |
22,8 - 16 m |
22.500.000 |
| 4 |
LiuP KBZ4 7.5 Ô 4" |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
48 - 84 m³/h |
39 - 30 m |
28.980.000 |
| 5 |
LiuP KBZ6 11 Ô 6" |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
102 - 147 m³/h |
32 - 22 m |
39.420.000 |
| 6 |
LiuP KBZ6 15 Ô 6" |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
102 - 156 m³/h |
38 - 30 m |
46.220.000 |
Bơm giếng khoan (bơm hỏa tiễn) LiuP có ba cỡ giếng: 3 inch, 4 inch và 6 inch. Dòng 3SM, 4SM có đầu bơm bằng đồng; dòng 4SP, 6SP có cánh và chén bằng inox, bền hơn với nước giếng có cát. Công suất 750 W đến 15 kW, cột áp tới 159 m.
| STT |
Model |
Công suất |
Điện áp |
Lưu lượng |
Cột áp |
Giá (VNĐ) |
| 1 |
LiuP 3SM2.5/21, Ô42 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
0,3 - 3,6 m³/h |
83 - 24 m |
3.990.000 |
| 2 |
LiuP 3SM2.5/28, Ô34 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
0,3 - 3,6 m³/h |
115 - 53 m |
4.690.000 |
| 3 |
LiuP 3SM2.5/30, Ô42 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
0,3 - 3,6 m³/h |
122 - 36 m |
4.690.000 |
| 4 |
LiuP 4SM4/9, Ô49 |
1 HP (0,75 kW) |
1 pha 220V |
0,6 - 9 m³/h |
51 - 9 m |
3.720.000 |
| 5 |
LiuP 4SM4/12, Ô49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
0,6 - 9 m³/h |
68 - 12 m |
4.400.000 |
| 6 |
LiuP 4S4/12, Ô49 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
0,6 - 9 m³/h |
68 - 12 m |
4.070.000 |
| 7 |
LiuP 4SM4/16, Ô49 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
0,6 - 9 m³/h |
90 - 16 m |
4.610.000 |
| 8 |
LiuP 4S4/16, Ô49 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
0,6 - 9 m³/h |
90 - 16 m |
4.330.000 |
| 9 |
LiuP 4SM6/10, Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 9,6 m³/h |
60 - 9 m |
4.300.000 |
| 10 |
LiuP 4S6/10, Ô60 |
1,5 HP (1,1 kW) |
3 pha 380V |
1,2 - 9,6 m³/h |
60 - 9 m |
4.050.000 |
| 11 |
LiuP 4SM6/14, Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 9,6 m³/h |
85 - 13 m |
4.860.000 |
| 12 |
LiuP 4S6/14, Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
1,2 - 9,6 m³/h |
85 - 13 m |
4.790.000 |
| 13 |
LiuP 4SM8/11, Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 10,8 m³/h |
62 - 26 m |
4.690.000 |
| 14 |
LiuP 4S8/11, Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
1,2 - 10,8 m³/h |
62 - 26 m |
4.650.000 |
| 15 |
LiuP 4SM4/20, Ô49 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
0,6 - 9 m³/h |
113 - 20 m |
5.320.000 |
| 16 |
LiuP 4S4/20, Ô49 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
0,6 - 9 m³/h |
113 - 20 m |
4.690.000 |
| 17 |
LiuP 4SM8/15, Ô60 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1,2 - 10,8 m³/h |
84 - 8 m |
5.870.000 |
| 18 |
LiuP 4S8/15, Ô60 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1,2 - 10,8 m³/h |
84 - 8 m |
5.270.000 |
| 19 |
LiuP 4SM10/13, Ô60 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1,8 - 14,4 m³/h |
77 - 19 m |
5.740.000 |
| 20 |
LiuP 4S10/13, Ô60 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1,8 - 14,4 m³/h |
77 - 19 m |
5.150.000 |
| 21 |
LiuP 4SM8/28, Ô60 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
1,2 - 10,8 m³/h |
158 - 14 m |
7.960.000 |
| 22 |
LiuP 4SM16/17, Ô60 |
5,5 HP (4 kW) |
3 pha 380V |
6 - 21,6 m³/h |
82 - 9 m |
9.690.000 |
| 23 |
LiuP 4SM16/22, Ô60 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
6 - 21,6 m³/h |
106 - 11 m |
12.960.000 |
| 24 |
LiuP 4SM16/28, Ô60 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
6 - 21,6 m³/h |
135 - 14 m |
15.360.000 |
| 25 |
LiuP 4SP5/14, Ô49 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
1,8 - 7,2 m³/h |
81 - 28 m |
7.000.000 |
| 26 |
LiuP 4SP5/14, Ô49 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
1,8 - 7,2 m³/h |
81 - 28 m |
6.390.000 |
| 27 |
LiuP 4SP8/10, Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
1 pha 220V |
2,4 - 10,8 m³/h |
51 - 22 m |
9.340.000 |
| 28 |
LiuP 4SP8/10, Ô60 |
2 HP (1,5 kW) |
3 pha 380V |
2,4 - 10,8 m³/h |
51 - 22 m |
9.070.000 |
| 29 |
LiuP 4SP5/20, Ô49 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
1,8 - 7,2 m³/h |
116 - 40 m |
8.720.000 |
| 30 |
LiuP 4SP5/20, Ô49 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
1,8 - 7,2 m³/h |
116 - 40 m |
8.550.000 |
| 31 |
LiuP 4SP8/13, Ô60 |
3 HP (2,2 kW) |
1 pha 220V |
2,4 - 10,8 m³/h |
66 - 29 m |
11.530.000 |
| 32 |
LiuP 4SP8/13, Ô60 |
3 HP (2,2 kW) |
3 pha 380V |
2,4 - 10,8 m³/h |
66 - 29 m |
10.900.000 |
| 33 |
LiuP 6SP17/11, Ô76 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
9 - 27 m³/h |
99 - 22 m |
21.700.000 |
| 34 |
LiuP 6SP46/4, Ô90 |
7,5 HP (5,5 kW) |
3 pha 380V |
10 - 65 m³/h |
52 - 13 m |
17.600.000 |
| 35 |
LiuP 6SP17/14, Ô76 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
9 - 27 m³/h |
126 - 28 m |
26.480.000 |
| 36 |
LiuP 6SP46/5, Ô90 |
10 HP (7,5 kW) |
3 pha 380V |
10 - 65 m³/h |
65 - 17 m |
20.270.000 |
| 37 |
LiuP 6SP30/11, Ô90 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
10 - 45 m³/h |
117 - 39 m |
32.700.000 |
| 38 |
LiuP 6SP46/7, Ô90 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
10 - 65 m³/h |
91 - 23 m |
27.610.000 |
| 39 |
LiuP 6SP60/5, Ô90 |
15 HP (11 kW) |
3 pha 380V |
10 - 80 m³/h |
64 - 10 m |
25.180.000 |
| 40 |
LiuP 6SP30/15, Ô90 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
10 - 45 m³/h |
159 - 53 m |
39.920.000 |
| 41 |
LiuP 6SP46/10, Ô90 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
10 - 65 m³/h |
130 - 33 m |
33.650.000 |
| 42 |
LiuP 6SP60/7, Ô90 |
20 HP (15 kW) |
3 pha 380V |
10 - 80 m³/h |
89 - 14 m |
29.800.000 |
Giá có thể thay đổi theo thông báo của hãng. Hàng LiuP chính hãng, mới 100%, giao miễn phí nội thành Hà Nội. Cần tư vấn chọn đúng model hoặc báo giá số lượng lớn cho công trình, vui lòng gọi hotline 0982.014.246.
Xem toàn bộ các dòng tại danh mục máy bơm nước LiuP.
Xem thêm bảng giá các hãng khác